- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa bà Đặng Thị N, ông Trần Duy H với ông Bùi Tân D, bà Nguyễn Thị L"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ SƠN LA TỈNH SƠN LA __________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2018/QĐST-DS | Thành phố Sơn La, ngày 20 tháng 4 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào khoản 3 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự; điểm b khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 13 tháng 4 năm 2018 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 13/2018/TLST-DS ngày 04 tháng 01 năm 2018.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: bà Đặng Thị N, sinh 1968 và ông Trần Duy H, sinh 1960 - Địa chỉ: Tổ 3, phường T, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
Bị đơn: ông Bùi Tân D, sinh 1952 và bà Nguyễn Thị L, sinh 1952 - Địa chỉ: Tổ 3, phường T, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Bà Đặng Thị N, ông Trần Duy H và ông Bùi Tân D, bà Nguyễn Thị L tự nguyện, thống nhất, thỏa thuận như sau:
Ông Bùi Tân D và bà Nguyễn Thị L còn nợ bà Đặng Thị N và ông Trần Duy H số tiền 685.000.000,đ (sáu trăm tám mươi lăm triệu đồng) tiền gốc và 15.000.000,đ (mười lăm triệu đồng) tiền lãi. Tổng cộng tiền gốc và tiền lãi là 700.000.000,đ (bảy trăm triệu đồng).
Ông Bùi Tân D và bà Nguyễn Thị L có trách nhiệm thanh toán cho bà Đặng Thị N và ông Trần Duy H số tiền 685.000.000,đ (sáu trăm tám mươi lăm triệu đồng) tiền gốc và 15.000.000,đ (mười lăm triệu đồng) tiền lãi. Tổng cộng tiền gốc và tiền lãi là 700.000.000,đ (bảy trăm triệu đồng).
Thời hạn thanh toán được chia làm 3 đợt cụ thể như sau:
Đợt 1: Thanh toán số tiền 250.000.000,đ (hai trăm năm mươi triệu đồng) vào ngày 15/9/2018.
Đợt 2: Thanh toán số tiền 250.000.000,đ (hai trăm năm mươi triệu đồng) vào ngày 15/9/2019.
Đợt 3: Thanh toán số tiền 200.000.000,đ (hai trăm triệu đồng) vào ngày 15/9/2020.
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn đề nghị thi hành án hợp pháp, cơ quan thi hành án ra quyết định thi hành án, mà bên phải thi hành án không thi hành khoản tiền nợ trên thì hàng tháng còn phải chịu tiền lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả theo quy định tại Điều 357 Bộ luật dân sự năm 2015.
Về án phí: ông Bùi Tân D và bà Nguyễn Thị L phải chịu án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 16.000.000,đ (mười sáu triệu đồng).
Trả lại bà Đặng Thị N và ông Trần Duy H số tiền 11.700.000,đ (mười một triệu bảy trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu số AA/2016/0000399 ngày 04 tháng 01 năm 2018 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố Sơn La.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Sơn La; - VKSND thành phố Sơn La (2); - Chi cục THADS TP Sơn La; - Các đương sự (2); - Lưu: Hồ sơ, án văn. | THẨM PHÁN (đã ký) Nguyễn Thị Phượng |