- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "thuan tinh ly hon"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Căn cứ chính? Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn t…; Luật Phí và lệ phí; Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN THỦ ĐỨC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 1093/2018/QĐST - HNGĐ | Thủ Đức, ngày 26 tháng 09 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ
SỰ THỎA THUẬN CỦA ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 1016/2018/TLST – HNGĐ ngày 06/09/2018 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn” giữa:
Ngư i yêu cầu:
Ông Nguy n Tr c G, sinh năm: 1985
Hộ khẩu thư ng tr : T 15 khu phố H phư ng L thành phố
Và à Nguy n Thị Thanh T sinh năm: 1980
Hộ khẩu thư ng tr : 122/5/8 đư ng số 11 khu phố 9 phư ng Trư ng Th quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Căn cứ Điều 212 Điều 213 và Điều 397 của ộ luật Tố tụng dân sự năm 2015.
Căn cứ Điều 51 Điều 54 Điều 55 Điều 57 Điều 58 Điều 81 Điều 82 Điều 83 Điều 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014
Căn cứ Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/U TVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy an thư ng vụ Quốc hội quy định về mức thu mi n giảm thu nộp quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ Luật Thi hành án dân sự năm 2008 đã được sửa đ i sung năm 2014.
Căn cứ vào iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 09 năm 2018
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của đương sự được ghi trong iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18 tháng 09 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật không trái đạo đức xã hội
Đã hết th i hạn 07 ngày kể từ ngày lập iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành không có đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đó
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
Ông Nguy n Tr c G, sinh năm: 1985 và à Nguy n Thị Thanh T sinh năm: 1980
(Theo Giấy chứng nhận kết hôn số số 41 quyển số 01/2005 do U an nhân dân xã N huyện T t nh cấp ngày 13/06/2005)
2. Công nhận sự thoả thuận của đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Có 02 con chung tên Nguy n Thị Tr c L (Nữ) sinh ngày: 15/05/2004; Nguy n Tuấn (Nam), sinh ngày: 04/09/2010. Ông Nguy n Tr c G và à Nguy n Thị Thanh T thống nhất thỏa thuận giao con chung cho bà Nguy n Thị Thanh T trực tiếp trông nom chăm sóc nuôi dưỡng và giáo dục
Sau khi ly hôn cha mẹ vẫn có quyền và nghĩa vụ trông nom chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục con chưa thành niên Ngư i không trực tiếp nuôi con có quyền và nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở Ngư i không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục con thì ngư i trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của ngư i đó
Vì lợi ích của con theo yêu cầu của cha mẹ hoặc cá nhân cơ quan t chức được quy định tại hoản 5 Điều 84 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 có quyền yêu cầu Tòa án thay đ i ngư i trực tiếp nuôi con
Về cấp dưỡng: Ghi nhận sự tự nguyện của à Nguy n Thị Thanh T không yêu cầu ông Nguy n Tr c G cấp dưỡng nuôi con
Về tài sản chung và nợ chung: Các ên đương sự tự xác định không có không yêu cầu Tòa án giải quyết
3. Về lệ phí: 300 000 đồng ông Nguy n Tr c G và à Nguy n Thị Thanh T có nghĩa vụ nộp nhưng được cấn trừ vào tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo iên lai thu tạm ứng lệ phí Tòa án số AA/2018/0022601 ngày 06/09/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức Ông Nguy n Tr c G và à Nguy n Thị Thanh T đã nộp đủ lệ phí.
4 Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi an hành và không ị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm.
Trư ng hợp ản án quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đ i sung năm 2014) thì ngư i được thi hành án ngư i phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án quyền yêu cầu thi hành án tự nguyện thi hành án hoặc ị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6 7 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đ i sung năm 2014); th i hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đ i sung năm 2014).
[
| Nơi nhận: - Tòa án nhân dân TP; - Viện kiểm sát nhân dân TP; - Viện kiểm sát nhân dân quận Thủ Đức - Chi cục Thi hành án dân sự quận Thủ Đức; - Cơ quan đăng ký kết hôn; - Các đương sự; - Lưu: VT hồ sơ | THẨM PHÁN Võ Thị Kim Trang |