- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Việc hôn nhân gia đình"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 18/2025/QĐST-HNGĐ | Bắc Từ Liêm, ngày 10 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN BẮC TỪ LIÊM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số: 05/2024/TLST-HNGĐ ngày 02 tháng 01 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn”, gồm những người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình sau đây:
- Ông Trần AV, sinh năm 1983;
- Bà Lê CV, sinh năm 1993;
Cùng thường trú: Số 11 LP, phường T, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;
Cùng cư trú tại: Phòng 0001, Tòa T1 khu ĐNG, phường T, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Tại Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 02 tháng 01 năm 2025, các đương sự đã tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ việc hôn nhân và gia đình, sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần AV và bà Lê CV thuận tình ly hôn.
Về con chung: Ông AV, bà V có hai con chung là Trần L, sinh ngày 02/10/2015 và Trần Tr, sinh ngày 04/2/2022. Bà Vân nuôi dưỡng cháu Tr, ông AV nuôi dưỡng cháu V và tự thỏa thuận cấp dưỡng nuôi con kể từ tháng 01/2025 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác.
Về tài sản chung: Ông AV, bà V tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về nợ chung: Ông AV, bà V không có
Về lệ phí: Ông AV, bà V cùng tự nguyện chịu lệ phí ly hôn sơ thẩm.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần AV và bà Lê CV thuận tình ly hôn.
1.2. Về con chung: Ông AV, bà Vân có hai con chung là Trần L, sinh ngày 02/10/2015 và Trần Tr, sinh ngày 04/2/2022. Bà V trực tiếp nuôi dưỡng cháu Tr, ông AV trực tiếp nuôi dưỡng cháu V. Ông AV, bà V được quyền thăm nom con chung, không ai được cản trở.
1.3. Về cấp dƣỡng nuôi con: Ông AV, bà V tự thỏa thuận cấp dưỡng nuôi con kể từ tháng 01/2025 cho đến khi con chung đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác.
1.4. Về tài sản chung: Ông AV, bà V tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
1.5.Về nợ chung: Không có.
1.6. Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Ông AV, bà V phải chịu 300.000 đồng lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, được trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng lệ phí ông, bà đã nộp theo biên lai số 75496 ngày 30/12/2024 tại Chi cục Thi hành án dân sự Quận Bắc Từ Liêm. Ông AV, bà V đã nộp đủ lệ phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND quận Bắc Từ Liêm; - UBND phường T, TP. NĐ (Số 77/2014); - Lưu: HS, VP. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Thanh Loan |