vanban.org

Quyết định 108/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

Nguyên đơn: Anh M ch Văn Tr - Sinh năm: 1983 Đ a ch : Thôn Cự Ph, ã Công , huyện Nông C, t nh Thanh H. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "LY HÔN & TRANH CHẤP NUÔI CON KHI LY HÔN"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THỊ XÃ NGHI SƠN
TỈNH THANH HOÁ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 108 /2023/QĐST- HNGĐNghi Sơn, ngày 15 tháng 9 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm về việc ly hôn, tranh chấp về nuôi con khi ly hôn thụ lý số: 157/2023/TLST - HNGĐ ngày 31 tháng 8 năm 2023, giữa:

- Nguyên đơn: Anh M ch Văn Tr- Sinh năm: 1983

Đ a ch : Thôn Cự Ph, ã Công , huyện Nông C, t nh Thanh H.

- Bị đơn: Ch Mai Th - sinh năm: 1990

H TT: Thôn Th ng N, ã H i Nh, th ã Nghi S, Thanh H.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các điều 55, 81, 82 và 83 của uật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ điểm a, kho n 5, điểm kho n Điều 27 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH14, ngày 30/12/201 của Ủy an th ờng vụ Quốc hội Quy đ nh về mức thu miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.

Căn cứ vào iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 07 tháng 9 năm 2023.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đ ơng sự đ c ghi trong iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày 07 tháng 9 năm 2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức ã hội.

Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:

- Nguyên đơn: Anh M ch Văn Tr - Sinh năm: 1983

Đ a ch : Thôn Cự Ph, ã Công , huyện Nông C, t nh Thanh H.

- Bị đơn: Ch Mai Th - sinh năm: 1990

H TT: Thôn Th ng N, ã H i Nh, th ã Nghi S, Thanh H.

2. Công nhận sự tho thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

- Về hôn nhân: Anh M ch Văn Tr và ch Mai Th đều ác đ nh tình c m v chồng không còn nên thống nhất thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Anh Tr và ch thống nhất có 02 con chung là cháu M ch Hoàng A – Sinh ngày: 28/9/2011 và cháu M ch Bình M – Sinh ngày: 13/3/2014. Nay ly hôn hai ên tự nguyện th a thuận giao c hai cháu cho ch trực tiếp nuôi d ng ph h p v i nguyện v ng của các cháu . Về cấp d ng nuôi con: Anh Tr cấp d ng nuôi con c ng ch m i cháu là 1.500.000đồng/ tháng, hai cháu là 03 triệu đồng/ tháng, thời gian cấp d ng tính từ tháng 9/2023 cho đến khi các cháu tr ng thành và có kh năng lao động. Anh Tr đ c quyền đi l i thăm nom, chăm sóc con chung, không ai đ c c n tr . Trong tr ờng h p anh Tr l m dụng quyền thăm nom con chung để c n tr ho c gây nh h ng ấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi d ng, giáo dục con thì ch đ c quyền yêu c u Tòa án h n chế quyền thăm nom con của anh Tr.

- Về tài s n và công n : Các ên không yêu c u tòa án gi i quyết.

- Về án phí: anh Tr tự nguyện ch u 150.000đ tiền án phí dân sự sơ thẩm về việc ly hôn và ph i nộp 150.000đ tiền án phí cấp d ng nuôi con theo đ nh k nh ng đ c trừ vào số tiền t m ứng án phí anh đã nộp 300.000 đồng Ba trăm nghìn đồng t i Chi cục thi hành án dân sự th ã Nghi Sơn theo biên lai số AA/2021/0012670 ngày 31/8/2023. Anh Tr đã thi hành ông ph n án phí.

3.Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ c an hành và không kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

4. Tr ờng h p n án, quyết đ nh đ c thi hành theo quy đ nh t i Điều 2 uật thi hành án dân sự, thì ng ời đ c thi hành án dân sự, ng ời ph i thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c c ng chế thi hành án theo quy đ nh t i các Điều , 7, 7a và Điều 9 uật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đ c thực hiện theo quy đ nh t i Điều 30 của uật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ