- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Lê Thị Tuyết N - Bùi Đức D"
- Tòa quyết gì? Công nhận s thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị Tuyết N và anh Bùi Đức D. 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố t ng dân s; Điều 213 Bộ luật Tố t ng dân s; Điều 397 Bộ luật Tố t ng dân s
| O N N N N Q N N N N P P N ˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉˉ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 107/2018/QĐST-HNGĐ |
Q YẾ ĐỊN
CÔN N N
N ÌN LY ÔN
V SỰ O
N CỦA C C ĐƯƠN SỰ Căn cứ h s vi c dân s th l số 114/2018/TLST-VHNGĐ ngày 30 tháng 5 năm 2018, giữa:
- Chị Lê Thị Tuyết N, sinh năm 1989; địa chỉ: Phố ĐQC, phường SD, quận HB, thành phố Hải Phòng;
- Anh Bùi Đức D, sinh năm 1988; địa chỉ: Phố ĐQC, phường SD, quận HB, thành phố Hải Phòng. Căn cứ vào các điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố t ng dân s ; Căn cứ vào các điều 55, 81, 82 và 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào Biên bản ghi nhận s t nguy n ly hôn và s thoả thuận của các đư ng s ngày 30 tháng 5 năm 2018.
XÉT THẤY:
Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đư ng s được ghi trong Biên bản ghi nhận s t nguy n ly hôn và s thoả thuận của các đư ng s ngày 30 tháng 5 năm 2018 là hoàn toàn t nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 ngày, k t ngày lập biên bản ghi nhận s t nguy n ly hôn và s thoả thuận của các đư ng s , không c đư ng s nào thay đ i kiến về s thoả thuận đ .
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận s thuận tình ly hôn giữa chị Lê Thị Tuyết N và anh Bùi Đức D. 2. Công nhận s thoả thuận của các đư ng s c th như sau:
- Về quan h hôn nhân: Chị Lê Thị Tuyết N và anh Bùi Đức D thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Chị Lê Thị Tuyết N và anh Bùi Đức D có 02 con là Bùi Lê Khánh P, sinh ngày 22/8/2012 và Bùi Khánh P, sinh ngày 12/3/2015. Chị N và anh D thống nhất giao cho anh D tr c tiếp nuôi dưỡng cháu Bùi Lê Khánh P và chị N là người tr c tiếp nuôi dưỡng cháu Bùi Khánh P; vi c cấp dưỡng nuôi con do hai bên t thỏa thuận và không yêu cầu Tòa án giải quyết. Thời hạn nuôi con cho đến khi con đủ 18 tu i hoặc c s thay đ i khác theo qui định của pháp luật. Chị N, anh D c quyền, nghĩa v thăm nom con mà không ai được cản trở.
- Về tài sản chung: Chị Lê Thị Tuyết N và anh Bùi Đức D t thoả thuận, không yêu cầu Toà án giải quyết.
- Về l phí giải quyết vi c dân s s th m: Chị Lê Thị Tuyết N và anh Bùi Đức D, m i người phải nộp 150.000 Một trăm năm mư i nghìn) đ ng l phí giải quyết vi c dân s s th m, nhưng được tr vào số tiền tạm ứng l phí m i người đã nộp 150.000 đ ng theo Biên lai số 0007857 ngày 30 tháng 5 năm 2018 của Chi c c Thi hành án dân s quận H ng Bàng, thành phố Hải Phòng. Chị N và anh D đã nộp đủ l phí giải quyết vi c dân s s th m. 3. Quyết định này c hi u l c pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ t c phúc th m.
| Nơi nhận: - TAND TP. Hải Phòng; - V SND TP. Hải Phòng; - V SND quận H ng Bàng; - UBND P. SD, Q. HB, HP; Đ ngày 02-03-2012); - Chi c c Thi hành án dân s quận H ng Bàng; - Đư ng s ; - Lưu h s . | THẨM PHÁN Đinh Hữu Hường |