- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Cù Hữu Ư-Nguyễn Thị Thu H. Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG TỈNH BÌNH DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 106/2019/QĐST-HNGĐ | Dầu Tiếng, ngày 04 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 99/2019/TLST-HNGĐ ngày 26/4/2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết:
- Anh C Hữu Ư, sinh năm 1994; địa ch : p , A, huyện D, t nh Bình Dương.
- Chị Nguyễn Thị Thu H, sinh năm 1999; địa ch : p H, A, huyện D, t nh Bình Dương.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 26/4/2019 và Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự ngày 26/4/2019, các đương sự thống nhất được với nhau các nội dung cần phải giải quyết như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh C Hữu Ư và chị Nguyễn Thị Thu H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Anh C Hữu Ư được quyền trực tiếp nuôi dư ng con chung tên C Ng c Hà T, sinh ngày 20/7/2017.
- Tài sản chung: hông tranh chấp, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Nợ chung: hông tranh chấp, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Lệ phí: Anh C Hữu Ư tự nguyện chịu toàn bộ tiền lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm và lệ phí cấp dư ng theo quy định của pháp luật.
Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh C Hữu Ư và chị Nguyễn Thị Thu H thuận tình ly hôn.
1.2. Về con chung: Anh C Hữu Ư được quyền trực tiếp nuôi dư ng con chung tên C Ng c Hà T, sinh ngày 20/7/2017. Ghi nhận sự tự nguyện của chị Nguyễn Thị Thu H về việc đồng ý cấp dư ng nuôi con chung với số tiền 700.000 đồng m i tháng cho đến khi con chung trư ng thành đủ 18 tuổi. Thời gian b t đầu cấp dư ng nuôi con chung là từ tháng 6 năm 2019.
ể từ ngày anh Ư có yêu cầu thi hành án, nếu chị H không thanh toán số tiền nêu trên, thì hàng tháng chị Hiền còn phải chịu tiền l i theo mức l i suất được quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự 2015 tương ứng với số tiền và thời gian chưa thi hành án.
Hai bên được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung theo quy định pháp luật. Người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản tr . Trường hợp người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom con để cản tr hoặc gây ảnh hư ng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dư ng và giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của người đó. Vì lợi ích của con, Tòa án có thể quyết định thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dư ng nuôi con khi có đơn yêu cầu.
1.3. Về tài sản chung: hông tranh chấp, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
1.4. Về nợ chung: hông tranh chấp, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Anh C Hữu Ư tự nguyện chịu toàn bộ tiền lệ phí hôn nhân gia đình sơ thẩm là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng), được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đ nộp theo biên lai thu tiền số AA/2016/0031462 ngày 26 tháng 4 năm 2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Dầu Tiếng, t nh Bình Dương.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự; người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cư ng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự./
| Nơi nhận: - TAND t nh Bình Dương; - V SND huyện Dầu Tiếng; - CC THA DS huyện Dầu Tiếng; - UBND xã A, huyện Dầu Tiếng; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Phạm Minh Đồng |