vanban.org

Quyết định 1059/2022/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận s thuận tình ly hôn gi a à Lê Ngọc P và ông Đặng Thanh T. 2.

Tòa án nhân dân Thành phố H Chí Minh; Viện kiểm sát nhân dân Thành phố H Chí Minh; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận s thuận tình ly hôn gi a à Lê Ngọc P và ông Đặng Thanh T. 2.
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1059/2022/QĐST-HNGĐThành phố Thủ Đức, ngày 06 tháng 4 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC-THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Căn c h sơ v án dân s th lý số 488/2022/TLST-HNGĐ ngày 09 tháng 3 năm 2022, về việc “Ly hôn”, gi a: Nguyên đơn: Bà Lê Ngọc P, sinh năm: 1972 Địa chỉ: A Trương Quốc Dung, Phường B, quận C, Thành phố H Chí Minh. Bị đơn: Ông Đặng Thanh T, sinh năm: 1977 Địa chỉ: A Trương Quốc Dung, Phường B, quận C, Thành phố H Chí Minh. Căn c Điều 212 và Điều 213, Điều 397 Bộ luật Tố t ng dân s năm 2015; Căn c Điều 51; Điều 55; Điều 56; Điều 57; Điều 58; Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84, Điều 107, Điều 110 và Điều 116 Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014; Căn c Luật phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015; Căn c Nghị Quy t 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 c a U an thường v Quốc hội quy định m c thu, mi m, gi m, thu nộp, qu n lý và s d ng án phí và lệ phí Toà án; Căn c Gi y ch ng nhận k t hôn số 32/2015 do Ủy an nhân dân phường Tam Bình, quận Th Đ c (nay là thành phố Th Đ c) c p ngày 23/3/2015; Căn c iên n ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 29 tháng 3 năm 2022 c a Tòa án nhân dân thành phố Th Đ c.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận c a các đương s được ghi trong iên n ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày 29 tháng 3 năm 2022 là hoàn toàn t nguyện và không vi phạm điều c m c a luật, không trái đạo đ c xã hội. Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên n ghi nhận s t nguyện ly hôn và hòa gi i thành, không có đương s nào thay đổi ý ki n về s thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận s thuận tình ly hôn gi a à Lê Ngọc P và ông Đặng Thanh T. 2. Công nhận s thỏa thuận c a các đương s c thể như sau: 2.1. Về con chung: Hai bên xác định không có. 2.2. Về tài s n chung: Hai bên xác định không yêu cầu Tòa án gi i quy t. 2.3. Về nợ chung: Hai bên xác định không có. 2.4. Về án phí: Án phí ly hôn 150.000 đ ng à Lê Ngọc P t nguyện chịu. Được trừ vào số tiền tạm ng án phí 300.000 đ ng à Lê Ngọc P đã nộp theo iên lai thu tiền tạm ng án phí, lệ phí tòa án số AA/2021/0026047 ngày 03/3/2022 c a Chi c c Thi hành án Dân s thành phố Th Đ c. Tr lại cho à Lê Ngọc P 150.000 đ ng. 3. Quy t định này có hiệu l c pháp luật ngay sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo th t c phúc thẩm. “Quy t định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân s thì người được thi hành án dân s , người ph i thi hành án dân s có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, t nguyện thi hành án hoặc ị cưỡng ch thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân s ; thời hiệu thi hành án được th c hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân s ”.

Cỡ chữ