vanban.org

Quyết định 105/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:

Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Phát Triển Thành phố H (H1); N, Phường , Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh; Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CH ÁCH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T NH N TRE
Số: 105/2025/QĐST-DS
Chợ Lách, ngày 09 tháng 5 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 25 tháng 4 năm 2025 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 76/2025/TLST-DS ngày 09 tháng 4 năm 2025 về việc: “Tranh chấp hợp đ ng tín dụng .

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự:

- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Phát Triển Thành phố H (H1);

Địa chỉ:

N, Phường , Quận A, Thành phố Hồ Chí Minh;

Người đại diện theo pháp luật: ông Phạm Quốc T – Tổng Giám đốc

Người đại diện theo ủy quyền: ông Triệu Tiến Đ - Phó Giám đốc phụ trách H1 – Chi nhánh B. Địa chỉ: số F tỉnh lộ 882 khu phố P, thị trấn P, huyện M, ến Tre.

Ông Triệu Tiến Đ ủy quyền lại cho ông Lê Thanh T1, sinh năm 1996; số 67A tỉnh lộ 882 khu phố P, thị trấn P, huyện M, ến Tre tham gia tố tụng.

- ị đơn: à Huỳnh Thị M, sinh năm 1965; Ông Trƣơng Văn , sinh năm 1962;

C ng địa chỉ: số nhà A ấp T, xã V, huyện C, tỉnh ến Tre;

Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà Huỳnh Thị M và ông Trương Văn L có ngh a vụ liên đới trả cho Ngân hàng TMCP Phát Triển Thành phố H (H1 tổng số tiền tính đến ngày 25/4/2025 của Hợp đồng tín dụng số 38962 ngày 10/10/2022 là 1.079.224.824 đồng một t không trăm bảy mươi chín triệu hai trăm hai mươi bốn ngàn tám trăm hai mươi bốn đồng , trong đó bao gồm nợ gốc là 919.998.921 đồng chín trăm mười chín triệu chín trăm chín mươi tám ngàn chín trăm hai mươi mốt đồng , lãi trong hạn 49.528.768 đồng bốn mươi chín triệu năm trăm hai mươi tám ngàn bảy trăm sáu mươi tám đồng , lãi quá hạn 109.697.652 đồng một trăm l chín triệu sáu trăm chín mươi bảy ngàn sáu trăm năm mươi hai đồng .

Bà M và ông L có ngh a vụ tiếp tục trả tiền lãi phát sinh của khoản tín dụng theo thỏa thuận tại hợp đồng tín dụng số 38962 ngày 10/10/2022 kể từ ngày 26/4/2025 cho đến ngày bà M và ông L thanh toán đầy đủ ngh a vụ nợ cho Ngân hàng TMCP Phát Triển Thành phố H (H1).

Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của ộ luật Dân sự năm 2015.

- Về án phí dân sự sơ thẩm:

à M và ông L là người cao tuổi nên được mi n án phí.

+ H tạm ứng án phí cho Ngân hàng TMCP Phát Triển Thành phố H số tiền 43.460.000 đồng bốn mươi ba triệu bốn trăm sáu mươi ngàn đồng theo biên lai thu số thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0008989 ngày 04/4/2025 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Chợ Lách, ến Tre.

2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 3. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ