- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh Nguyễn Như T và chị Nguyễn Thị T"
- Căn cứ chính? Điều 82 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 19 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ!ÁN!NHÂN!DÂN!! HUYỆN!V! TỈNH!H | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| –––––––––– Số: 105/2021/QĐST-HNGĐ | VX, ngày 30 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT!ĐỊNH!
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!
VÀ!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 122/2021/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 9 năm 2021, về việc “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con” giữa: Anh Nguyễn! Như!T, sinh năm 1978; Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxxx, ngày 07 tháng 4 năm 2021, nơi cấp: Cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật từ xã hội; Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Nông Trường V, huyện V, tỉnh H và chị Nguyễn!Thị!T, sinh năm: 1981; Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx, ngày 09 tháng 4 năm 2021, nơi cấp: Cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật từ xã hội; Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Nông Trường V, huyện V, tỉnh H.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Điều 55; Điều 81; khoản 1, khoản 3 Điều 82; Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Điều 6, khoản 6 Điều 19; khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 “Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án”;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 9 năm 2021.
XÉT!THẤY:!
!
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 9 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT!ĐỊNH:!
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Như T, sinh năm 1978; Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxxx, ngày 07 tháng 4 năm 2021, nơi cấp: Cục trưởng cục cảnh sát quản lý hành chính về trật từ xã hội; Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Nông Trường V, huyện V, tỉnh H và chị Nguyễn Thị T, sinh năm: 1981; Căn cước công dân số xxxxxxxxxxxx, ngày 09 tháng 4 năm 2021, nơi cấp: Cục trưởng cục cảnh sát quản
1
lý hành chính về trật từ xã hội; Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Nông Trường V, huyện V, tỉnh H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Như T và chị Nguyễn Thị T thuận tình ly hôn.! !
- Về con chung: Anh Nguyễn Như T và chị Nguyễn Thị T tự thỏa thuận nhất trí:
Giao cháu Nguyễn Minh Q - Sinh ngày: 19-12-2010 cho anh Nguyễn Như T; Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Nông Trường V, huyện V, tỉnh H trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cháu Q trưởng thành đủ 18 tuổi, kể từ ngày 22-9-2021.
Giao cháu Nguyễn Khánh L - Sinh ngày: 04-10-2005 cho chị Nguyễn Thị T; Địa chỉ: Tổ 04, thị trấn Nông Trường V, huyện V, tỉnh H trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cháu L trưởng thành đủ 18 tuổi, kể từ ngày 22-9-2021.
Anh Nguyễn Như T và chị Nguyễn Thị T không phải cấp dưỡng nuôi con chung, có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.
- Về tài sản, công nợ chung: Anh Nguyễn Như T và chị Nguyễn Thị T tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Anh Nguyễn Như T và chị Nguyễn Thị T thỏa thuận nhất trí để anh Nguyễn Như T chịu 150.000đ án phí sơ thẩm ly hôn được khấu trừ vào số tiền 300.000đ theo biên lai số 01998 nộp ngày 21/9/2021 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện V, tỉnh H. Trả lại cho anh Nguyễn Như T 150.000đ chênh lệch tạm ứng án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trong trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6; Điều 7; Điều 7a; Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. Nơi!nhận:!
THẨM!PHÁN!
- Các đương sự;
!
- VKSND huyện V;
!
- Chi cục THADS huyện V;
!
- TAND tỉnh;
!
- UBND thị trấn Nông Trường Việt V,
! huyện V, tỉnh H;
!
- Lưu hồ sơ vụ án.
Lâm!Anh!Luyện!
2