vanban.org

Quyết định 103/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguy n Xuân B và ch Tr n Th L

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: Về con chung: Anh chị có 01 con chung là cháu Nguy n Minh Đ sinh ngày 19/12/2014. Khi ly hôn, chị L trực ti p chăm sóc nu i dư ng con chung. Anh B cấp dư ng nu i con m i tháng 1.000.000(m t tri u đồng kể t tháng 5/2018 cho đ n khi con đ thành … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguy n Xuân B và ch Tr n Th L
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 58 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BẮC TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:103/2018/QĐST-HNGĐBắc Từ Liêm, ngày 27 tháng 4 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 146/2018/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 4 năm 2018, giữa : Nguyên đơn : Anh Nguyễn Xuân B - sinh năm 1991

Đ H TT và cư trú : Th n Tái 2, Đinh Xá, thành phố Ph Lý, t nh Hà Nam B đơn: Chị Trần Thị L - sinh năm 1990

Đ H TT và cư trú : TDP Tr 4, phư ng C Nhu 2, quận c T Liêm, thành phố Hà Nội. Căn cứ Điều 212 và Điều 213 c a ộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Điều 27 Nghị quy t 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án ;

Căn cứ giấy chứng nhận k t h n số 70 ngày 29/9/2014 c a U ND phư ngC Nhu 2, quận c T Liêm, thành phố Hà Nội.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 19tháng 4 năm 2018.

XÉT THẤY :

Việc thuận tình ly h n và thỏa thuận c a các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành ngày 19 tháng 4 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và kh ng trái pháp luật, kh ng trái đạo đức hội.

Đ h t th i hạn 7 ngày, kể t ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly h n và hoà giải thành, kh ng có đương sự nào thay đ i ý ki n về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguy n Xuân B và ch Tr n Th L

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về con chung: Anh chị có 01 con chung là cháu Nguy n Minh Đ sinh ngày 19/12/2014. Khi ly hôn, chị L trực ti p chăm sóc nu i dư ng con chung. Anh B cấp dư ng nu i con m i tháng 1.000.000(m t tri u đồng kể t tháng 5/2018 cho đ n khi con đ thành niên có khả năng lao động ho c có sự thay đ i khác. Anh ách có quyền, ngh a vụ thăm nom con chung kh ng ai được cản trở.

Về tài sản chung: Anh chị kh ng có nên kh ng yêu c u Tòa giải quy t

Về vay nợ chung: Không có.

Về án phí: Anh tự nguyện chịu cả 300.000đ án phí ly h n sơ th m và cấp dư ng nu i con.Anh B đ nộp số tiền 300.000đồng tạm ứng án phí theo biên lai số AB/2014/06028 ngày 13/4/2018 tại Chi cục Thi hành án Dân sự quận c T Liêm.

4. Quyết đ nh này có hiệu lực ngay sau khi đƣợc ban hành và không b kháng cáo kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ