vanban.org

Quyết định 102/2026/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đư ng sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D. Về con chung: Anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D xác nhận không có con chung, không yêu c u Tòa án giải quyết. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Công nhận thuận tình ly hôn giữa Võ Huy H - Ngô Nguyễn Kỳ D"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đư ng sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – HUẾ
THÀNH PHỐ HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 102/2026/QĐST-HNGĐHuế, ngày 10 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào c c Điều 55 Điều 57 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn giảm, thu, nộp quản lý sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ s việc dân sự thụ lý số: 90/2026/VDS-HNGĐ ngày 04 th ng 02 năm 2026 về việc:

u c u c ng nhận thuận tình y h n gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Anh Võ Huy H sinh năm 1994.

Căn cước c ng dân số: xxxxxxxxxxxx do Cục cảnh s t quản ý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 23/3/2022.

Địa chỉ: 9 N phường T thành phố H.

- Chị Ngô Nguyễn Kỳ D sinh năm 1993.

Căn cước c ng dân số: xxxxxxxxxxxx do Cục cảnh s t quản ý hành chính về trật tự xã hội cấp ngày 10/7/2021.

Địa chỉ: 7 Đ phường V thành phố Hồ Chí Minh.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về quan hệ h n nhân: Anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D tự nguyện đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường A, quận A, thành phố Hồ Chí Minh (nay à phường V, thành phố Hồ Chí Minh) vào ngày 22/02/2022. Thời điểm đăng ký có đủ điều kiện kết h n theo quy định. Vì vậy có đủ c sở để kết luận quan hệ hôn nhân là hợp pháp. Qu trình chung sống vợ chồng sống hạnh phúc một thời gian thì phát sinh mâu thuẫn. Nguy n nhân do vợ chồng bất đồng quan điểm sống kh ng c n tình cảm đời sống hôn nhân không hòa hợp. Xét thấy mâu thuẫn h n nhân giữa anh H chị D đã đến mức tr m trọng mục đích h n nhân kh ng đạt được n n c n p dụng Điều 55 Luật H n nhân và gia đình chấp nhận y u c u c ng nhận thuận tình y h n của anh Võ Huy H và chị Ng Nguyễn Kỳ D.

Về con chung: Anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D xác nhận không có con chung nên không yêu c u Tòa án giải quyết.

Về tài sản chung nợ chung: Anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D x c nhận kh ng có kh ng y u c u T a n giải quyết.

Về ệ phí Tòa án: Anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc y u c u c ng nhận thuận tình y h n theo quy định pháp luật.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành kh ng có đư ng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của c c đư ng sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự tự nguyện thuận tình ly hôn giữa anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D.

- Về con chung: Anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D xác nhận không có con chung, không yêu c u Tòa án giải quyết.

- Về tài sản chung, nợ chung: Anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D xác nhận kh ng có kh ng y u c u T a n giải quyết.

2. Về lệ phí dân sự s thẩm: Anh Võ Huy H và chị Ngô Nguyễn Kỳ D mỗi người phải chịu 150.000 đồng lệ phí giải quyết việc yêu c u công nhận thuận tình y h n; được khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự s thẩm mà anh H, chị D đã nộp 300.000 đồng theo biên lai thu tiền số: 0000380 ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Thi hành án Dân sự Thành phố H. Anh H và chị D đã nộp đủ.

3. Trường hợp Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành n theo quy định tại c c Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ