- Tranh chấp gì? Tranh chấp về chia tài sản chung — án dân sự — "Nguyễn Văn T"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 325/2015/TLST-DS ngày 13 tháng 10 năm 2015 về việc “Tranh chấp tài sản chung”, giữa: Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn T, sinh năm 1941.
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 101/2023/QĐST-DS 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ Điều 48, 217, 218, 219, Khoản 2 Điều 273 Bộ luật tố tụng dân sự; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm; Xét thấy nguyên đơn đã được triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt theo quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 325/2015/TLST-DS ngày 13 tháng 10 năm 2015 về việc “Tranh chấp tài sản chung”, giữa: Nguyên đơn: Ông Nguyễn Văn T, sinh năm 1941. Địa chỉ: B (số cũ 252/2) N, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. Người đại diện hợp pháp của ông Nguyễn Văn T: Ông Nguyễn Thanh N, sinh năm 1977. Địa chỉ: B (số cũ 252/2) N, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. Bị đơn: Ông Nguyễn Ngọc L, sinh năm 1943. Địa chỉ: 2 N, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: 1. Bà Nguyễn Ngọc N1, sinh năm 1950. Địa chỉ: B Hải Lượng L, Khu phố B, phường P, thị xã P, tỉnh Bình Thuận. 2. Ông Nguyễn Mạnh H, sinh năm 1957. Địa chỉ: 2 T, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 3. Ông Nguyễn Trọng H1, sinh năm 1961. Địa chỉ: 1 H, Phường I, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 4. Ông Nguyễn Hoàng N2, sinh năm 1962. Địa chỉ: 2 T, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 5. Bà Nguyễn Thị Kiều T1, sinh năm 1965. Địa chỉ: 2 N, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 6. Ông Nguyễn Thành Ú, sinh năm 1969. Địa chỉ: 2 T, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 7. Bà Phạm Thị Ngọc T2, sinh năm 1966. Địa chỉ: Không rõ. 8. Bà Phạm Thị Ngọc N3, sinh năm 1971. Địa chỉ: Không rõ. 9. Ông Phạm Huỳnh Thanh N4, sinh năm 1978. Địa chỉ: B T, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 10. Ông Nguyễn Đức A, sinh năm 1973. Địa chỉ: Không rõ. 11. Ông Nguyễn Đức K, sinh năm 1974. Địa chỉ: Không rõ. 12. Bà Nguyễn Huỳnh Như N5, sinh năm 1982. Địa chỉ: Không rõ. 13. Ba Huỳnh Thị Ngọc L1, sinh năm 1955. Địa chỉ: C L, phường P, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh. 14. Ông Huỳnh Công K1, sinh năm 1958. Địa chỉ: 1 P, phường T, quận T, Thành phố Hồ Chí Minh. 15. Bà Huỳnh Thị Thu T3, sinh năm 1960. Địa chỉ: W 39th Ave Denver C 22136 USA. 16. Ông Huỳnh Công M, sinh năm 1962. Địa chỉ: 2 H, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 17. Bà Huỳnh Thị Thu H2, sinh năm 1967. Địa chỉ: 2 H, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 18. Bà Nguyễn Thị C, sinh năm 1935. Địa chỉ: B N, Phường E, quận P, Thành phố Hồ Chí Minh. 19. Bà Nguyễn Thị N6, sinh năm 1939. Địa chỉ: B T, Phường A, quận G, Thành phố Hồ Chí Minh. 20. Ông Nguyễn Minh C1, sinh năm 1944. Địa chỉ: Tổ G, ấp X, xã N, huyện C, Thành phố Hồ Chí Minh. 2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án: Theo quy định tại Điều 218 Bộ luật tố tụng dân sự. Về án phí: Sung vào công quỹ nhà nước 5.000.000 đồng tiền tạm ứng án
2
phí nguyên đơn ông Nguyễn Văn T đã nộp theo Biên lai số AC/2014/0000538 ngày 29/5/2015 (người nộp Nguyễn Thanh N) của Chi Cục Thi hành án dân sự quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh. 3. Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - TAND Tối cao; - TAND Cấp cao tại TP.HCM; - VKSND Cấp cao tại TP.HCM; - VKSND TP.HCM; - Cục THADS TP.HCM; - Tòa án nhân dân quận Phú Nhuận; - Chi cục THADS quận Phú Nhuận; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. 3 | THẨM PHÁN Đặng Thị Bích Loan |