- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Ngan hàng TMCP khởi kiện bà Hoàng Thị H3"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 466 Bộ luật Dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ BỈM S N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| N N : 10/2020/ QĐ - KDTM |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯ NG SỰ
Căn cứ vào khoản 1 Điều 30, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 463; khoản 1, 5 Điều 466, Điều 357 và khoản 2 Điều 470 Bộ luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Ngh quy t 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của y an th ng vụ qu c hội kh a 14 và đi m d ti u lục 1 4 mục 1 ph n Danh mục mức án ph , l ph k m theo;
Căn cứ vào iên ản hoà giải thành ngày 30 tháng 11 năm 2020, về vi c các đ ơng sự thoả thuận đ ợc với nhau về vi c giải quy t toàn ộ vụ án dân sự thụ lý s : 33/2020/TLST- KDTM ngày 23 tháng 10 năm 2020 về vi c ranh ch p hợp đ ng t n dụng
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong iên ản hoà giải thành về vi c giải quy t toàn ộ vụ án là tự nguy n; nội dung thoả thuận giữa các đ ơng sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội
Đã h t th i hạn 07 ngày, k từ ngày lập iên ản hoà giải thành, không c đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự thoả thuận đ
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP A.
Đ a chỉ: háp B, 35 àng V, quận , thành ph 1.
Ng i đại di n theo pháp luật: Ông Phan Đức - Chức vụ: Chủ t ch ĐQ
Ng i đ ợc ủy quyền ông: r n rung K - Chức vụ: Giám đ c Ngân hàng TMCP T – Chi nhánh th xã B1.
Ng i đ ợc ủy quyền lại: Ông Lê Xuân 2 - Chức vụ: Ph giám đ c Ngân hàng TMCP T – Chi nhánh th xã B1.
Bị đơn: Ch oàng h 3 – inh năm: 1975
Trú tại: hôn h, xã N, huy n 4, tỉnh hanh a
Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: nh Nguyễn Văn N – inh năm: 1970
rú tại: hôn h, xã N, huy n 4, tỉnh hanh Hóa.
(B đơn ch oàng h 3 đ ng th i là ng i đại di n theo ủy quyền của anh Nguyễn Văn N).
2. ự thoả thuận của các đ ơng sự cụ th nh sau:
Đại di n ngân hàng và ch oàng h 3 th ng nh t: Ch oàng h 3, anh Nguyễn Văn Nh phải c trách nhi m trả nợ cho ngân hàng tổng s tiền g c và lãi su t t nh đ n ngày 25/11/2020 là 1 043 642 740đ ng(Một tỷ khôn tră bốn ư i ba triệu s u tră bốn ư i hai n hìn bảy tră bốn ư i đồn ) rong đ nợ g c là 800 000 000đ ng, lãi trong hạn là 162.215.891đ ng và lãi quá hạn là 81 426 849đ ng
Ch oàng h 3, anh Nguyễn Văn Nh ti p tục phải ch u khoản tiền lãi phát sinh đ i với khoản tiền d nợ g c k từ ngày 26/11/2020 cho đ n khi t t toán xong khoản nợ theo mức lãi su t và các điều khoản quy đ nh mà hai ên th a thuận tại ợp đ ng t n dụng s : 02/2017/126201/ Đ D ngày 22/12/2017
N u ch oàng h 3, anh Nguyễn Văn Nh không trả đ ợc nợ thì Ngân hàng TMCP T c quyền yêu c u cơ quan thi hành án dân sự c thẩm quyền kê iên, phát mại đ i với tài sản th ch p đ thanh toán toàn ộ nghĩa vụ của ch 3, anh Nh đ i với Ngân hàng MCP T.
ài sản th ch p g m:
+ Quyền sử dụng đ t, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác găn liền với đ t tại Thôn Th, xã N, huy n 4, tỉnh hanh Hóa theo gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t s : BV837027, s vào sổ c p GCN: C 02850 do UBND huy n 4, tỉnh hanh a c p ngày 13/01/2015 đứng tên anh Nh và ch H3, thửa đ t s 323a, t ản đ s 07, di n t ch 93m2 đ t ở tại nông thôn; 01 Nhà ở c p V, xây 01 t ng, di n t ch 81m2, di n t ch sử dụng 75m2 theo ợp đ ng th ch p t động sản s : 01/2015/7126201/ ĐBĐ ngày 15/5/2015, v tr ti p giáp thửa đ t: Ph a Đông giáp Tr ng ti u học N, ph a ây giáp đ ng nội xã, ph a Nam hộ ông , ph a Bắc giáp thửa đ t s 323 của ch 3, anh Nh.
+ Quyền sử dụng đ t, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đ t tại Thôn Th, xã N, huy n 4, tỉnh hanh Hóa theo gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t s : M997772, s vào sổ c p GCN: 00149 do UBND huy n H4, tỉnh hanh
a c p ngày 03/12/2008 đứng tên anh Nh và ch 3, thửa đ t s 323, t ản đ s 07, di n t ch 102m2 đ t ở tại nông thôn, theo ợp đ ng th ch p t động sản s : 02/2015/7126201/ ĐBĐ ngày 15/9/2015 và một ph n tài sản tăng thêm là 01 án ình lợp tôn di n t ch 28m2( heo Biên ản xem xét, thẩm đ nh tại chổ ngày 24/11/2020), v tr ti p giáp thửa đ t: Ph a Đông giáp r ng ti u học Ng Lộc, ph a ây giáp đ ng nội xã, ph a Nam giáp thửa đ t s 323a của ch 3, anh Nh, ph a Bắc giáp hộ à M.
Tr ng hợp xử lý tài sản ảo đảm đ trả nợ cho Ngân hàng mà còn thừa thì trả lại cho ch oàng h 3, anh Nguyễn Văn Nh; tr ng hợp xử lý tài sản ảo đảm mà không đủ đ trả nợ cho Ngân hàng, thì ch oàng h 3, anh Nguyễn Văn Nh vẫn phải trả ti p s tiền còn lại theo ợp đ ng t n dụng s : 02/2017/126201/ Đ D ngày 22/12/2017 cho đ n khi trả xong toàn ộ s nợ
Về án ph : ai ên th a thuận ch Hoàng h 3, anh Nguyễn Văn Nh ch u 21 654 000đ ng(Hai ư i ốt triệu s u tră nă ư i tư n hìn đồn ) án ph kinh doanh th ơng mại sơ thẩm.
rả lại cho Ngân hàng MCP T(Đại di n là Ngân hàng TMCP T – Chi nhánh B1) sè tiÒn t¹m øng ¸n phÝ Ngân hàng ®· nép 21.386.700đ ng (Hai ư i ốt triệu ba tră t
ư i s u n hìn bảy tră đồn ) theo biªn lai thu sè AA/2019/0007083 ngày 22/10/2020 của Chi cục thi hành án dân sự th xã B1, tỉnh Thanh Hóa.
3. Quy t đ nh này c hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc an hành và không kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm
4. Quy t đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật hi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự c quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc c ỡng ch thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật hi hành án dân sự; th i hi u thi hành án đ ợc thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát nhân dân th xã B1; - L u h sơ vụ án | THẨM PHÁN Lê Ng c L |