vanban.org

Quyết định 10/2024/QĐST-KDTM — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự.

* Nguyên đơn: Ngân hàng TNHH I. Địa chỉ: Số 97A N, phường 11, quận P, thành phố Hồ Chí Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Kinh doanh thương mại"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TIÊN DU
TỈNH BẮC NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 10/2024/QĐST- KDTMTiên Du, ngày 25 tháng 9 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015.

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 17 tháng 9 năm 2024 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án Kinh doanh & thương mại thụ lý số: 01/2023/TLST- KDTM, ngày 18 tháng 10 năm 2023.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện và nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự.

* Nguyên đơn: Ngân hàng TNHH I.

Địa chỉ: Số 97A N, phường 11, quận P, thành phố Hồ Chí Minh.

Người đại diện theo pháp luật: Ông Liu, Chun- H- Chức vụ: Tổng giám đốc.

Người đại diện theo ủy quyền tham gia tố tụng: Ông Yang, C- Chức vụ: Giám đốc chi nhánh Mỹ Đình và ông Nguyễn Hữu X- Chức vụ: Chuyên viên cao cấp – Phòng quản lý nợ có vấn đề - Hội sở Ngân hàng TNHH I (IVB).

* Bị đơn: Công ty Cổ phần Đ.

Địa chỉ: Số 01, đường TS 15, khu công nghiệp T, xã H, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.

Người đại diện theo pháp luật: Ông Trần Minh Th- Chức vụ: Chủ tịch hội đồng quản trị.

Người đại diện theo ủy quyền: Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1985- Chức vụ: Cán bộ công nhân viên công ty cổ phần Đ.

Địa chỉ: Số 07, ngõ 122, khu phố H, phường Đ, thành phố T, tỉnh Bắc Ninh.

* Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:

- Ông Trần Minh Th, sinh năm 1949.

Địa chỉ: Số 1003 A1 Hòa Bình Green City , 505 M, phường V, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.

Người đại diện theo ủy quyền: Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1985- Chức vụ: Cán bộ công nhân viên công ty cổ phần Đ.

Địa chỉ: Số 07, ngõ 122, khu phố H, phường Đ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.

- Công ty Cổ phần Bia và nước giải khát H.

Địa chỉ: Số 01 đường TS3, Khu công nghiệp T, xã H, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.

Đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Ngọc T- Chức vụ: Tổng giám đốc.

Đại diện theo ủy quyền: Ông Phan Thế Tr- Chức vụ: TP.QA/QC Công ty Cổ phần Bia và nước giải khát H.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Công ty cổ phần Đ có trách nhiệm phải trả nợ ngay cho Ngân hàng TNHH I tổng số nợ cả tiền gốc và tiền lãi, phí tính đến hết ngày 16/9/2024 là 507.520.262.318 đồng (Bằng chữ: Năm trăm linh bảy tỷ năm trăm hai mươi triệu hai trăm sáu mươi hai ngàn ba trăm mười tám đồng chẵn); trong đó nợ gốc: 398.176.747.120 đồng; Lãi trong hạn 44.435.751.666 đồng; Lãi trên lãi chậm trả là 4.857.960.074 đồng; Lãi trên gốc chậm trả là 59.081.006.731 đồng; Phí quản lý tài sản bảo đảm 907.123.288 đồng; Phí chậm trả Phí quản lý tài sản bảo đảm 61.673.439 đồng và tiếp tục phải trả tiền lãi, phí của khoản nợ gốc tính từ ngày 17/9/2024 cho đến khi trả xong tất cả các khoản nợ theo lãi suất mà các bên đã thỏa thuận trong Hợp đồng hạn mức tín dụng số 121/IVBMD-HĐHM/2021 ngày 25/11/2021 và các Hợp đồng sửa đổi bổ sung của khoản tín dụng; Hợp đồng mua trái phiếu doanh nghiệp theo Hợp đồng đặt mua trái phiếu số 20112017/IVB-DUONG MAN ngày 20/11/2017; Hợp đồng đại lý thanh toán trái phiếu và giữ, quản lý tài khoản trái phiếu, dòng tiền và tài khoản dự phòng trả nợ số 215/IVBMD-HĐQLTK/2017 ngày 20/11/2017; Hợp đồng đại lý quản lý tài sản bảo đảm số 214/IVBMD- HĐQLTSBD/ 2017 ngày 20/11/2017 và các Hợp đồng sửa đổi bổ sung của khoản tín dụng mà các bên đã ký kết.

Trường hợp Công ty cổ phần Đ không trả được nợ cho Ngân hàng TNHH I thì Ngân hàng TNHH I có quyền yêu cầu Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phát mại toàn bộ tài sản thế chấp của Công ty cổ phần Đ; Cổ phiếu cầm cố của ông Trần Minh Thông với Ngân hàng TNHH I theo các hợp đồng thế chấp tài sản; Hợp đồng cầm cố cổ phiếu đã ký giữa bên thế chấp là Công ty cổ phần Đ và ông Trần Minh Thông với Ngân hàng TNHH I để đảm bảo thu hồi nợ cho Ngân hàng TNHH I bao gồm:

- Quyền sử dụng hạ tầng của Công ty cổ phần Đ đối với thửa đất theo Hợp đồng thuê đất tại Khu Công nghiệp Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh số 04/2002/HĐKT ký ngày 04/03/2002 giữa Công ty TNHH Đ (nay là Công ty cổ phần Đ) và Công ty Đầu tư Phát triển Hạ Tầng (nay là Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera – Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera), các phụ lục đính kèm hợp đồng này và Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số CR 449353, số vào sổ cấp GCN CT29226 do Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 26/12/2019 đối với thửa đất số 15, tờ bản đồ số 10, diện tích 29676,5m2 tại địa chỉ xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.

- Các tài sản gắn liền với thửa đất số 15, tờ bản đồ số 10 tại địa chỉ xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh cho dù tài sản đó đang được Công ty cổ phần Đ sở hữu hay sẽ sở hữu trong tương lai và cho dù tài sản đó đang tồn tại hoặc sẽ hình thành trong tương lai gồm:

* Hiện trạng tài sản:

- Công trình xây dựng I

Tên tài sản

Đặc điểm kỹ thuật hiện trạng

Công trình trên

thửa đất số 15,

tờ bản đồ 10

Nhà điều hành Diện tích xây dựng 837,4m2. Tổng diện tích sàn xây dựng 1

(Nhà văn phòng) 1845,4 m2.

Diện tích xây dựng 2161 m2. Tổng diện tích sàn xây dựng 2

Nhà kho số 1

4517 m2. 3

Nhà Nồi hơi

Diện tích sàn xây dựng 602 m2.

4

Nhà Silo

Công trình nhà silo có 8 tầng. Diện tích xây dựng 671,3m2;

Diện tích sàn xây dựng 5370,4 m2.

Nhà silo chứa

nguyên liệu

Silo chứa nhiên

liệu và thành

phẩm

Diện tích xây dựng: 2484 m2; Tổng diện tích sàn xây dựng 5

Nhà sản xuất

3564 m2.

Diện tích xây dựng: 2160m2; Diện tích sàn xây dựng 2160 6

Nhà kho số 2

m2. 7

Nhà kho số 3

Diện tích sàn 1350 m2.

Nhà ăn ( hiện tại

Diện tích sàn 114,8 m2.

8

là kho vật tư cơ

khí)

Công trình trên

thửa đất số 15, II

tờ bản đồ 10.

Hình thành

trong tương lai

Hệ thống giao thông nội bộ chia thành các tuyến C31 kết

cầu điển hình lòng đường: cát dầm chặt K > 95, lớp CPĐ D

Hệ thống giao loại II dày 30 cm, lớp CP đá dam loại I dày 20 cm, lớp cát 1

thông nội bộ

vàng đệm phẳng 5cm, lớp BTXM M300 dày 24 cm, bó vỉa

tấm BT; Vỉa hè cát vàng đầm chặt dày 5 cm, ghép gạch

block.

Công trình trạm biến thế trong nhà, công suất 2 x 2500KVA 2

Trạm điện

- 22/0,4KV. Kích thước: 14,4 x 9,2 (m).

Hệ thống xử lý 3

nước thải

Mặt bằng tường 4

rào, Công trình

phụ trợ 4.1 Tường rào

Tường rào gạch Tường xây gạch 220 bổ trụ 330 cao 3m, tường có chiều dài

đặc

153,11m bao 1 phía của toàn bộ diện tích của Công ty.

Tường xây gạch 220 bổ trụ 330 cao 1m, phía trên là phần

Tường rào kết

hoa sắt cao 2m. Tường có chiều dài là 358,02 m bao 2 phía

hợp hoa sắt

của toàn bộ diện tích của Công ty.

Nhà bảo vệ tại 4.2

Kích thước ( dài x rộng): 5 x 3 (m); Cao 3m.

cổng số 2 4.3 Cổng số 2

Kích thước ( dài x cao): 11 x 2 (m).

Nhà bảo vệ và 4.4

cổng chính

Hạng mục bao gồm 2 công trình nhà bảo vệ có kích thước (

Nhà bảo vệ

dài x rộng) đều là: 5x5 (m); Cao 3m.

Cổng chính

Kích thước: (rộng x cao): 10 x 4,5 (m).

4.5 Nhà để xe

Kích thước ( rộng x dài): 2 x 80 (m).

Nhà vệ sinh, nhà 4.6

tắm

Nhà vệ sinh 1

Kích thước: 10 x 3,5 (m).

Nhà vệ sinh 2

Kích thước: 6 x 3,5 (m).

Hệ thống cây xanh bao gồm các cây cảnh như: Cau vua,

Hệ thống cây 5

tùng tháp, cọ cảnh,... và một số cây ăn trái, lấy bóng mát

cảnh

khác.

Nhà cẩu trục (cân 6

Kích thước (dài x rộng): 22 x 11 (m); Cao 8m.

điện tử 80 tấn) 7

Nhà để xe

Kích thước ( rộng x dài): 2 x 80 (m).

Nhà bao che nhà Hệ thống bao gồm cả nhà cửa và máy móc thiết bị nhà nồi 8

nồi hơi

hơi; Kích thước (dài x rộng): 16 x 10 (m).

Tôn lợp mái lò 9

Kết cấu mái tôn vì kèo thép.

hơi 10 Cửa nhựa lõi thép

Cửa nhựa phòng 11

KCS, công nghệ,

silo 12 Xây phòng mạ 13 Sửa chữa nhà WC

Công trình nhà xưởng 6 tầng. Kích thước ( dài x rộng): 85 x 14 Nhà xưởng 6 tầng

20 (m); Chiều cao mỗi tầng: 4,5m.

- Máy móc, thiết bị

Số STT Tên tài sản

Đơn vị

lượng 1

Dây chuyền chế biến malt

Dây chuyền

1 2

Hệ thống cấp thoát nước giai đoạn 2

Hệ thống

1 3

Hệ thống chống sét và động lưc chiếu

Hệ thống

1 4

Máy điều hòa không khí 18000BTU

Cái

1 5

Hệ thống máy làm lạnh nước

Hệ thống

1 6

Hệ thống máy làm lạnh

Hệ thống

1 7

Hệ thống máy nén khí kiểu trục vít

Hệ thống

1 8

Băng tải chuyển sản phẩm

Cái

1 9

Máy vi tính silo

Cái

1

Bể lắc ổn nhiệt 10

Cái

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình) 11

Ba lăng điện nhật 15 tấn

Cái

1 12

Hệ thống xử lý nước thải

Hệ thống

1 13

Động cơ đã qua sử dụng

Cái

1 14

Quạt ly tâm

Hệ thống

1 15

Máy tiện

Cái

3

Hệ thống máy chế biến malt thí nghiệm 16

Hệ thống

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình)

Phụ tùng máy lạnh

Bộ 18

Tổ máy phát điện

Hệ thống

1 19

Phụ kiện nén khí

Cái

1 20

Linh kiện của hệ thống sản xuất malt

Hệ thống

1 21

Thay thế thiết bị bảo dưỡng nồi hơi

Bộ

1 22

Phụ kiện máy nén khí trộn malt

Bộ

1 23

Máy nén khí

Cái

1

Máy đo độ ẩm phòng KCS 24

Cái

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình) 25

Ống đo nhiệt độ cồn

Cái

1 26

Máy nén khí

Cái

1 27

Máy bơm không khí

Cái

1 28

Cổng cân cẩu trục

Cái

1 29

Hệ thống PCCC

Hệ thống

1 30

Đầu máy khâu silo TK4446

Cái

1 31

Máy nén khí Thăng Uy

Cái

1 32

Tủ điện Việt Nhật

Cái

6 33

Hệ thống camera giám sát

Hệ thống

1 34

Máy khử cặn dàn lạnh

Cái

1 35

Cửa nhựa lõi thép Silo

Hệ thống

1 36

Tủ điện

Cái

1

Hệ thống chưng cất đạm bán tự động 37

Hệ thống

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình)

Thiết bị đường hóa 38

Cái

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình) 39

Hệ thống làm mát

Hệ thống

1 40

Hệ thống máy đảo

Hệ thống

1 41

Giàn lạnh ( 4 giàn )

Giàn

4 42

Máy phun nước áp lực

Cái

1 43

Thiết bị khử cặn

Cái

1 44

Máy phun nước áp lực

Cái

1

Cân ẩm model MB45 45

Cái

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình) 46

Dây đai dẹt (HĐ 4086 Vũ Minh)

Cái

1 47

Cáp điện ( HĐ 318- BKNECK )

Hệ thống

1 48

Giàn lạnh

Hệ thống

1 49

Cảm biến báo mức

Cái

9

Máy thí nghiệm 50

Cái

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình) 51

Gia công puly máy

Bộ

1 52

Súng cao su dùng WC NSX

Cái

2 53

Bơm dầu nhập khẩu

Cái

1 54

Máy bơm ly tâm

Hệ thống

1 55

Làm mới cánh quạt NSX

Bộ

1 56

Dây đai

Cái

1 57

Zoăng cao su

Bộ

1 58

Van kim chặn

Cái

1 59

Động cơ giảm tốc

Cái

1 60

Dây đai thay thế

Bộ

1

Linh kiện bảo dưỡng máy

Bộ 62

Máy tách mầm

Cái

1 63

Thiết bị máy nén khí

Bộ

1 64

Băng tải gầu chuyển động hàng

Cái

1 65

Tủ át tổng của công ty

Hệ thống

1 66

Trục vít đồng NSX

Bộ

1 67

Lò hơi tầng sôi 12 tấn

Hệ thống

1 68

Hệ thống cân đóng bao Silo

Hệ thống

1 69

Phụ tùng sửa thiết bị giường nảy mầm

Bộ

1

Máy quang phổ phòng QC 70

Cái

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình) 71

Thiết bị khử cặn phục vụ hệ thống lạnh

Hệ thống

2 72

Hệ thống chiết malt xá

Hệ thống

1 73

Nâng cấp máy lạnh GEA

Hệ thống

1

Máy ly tâm phòng QC 74

Cái

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình) 75

Máy biến áp

Cái

1 76

Trục tăng xích cho giường nảy mầm

Hệ thống

1 77

Giàn ngưng của hệ thống lạnh

Hệ thống

1 78

Bi lăn thay thế cho máy sàng

Bộ

1

Máy đo độ nhớt 79

Cái

1

(Phần tài sản đặt tại Công ty Cổ phần bia và nước

giải khát Hòa Bình) 80

Gia công chế tạo sàng bi đỡ

Hệ thống

1 81

Động cơ xi lanh

Hệ thống

1

Dây chuyền mạ vàng trên gốm sứ.

Dây chuyền 83

Dây chuyền mạ vàng trên inox

Dây chuyền

1

- Thiết bị văn phòng 1

Bồn Inox 25000 lít Tấn Á

Cái

1 2

Đèn chùm

Cái

1 3

Hệ thống camera giám sát

Hệ thống

1 4

Máy chiếu

Cái

1 5

Bộ âm li loa đài

Bộ

1

- Phương tiện vận tải 1

Ô tô fortuner 99A – 063.79

Xe

1 2

Xe Inova 2 chiếc: 99K-7137, 99K-7138

Xe

2

- 1.138.785 cổ phiếu của Công ty Cổ phần Đ hiện đang được nắm giữ bởi ông Trần Minh Th.

- 1.358.715 cổ phiếu của Công ty Cổ phần Đ hiện đang được nắm giữ bởi ông Trần Minh Th.

Nếu sau khi xử lý toàn bộ tài sản bảo đảm vẫn không đủ trả hết nợ cho Ngân hàng TNHH I thì Công ty cổ phần Đ phải tiếp tục có nghĩa vụ trả nợ cho đến khi thanh toán hết toàn bộ nghĩa vụ nợ với Ngân hàng TNHH I.

( Có chứng thư thẩm định giá của Công ty TNHH Thẩm định giá và Tư vấn tài chính Ba Miền kèm theo)

Về chi phí thẩm định giá tài sản: Công ty cổ phần Đ tự nguyện chịu toàn bộ chi phí thẩm định giá tài sản. Xác nhận Công ty cổ phần Đ đã nộp đủ số tiền chi phí thẩm định giá tài sản cho Công ty TNHH Thẩm định giá và Tư vấn tài chính Ba Miền.

Về chi phí tháo dỡ tài sản: Công ty cổ phần Đ tự nguyện chịu toàn bộ chi phí tháo dỡ đối với các tài sản thế chấp thuộc sở hữu của Công ty cổ phần Đ thế chấp với Ngân hàng TNHH I lắp đặt tại Công ty cổ phần Bia và nước giải khát H.

Về án phí: Công ty cổ phần Đ phải chịu 307.760.000 đồng án phí Kinh doanh & thương mại sơ thẩm. Trả lại Ngân hàng TNHH I số tiền 275.915.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: AA/2021/0002618 ngày 18/10/2023 tại Chi cục thi hành án dân sự huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm

4. Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ