- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Tống Thị H Th và anh Tạ Thanh P. 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN P T TỈNH G L | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 10/2023/QĐST-HNGĐ | P T, ngày 11 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
V
TH A THUẬN CỦA C C Đ NG
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 155/2023/TLST-HNGĐ ngày 27 tháng 12 năm 2023, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Tống Thị H Th, sinh năm 1994; Trú tại: Thôn K T, xã I S, huyện P T, tỉnh G L.
- Bị đơn: Anh Tạ Thanh P, sinh năm 1994; Trú tại: Thôn K T, xã I S, huyện P T, tỉnh G L. Căn cứ vào Điều 212 và 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ các Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành ngày 01 tháng 3 năm 2024,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành ngày 01 tháng 3 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội; Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Tống Thị H Th và anh Tạ Thanh P. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1. Về con chung và tài s n chung: Chị Tống Thị H Th và anh Tạ Thanh P không có con chung và tài s n chung, nên không yêu cầu T a án gi i quyết. 2.2. Về án phí: Chị Tống Thị H Th tự nguyện chịu toàn ộ án phí dân sự sơ thẩm là 150.000 đồng. Số tiền này được trừ vào số tiền tạm ứng án phí chị Th đã nộp 300.000 đồng theo Biên lai thu tạm ứng phí, lệ phí t a án số 0008910 ngày 27/12/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện P T, tỉnh G L. Chị Tống Thị H Th được tr lại số tiền 150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện P T; - UBND xã I S, huyện P T, tỉnh G L; - Chi cục THA huyện P T; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PH N Dương Đình Mạnh |