vanban.org

Quyết định 10/2017/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND huyện Ba Vì, TP. Hà Nội Tuyên án 21/11/2017 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

C c tho thuận của c c ƣơng sự ƣợc ghi trong biên b n hoà gi i thành về vi c gi i qu t toàn bộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c ƣơng sự không vi phạm iều cấm của luật và không tr i ạo ức xã hội Đã h t thời hạn 7 ngà , kể từ ngà lập biên b n hoà gi i thành, không có ƣơng sự nào tha ổi ý k… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa nguyên đơn Đỗ Thị H, Nguyễn Khắc T với bị đơn Nguyễn Thị D"
  • Tòa quyết gì? CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BA VÌ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 10/2017/QĐST-DS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ba Vì, ngày 21 tháng 11 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015; Ngh qu t số 326 2 16 UBTV H 14 qu nh về mức thu, mi n, gi m n ph và l ph T a n của UBTV H 14 Căn cứ vào Điều 357, 468 Bộ luật dân sự năm 2 15

Căn cứ vào biên b n h a gi i thành ngà 13 th ng 11 năm 2 17 về vi c c c ƣơng sự thỏa thuận ƣợc với nhau về vi c gi i qu t toàn bộ vụ n dân sự thụ lý số 27 2 17 TLST-DS ngà 5 th ng 1 năm 2 17

XÉT THẤY

C c tho thuận của c c ƣơng sự ƣợc ghi trong biên b n hoà gi i thành về vi c gi i qu t toàn bộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c ƣơng sự không vi phạm iều cấm của luật và không tr i ạo ức xã hội

Đã h t thời hạn 7 ngà , kể từ ngà lập biên b n hoà gi i thành, không có ƣơng sự nào tha ổi ý ki n về sự tho thuận ó

UYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự tho thuận của c c ƣơng sự:

- Nguyên đơn: Ba Đỗ Thị H, sinh n¨m 1971.

Ông Nguyễn Khắc T, sinh năm 1968, (ông T là ch ng bà H)

Đều tr tại : Thôn 8, xã HN, hu n TT, thành phố Hà Nội.

- Bị đơn: Bà Ngu n Th D (tức Ngu n Th N), sinh năm 197

Tr tại Thôn B, xã VH, hu n BV, thành phố Hà Nội

2. Sự tho thuận của c c ƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

+ Bà Nguyễn Thị D (tức Ngu n Th N) ph i tr nợ cho bà Đ Th H và ông Ngu n h c T tổng số tiền là: 80.000.000, ( ám m i tri u ng). Sau khi qu t nh có hi u lực ph p luật ƣợc ban hành, kể từ ngà bà Đ Th H và ông Ngu n h c T có ơn êu c u thi hành n bà Ngu n Th D (tức N) chƣa thanh to n số tiền chậm tr cho bà H, ông T th ph i tr lãi ối với số tiền chậm tr tƣơng ứng với thời gian chậm tr Lãi suất ph t sinh ƣợc qu nh theo kho n 2 iều 357 – BLDS năm 2 15

+ Án phí: Bà Đ Th H và ông Ngu n h c T ph i ch u 1

, (Một tri u ng) n ph DSST, bà H, ông Th ã nộp tạm ứng n ph là 2

, (Hai tri u ng), theo biên lai số

8 13, ngà 5 1 2 17 của Chi cục Thi hành n hu n Ba V , t p Hà Nội, na bà H, ông T ƣợc hoàn tr 1

, (Một tri u ng) Bà Ngu n Th D (Tức N) ph i ch u ph n n ph DSST là 1

, (Một tri u ng)

“ r ờng hợp bản án, quyết ịnh ợc thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì ng ời ợc thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thị hành án dân sự; thời hi u thi hành án ợc thực hi n theo quy ịnh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự".

3. u t nh nà có hi u lực ph p luật nga sau khi ƣợc ban hành và không b kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục ph c thẩm

Cỡ chữ