- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "NHCS - Dũng"
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN N K N N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 09/2021/QĐST-DS | K, ngày 23 tháng 8 năm 2021 |
Q Ế ĐỊN
Đ N C GIẢI Q Ế V N N
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ dân sự sơ thẩm thụ lý số 13/2021/TLST-DS ngày 30/6/2021;
Xét thấy ng i kh i ki n rút yêu c u kh i ki n theo quy đ nh tại đi m c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2 15.
Q Ế ĐỊN :
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 13/2021/TLST-DS ngày 30 tháng 6 năm 2021 về vi c tranh chấp h p đồng vay tài sản, giữa:
- Nguyên đơn: Ngân hàng ch nh sách x hội Vi t Nam
Đ a chỉ: Số 169, phố inh Đ ng, ph ng Hoàng i t, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Đại di n theo pháp luật: ng D ơng Quyết Th, chức vụ: T ng giám đốc Ngân hàng ch nh sách x hội Vi t Nam.
Đại di n theo ủy quyền: Ông ê Vi t H – iám đốc hòng giao d ch Ngân hàng Ch nh sách x hội huy n K;
- B đơn: anh B i Văn Q, sinh năm 1988;
Đ a chỉ: xóm C, x Đ, huy n K, tỉnh Hòa Bình.
- Ng i có quyền l i, ngh a vụ liên quan:
+ Ông B i Trung D, sinh năm 1965;
Bà Bạch Th N, sinh năm 1965;
Ch B i Th .
Đ a chỉ: xóm C, x Đ, huy n K, tỉnh Hòa Bình
2. Hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự:
Nguyên đơn không có quyền kh i ki n lại và kh ng phải ch u án ph theo quy đ nh của pháp luật.
3. Đ ơng sự có quyền kháng cáo, Vi n ki m sát c ng cấp có quyền kháng ngh quyết đ nh này trong th i hạn 7 ngày k từ ngày nhận đ c quyết đ nh hoặc k từ ngày quyết đ nh đ c niêm yết theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát nhân dân huy n K; - Chi cục Thi hành án dân sự huy n K; - u hồ sơ vụ án Hướng dẫn sử dụng mẫu số 45-DS: (1) hi tên Toà án ra quyết đ nh đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra quyết đ nh là Toà án nhân dân cấp huy n c n ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng nào (v dụ: Toà án nhân dân huy n Nghi Xuân, tỉnh Thanh Hoá) Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) nào (v dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội) (2) thứ nhất ghi số, thứ hai ghi năm ra quyết đ nh (v dụ: số 2/2 17/QĐST- KDTM). (3) hi cụ th lý do của vi c đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc tr ng h p nào quy đ nh tại Điều 217 hoặc các điều luật khác của Bộ luật tố tụng dân sự (v dụ: xét thấy nguyên đơn là cá nhân đ chết mà quyền, ngh a vụ của họ kh ng đ c thừa kế quy đ nh tại đi m a khoản 1 Điều 217 của Bộ luật tố tụng dân sự) (4) hi số, ngày tháng năm thụ lý vụ án (v dụ: số 5 /2 17/T ST-KDTM). (5) hi quan h tranh chấp mà Tòa án giải quyết: C n xác đ nh tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết đ c quy đ nh tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, đ ghi vào ph n tr ch yếu của bản án (v dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân đ c quy đ nh tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc t ch Vi t Nam giữa cá nhân với cá nhân”) (6), (7) và (8) Nếu nguyên đơn, b đơn, ng i có quyền l i, ngh a vụ liên quan là cá nhân, thì ghi họ tên và đ a chỉ của cá nhân đó; nếu là cơ quan, t chức, thì ghi tên, đ a chỉ trụ s của cơ quan, t chức đó (ghi theo đơn kh i ki n) (9) Tuỳ vào từng tr ng h p đình chỉ vụ án cụ th mà ghi hậu quả của vi c đình chỉ giải quyết vụ án quy đ nh tại Điều 218 của Bộ luật tố tụng dân sự, (k cả về tiền tạm ứng án ph ) (1 ) T y từng tr ng h p cụ th mà ghi tên cơ quan, t chức, cá nhân kh i ki n (nếu có) | ẨM P N N y n h Đ Gian |