vanban.org

Quyết định 08/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

TAND TP. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh Tuyên án 14/12/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Ng n hàng TMCP S Địa chỉ trụ s ch nh: số 266-268 Nam Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "ngân hàng TMCP S - Nguyễn Thanh T"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ MÓNG CÁI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH QUẢNG NINH
Số: 08/2023/QĐST-DS
Móng Cái, ngày 06 tháng 12 năm 2023
Móng Cái, ngày 14 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

- Căn cứ vào Điều 212,213 của Bộ luật Tố tụng dân sự.

- Căn cứ khoản 2 , 7 Điều 26 Nghị quyết số 326/2016 ngày 30/12/2016

của Ủy ban thường vụ Quốc Hội 14 quy định về án phí, lệ phí Tòa án.

- Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 06 tháng 12 năm 2023 về việc

các đương sự thỏa thuận được với nhau việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 66/2023/TLST - DS ngày 28 tháng 11 năm 2023.

XÉT THẤY

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành

về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải thành, không có

đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

- Nguyên đơn: Ng n hàng TMCP S

Địa chỉ trụ s ch nh: số 266-268 Nam

h i Ngh a phường V Thị Sáu quận 3 thành phố H Ch Minh

Người đại diện theo pháp luật: bà Nguyễn Đức Thạch Diễm

Đại diện theo ủy quyền: ông L Văn Dự - Trư ng ph ng giao dịch Móng

Cái

Địa chỉ: số 77 đường Tr n Phú phường Tr n Phú thành phố Móng Cái

tỉnh Quảng Ninh

- Bị đơn: anh Nguyễn Thanh T sinh năm 1990.

Nơi thường trú: số 11 N phường T thành phố M tỉnh Q.

2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

T nh đến ngày 15/8/2023 anh Nguyễn Thanh Tùng còn nợ Ngân hàng Sài

G n Thương T n (Sacombank) tổng số tiền 70 110 998 đ ng ( ảy mươi triệu một trăm mười nghìn chín trăm chín tám đồng) Trong đó dư nợ gốc: 47.548.888 đ ng; tiền lãi là 22 526 110 đ ng.

Theo hợp đ ng tín dụng thẻ 970403-3202, ngày 15/02/2022. Nay Ngân

hàng Sài G n Thương T n (Sacombank) kh i kiện yêu c u anh Nguyễn Thanh Tùng phải trả toàn bộ khoản nợ trên cho Ngân hàng.

Anh Nguyễn Thanh Tùng đ ng ý trả cho Ngân hàng Sài G n Thương T n

(Sacombank), tổng số tiền: 70 110 998 đ ng ( ảy mươi triệu một trăm mười nghìn chín trăm chín tám đồng) Trong đó dư nợ gốc: 47 548 888 đ ng, tiền lãi là 22 526 110 đ ng. Theo hợp đ ng tín dụng thẻ 970403-3202, ngày 15/02/2022.

Kể từ ngày bản án, Quyết định có hiệu lực pháp luật Ngân hàng Sài Gòn

Thương T n (Sacombank) có đơn y u c u thi hành án, mà anh Nguyễn Thanh Tùng không thực hiện ngh a vụ trả tiền thì phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015 trừ trường hợp pháp luật có quy định khác cho đến khi thi hành xong.

* Về án phí dân sự sơ thẩm: các đương sự thỏa thuận anh Nguyễn Thanh

Tùng phải chịu toàn bộ số tiền án phí dân sự sơ thẩm là 1.752.775 đ ng (một triệu ảy trăm năm mươi hai nghìn ảy trăm ảy mươi lăm đồng).

Trả lại cho Ngân hàng Sài G n Thương T n (Sacombank) số tiền tạm ứng

án phí mà Ng n hàng đã nộp là 1.753.000 đ ng (một triệu ảy trăm năm mươi ba nghìn đồng), theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0003042 ngày 23/11/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Móng Cái.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và

không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật thi hành án

dân sự, thì người được thi hành án, người phải thi thành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; Thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ