vanban.org

Quyết định 08/2020/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Bà Khoa Thị S - sinh năm: 1960 HKTT, trú tại: thôn C, xã L, huyện K, Hưng Yên.

Ông Trần Bá D, sinh năm 1956 Đều có HKTT và trú tại: thôn Đ, xã Đ, huyện K, tỉnh Hưng Yên. Đại diện theo ủy quyền của đồng bị đơn: Công ty Luật TNHH V - Đại diện ông Phạm Anh H, sinh năm 1996, là Chuyên viên phòng tố tụng dân sự Công ty Luật TNHH V. Địa chỉ: P - sảnh C, Tòa nhà I, 203 Nguyễn Huy T, … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Quyết định số 08/2020/QĐST-DS"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Bà Khoa Thị S - sinh năm: 1960 HKTT, trú tại: thôn C, xã L, huyện K, Hưng Yên.
Toµ ¸n nh©n d©n
huyÖn Kho¸i Ch©u
tØnh h ng yªn

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---***---
Sè: 08/2020/Q§ST-DS
quyÕt ®Þnh
c«ng nhËn sù tho¶ thuËn cña c¸c ® ¬ng sù
357, 463, 466 của Bộ luật dân sự 2015; Nghị quyết số 326/2016/ UBTVQH12 ngày
30/12/2016 của Uỷ ban Thường Vụ Quốc Hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
C¨n cø vµo Biªn b¶n hoµ gi¶i thµnh ngµy 18/02/2020 về việc các đương sự thỏa
thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 84/2019/DSST
ngày 13/12/2019.
xÐt thÊy
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi nhận trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự
không vị phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội;
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương
sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Bà Khoa Thị S - sinh năm: 1960 HKTT, trú tại: thôn C, xã L, huyện K, Hưng Yên. * Bị đơn: - Bà Đỗ Thị Th - Sinh năm: 1960

- Ông Trần Bá D, sinh năm 1956 Đều có HKTT và trú tại: thôn Đ, xã Đ, huyện K, tỉnh Hưng Yên. Đại diện theo ủy quyền của đồng bị đơn: Công ty Luật TNHH V - Đại diện ông Phạm Anh H, sinh năm 1996, là Chuyên viên phòng tố tụng dân sự Công ty Luật TNHH V. Địa chỉ: P - sảnh C, Tòa nhà I, 203 Nguyễn Huy T, phường Thanh T, quận T Hà Nội. * Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

- Anh Tường Duy Th - Sinh năm: 1985 Địa chỉ: HKTT, trú tại: thôn C, xã L, huyện K, Hưng Yên.

- Chị Tường Thị Phương Th, sinh năm 1987 Địa chỉ: thôn H, xã Đ, huyện K, tỉnh Hưng Yên;

- Chị Tường Thị Huyền Tr, sinh năm 1990 Địa chỉ: thôn T, xã H, huyện U, Hà Nội. Đại diện ủy quyền của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan (anh Th, chị Th, chị Tr): Bà Khoa Thị S, sinh năm 1960 HKTT, trú tại: thôn C, xã L, huyện K, Hưng Yên. 2. Sù tháa thuËn gi÷a c¸c ® ¬ng sù cụ thể như sau: 2.1. Về nội dung hợp đồng: Tính đến ngày 18/02/2020:

- Số tiền gốc vợ chồng bà Đỗ Thị Th, ông Trần Bá D còn nợ bà Khoa thị S là 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng).

- Hai bên không yêu cầu xem xét, giải quyết về lãi suất. 2.2. Về phương thức thanh toán:

- Về việc trả nợ: Các đương sự cùng thỏa thuận về phương thức thanh toán như sau: + Ngày 20/3/2020, bà Đỗ Thị Th, ông Trần Bá D phải trả cho bà Khoa Thị S số tiền 200.000.000 đồng (Hai trăm triệu đồng). + Kể từ khi bản án có hiệu lực pháp luật và người được thi hành án có đơn đề nghị thi hành án hợp lệ, nếu chậm thanh toán trả các khoản tiền nợ trên thì bà Th, ông D còn phải chịu lãi suất theo mức quy định tại khoản 2 điều 357 của Bộ luật dân sự năm 2015 tương ứng với thời gian chậm thi hành. 2.3. Về án phí:

- Bà Đỗ Thị Th, ông Trần Bá D tự nguyện chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm là: 200.000.000 đồng x 5% x 50% = 5000.000 đồng (Năm triệu đồng).

- Trả lại bà Khoa Thị S số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 5000.000 đồng (Năm triệu đồng), theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số: AA/2019/0002039 ngày 13/12/2019, tại Chi cục thi hành án dân sự huyện K. 3. QuyÕt ®Þnh nµy cã hiÖu lùc ph¸p luËt ngay sau khi ® îc ban hµnh vµ kh«ng bÞ kh¸ng c¸o, kh¸ng nghÞ theo thñ tôc phóc thÈm. 4. Quyết định này được quy định theo Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Toµ ¸n nh©n d©n huyÖn Kho¸i Ch©u N¬i nhËn :

(Đã ký)

- C¸c ® ¬ng sù;

- TAND tØnh H ng Yªn;

- VKSND huyÖn K;

- THA huyÖn K;

- L u HSVA.

Cỡ chữ