- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn v sự thỏa thuận của c c đương sự, cụ th như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; luật Tố tụng d n sự; Luật Phí v Lệ phí
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 07/2025/QĐST-HNGĐ | Hàm Thuận Bắc, ngày 03 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NH N D N HUYỆN HÀM THUẬN BẮC,
TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ v o c c Điều 212; Điều 213; kho n 4 Điều 397 ộ luật Tố tụng d n sự;
Căn cứ v o c c Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 Luật hôn nh n v gia đình.
Căn cứ Luật Phí v Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gi m, thu, nộp, qu n lý v sử dụng n phí v lệ phí Tòa n;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc d n sự thụ lý số 05/2025/TLST-HNGĐ ng y 15 th ng 01 năm 2025 về việc yêu c u công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đ y:
Ng i y c gi i q y t i c d n ự
Ông Tr n Văn T , sinh năm 1979.
Bà Tr n Thị N , sinh năm 1982.
Cùng địa chỉ: Thôn A, xã B, huyện H, tỉnh ình Thuận.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
1. Về quan hệ hôn nhân: Ông Tr n Văn T và bà Tr n Thị N cư i nhau v o năm 2009 có đăng ký kết hôn tại Ủy ban nh n d n thị trấn V. Việc cư i nhau l do hai bên tự nguyện, không bị ai p buộc v được gia đình hai bên chấp nhận. Vợ chồng sống v i nhau hạnh phúc được một thời gian thì ph t sinh m u thu n. Nguyên nh n m u thu n do không cùng quan đi m sống d n đến vợ chồng hay c i nhau. Vợ chồng đ nhiều l n h n g n nhưng v n không th nh. Vì vậy ông Tr n Văn T và bà Tr n Thị N đều yêu c u Tòa n công nhận việc thuận tình ly hôn theo quy định của ph p luật. X t thấy sự thỏa thuận giữa ông Tr n Văn T và bà Tr n Thị N là hoàn toàn tự nguyện v không vi phạm điều cấm của luật, không tr i đạo đức x hội nên c n chấp nhận l phù hợp v i Điều 55 Luật hôn nh n v gia đình.
2. Về con chung: Ông bà có 02 con chung tên Tr n Triệu T , sinh ngày 04/9/2009; Tr n Triệu K , sinh ngày 14/12/2010. Khi ly hôn, ông T và bà N thống nhất giao 02 con cho ông T nuôi dưỡng, b N không cấp dưỡng nuôi con.
3. Về t i s n chung v nợ chung: Ông bà thống nhất không yêu c u Tòa n gi i quyết.
4. Về lệ phí sơ th m: Ông Tr n Văn T và bà Tr n Thị N tự nguyện thỏa thuận chịu to n bộ lệ phí sơ th m.
Đ hết thời hạn 07 ng y, k từ ng y lập iên b n hòa gi i đo n tụ không th nh, không có đương sự n o thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn v sự thỏa thuận của c c đương sự, cụ th như sau:
- Về quan hệ hôn nh n: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Tr n Văn T và bà Tr n Thị N .
- Về con chung: Ông Tr n Văn T được quyền trực tiếp nuôi dưỡng 02 con chung tên Tr n Triệu T , sinh ng y 04/9/2009; Tr n Triệu K , sinh ngày 14/12/2010. Bà Tr n Thị N không cấp dưỡng nuôi con.
Bà Tr n Thị N được quyền trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung, không ai được c n trở. Vì lợi ích của con, c c bên có quyền yêu c u thay đổi người nuôi con v cấp dưỡng nuôi con khi c n thiết.
- Về t i s n chung: Không yêu c u Tòa gi i quyết.
- Về nợ chung: Không yêu c u Tòa gi i quyết.
2. Về lệ phí Tòa n: Ông Tr n Văn T và bà Tr n Thị N thỏa thuận thống nhất ông b chịu 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ th m, được trừ v o số tiền tạm ứng lệ phí do ông b đ nộp 300.000đồng theo biên lai thu tạm ứng n phí, lệ phí tòa n số 0014144 ngày 15/01/2025 của Chi cục Thi h nh n d n sự huyện H m Thuận
c nên không ph i nộp nữa.
3. Quyết định n y có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được ban h nh v không bị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc th m.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện H m Thuận c; - UBND nơi đăng ký kết hôn; - Lưu: Hồ sơ việc d n sự. | THẨM PHÁN Ng y n Th T m |