- Tranh chấp gì? Y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích — án dân sự — "QĐ đình chỉ dân sự"
- Tòa quyết gì? Đ 1. Đình ch iải qu ết sơ thẩm việc dân sự thụ lý số.
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC - TỈNH THANH HÓA | |
TOÀ ÁN
NHÂN DÂN H
UYỆN HẬU LỘC TỈNH THANH HÓA Số: 07/2022/QĐST-VDS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hậu Lộc, ngày 15 tháng 02 năm 2022 QUYẾT ĐỊNH ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC - TỈNH THANH HÓA Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 01/2022/TLSTVDS ngày 21 tháng 01 năm 2022 về việc: “Yêu cầu tu ên ố m t n i m t t ch”, ồm nhữn n i tham gia tố tụn sau đâ : Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: h h m Th , sinh năm 1973 Đ a ch : Th n Đ, Đ, hu ện , t nh Thanh o Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: nh u n Văn , sinh năm 1969 ơi c tr cuối c n : Thôn Đ, Đ, hu ện , t nh Thanh o
Xét thấy: i yêu cầu có đơn in r t toàn n i dung yêu cầu tu ên ố m t n i m t t ch, đ ợc Tòa án ch p nhận theo qu đ nh t i điểm c khoản 2 Điều 366 của B luật tố tụng dân sự. ăn cứ vào khoản 5 Điều 48; Điều 361; điểm c khoản 2 Điều 366; Điều 271; khoản 2 Điều 273 của B luật tố tụng dân sự; ăn cứ khoản 5 Điều 18 Ngh quyết 326/2016/UBTVQH ngày 30 tháng 12 năm 2016 của U an Th n vụ Quốc h i;
QUYẾT ĐỊNH:
Đ 1. Đình ch giải quyết việc dân sự thụ lý số: 01/2022/TLST- VDS ngày 21 tháng 01 năm 2022 về việc: “Yêu cầu tu ên ố m t n i m t t ch”. Đ 2. Hậu quả của việc đình ch giải quyết việc dân sự: h h m Th T có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết l i việc yêu cầu tu ên ố m t n i m t t ch theo qu đ nh của pháp luật. Về lệ phí: Sung công quỹ hà n ớc số tiền 300.000đ (Ba trăm n hìn đồng) t m ứng lệ phí ch h m Th T đ n p theo biên lai số: AA/2021/0008785 ngày 20/01/2022 t i Chi cục Thi hành án dân sự huyện H. Đ 3. i êu cầu có qu ền kh n c o tron th i h n 07 n à , kể từ n à nhận đ ợc qu ết đ nh hoặc kể từ n à qu ết đ nh đ ợc niêm ết. Viện kiểm s t c n c p có qu ền kh n n h trong th i h n 07 n à , Viện kiểm s t c p trên trực tiếp có qu ền kh n n h tron th i h n 10 n à , kể từ n à Viện kiểm s t c n c p nhận đ ợc qu ết đ nh.
Nơi nhận: - Đ ơn sự; - VKSND huyện Hậu L c; - L u hồ sơ việc d n sự. ------- --------------- - Người yêu cầu giải quyết việc dân - Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên - Đ ơn sự,(15)……… ; - Viện kiểm s t nhân dân c n c p; - L u: ồ sơ việc dân sự. tháng 8 năm 2018 của Hội đồng ------- --------------- Các - Người yêu cầu giải quyết việc dân - Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên - Đ ơn sự, (17)……….; - Viện kiểm s t nhân dân c n c p; - L u: ồ sơ việc dân sự. “ tháng 8 năm 2018 của Hội đồng | THẨM PHÁN Cao Thị Nga TÒA ÁN NHÂN DÂN……….(1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ……../……/QĐST….(2) …………., ngày ….. tháng …. năm ……. QUYẾT ĐỊNH ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………. Sau khi n hiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số.../.../TLST- ……..n à ... th n ...năm……. về việc(3)………………….. , ồm nhữn n i tham ia tố tụn sau đâ : sự: (4) .............................................................................. Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: (5) ...................................... Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6) ............... quan: (7) .............................................................................. Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: (8) .................................... Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: (9) ............ Xét th (10) ..................................................................................................................... ăn cứ(11) ................B luật Tố tụn dân sự, QUYẾT ĐỊNH: Đ 1. Đình ch việc ét đơn êu cầu iải qu ết việc dân sự thụ lý số.../.../TLST-….. ngày…. tháng…. năm ……về việc (12) .................................... Đ 2.(13) ..................................................................................................... Đ 3. i êu cầu(14) ................có qu ền kh n c o tron th i h n 07 n à , kể từ n à nhận đ ợc qu ết đ nh hoặc kể từ n à qu ết đ nh đ ợc niêm ết. Viện kiểm s t c n c p có qu ền kh n n h trong th i h n 07 n à , Viện kiểm s t c p trên trực tiếp có qu ền kh n n h tron th i h n 10 n à , kể từ n à Viện kiểm s t c n c p nhận đ ợc qu ết đ nh. Nơi nhận: THẨM PHÁN K tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu Hướng dẫn sử dụng mẫu số 19-VDS: (1) Ghi tên Tòa n ra qu ết đ nh; nếu là Tòa n nhân dân hu ện, quận, th , thành phố thu c t nh thì hi rõ tên Tòa n nhân dân hu ện, quận, th , thành phố thu c t nh, thành phố trực thu c, trun ơn nào (V dụ: Tòa n nhân dân hu ện Th n T n, thành phố à i); nếu là Tòa n nhân dân t nh, thành phố trực thu c trun ơn thì hi Tòa n nhân dân t nh (thành phố) đó (v dụ: Tòa n nhân dân t nh à am). (2) Ô thứ nh t hi số, thứ hai hi năm, thứ a hi ký hiệu lo i qu ết đ nh (v dụ: “Số: 20/2018/QĐST-DS”). (3) và (12) Ghi số, ký hiệu, n à th n năm thụ lý việc dân sự và lo i việc dân sự mà Tòa n thụ lý iải qu ết. (4) ếu n i êu cầu là c nhân thì hi rõ họ tên và đ a ch nơi c tr , nơi làm việc (nếu có) của n i đó; nếu là n i ch a thành niên thì sau họ tên cần ghi thêm n à , th n , năm sinh; nếu là cơ quan, tổ chức thì hi tên cơ quan, tổ chức và đ a ch của cơ quan, tổ chức đó. (5) h hi khi có n i đ i diện hợp ph p của n i êu cầu. Ghi họ tên và đ a ch nơi c tr , nơi làm việc (nếu có) của n i đó; hi rõ là n i đ i diện theo ph p luật ha là n i đ i diện theo ủ qu ền của n i êu cầu; nếu là n i đ i diện theo ph p luật thì cần hi ch tron n oặc đơn quan hệ iữa n i đó với n i êu cầu; nếu là n i đ i diện theo ủ qu ền thì cần hi ch trong n oặc đơn: “văn ản ủ qu ền n à ... th n ... năm...”. V dụ 1 : Ôn u n Văn , đ a ch ... là n i đ i diện theo ph p luật của n i êu cầu (Gi m đốc n t T Thắn Lợi). V dụ 2: Bà Lê Th B, đ a ch ... là n i đ i diện theo ủ qu ền của n i êu cầu (Văn ản ủ qu ền n à ... th n ... năm...). (6) Ch hi khi có n i ảo vệ qu ền và lợi ch hợp ph p của n i êu cầu. Ghi họ tên và đ a ch nơi c tr , nơi làm việc (nếu có) của n i đó (nếu là Luật s thì hi là Luật s của Văn phòn luật s nào và thu c Đoàn luật s nào); nếu có nhiều n i êu cầu thì hi cụ thể ảo vệ qu ền và lợi ch hợp ph p cho n i êu cầu nào. (7) Ghi t ơn tự nh h ớn dẫn t i điểm (4). (8) Ghi t ơn tự nh h ớn dẫn t i điểm (5). (9) Ghi t ơn tự nh h ớn dẫn t i điểm (6). (10) Ghi cụ thể tr n hợp đình ch việc ét đơn êu cầu iải qu ết việc dân sự (v dụ: Tr n hợp đình ch theo qu đ nh t i khoản 3 Điều 388 B luật Tố tụn dân sự thì hi: Xét th n i êu cầu tu ên ố m t t ch trở về và êu cầu Tòa n đình ch ét đơn êu cầu). (11) T từn tr n hợp mà hi điểm, khoản, điều luật t ơn ứn của B luật Tố tụn dân sự. (13) T từn tr n hợp mà hi hậu quả của việc đình ch việc ét đơn êu cầu iải qu ết việc dân sự theo qu đ nh của B luật Tố tụn dân sự (kể cả về tiền t m ứn lệ ph và chi ph tố tụn kh c). (14) Tr n hợp có n i có qu ền lợi, n hĩa vụ liên quan thì hi “n i có qu ền lợi n hĩa vụ liên quan”. (15) ếu đ ơn sự có n i đ i diện hợp ph p thì hi họ tên n i đ i diện hợp ph p của đ ơn sự. Mẫu số 20-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-H TP ngày 09 Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) TÒA ÁN NHÂN DÂN……….(1) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ……../…..QĐST-…. (2) …………., ngày ….. tháng …. năm ……. QUYẾT ĐỊNH ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT SƠ THẨM VIỆC DÂN SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN………………….. Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Ông (Bà) ............................................................................. Thẩm phán (3) : Ông (Bà) Ông (Bà) .................................................................................................. Thư ký phiên họp: Ông (Bà)(4) ............................................................................................. Đại diện Viện kiểm sát nhân dân ......................................................... tham gia phiên họp: Ông (Bà).................................... - Kiểm sát viên. Đ tiến hành mở phiên họp sơ thẩm iải qu ết việc dân sự thụ lý số:.../.../TLST-…. ngày …..th n ….. năm....; về việc(5)………... theo Qu ết đ nh mở phiên họp sơ thẩm iải qu ết việc dân sự số …./… /QĐST-.... ngày...tháng.... năm……, ồm nhữn n i tham ia tố tụn sau đâ : sự: (6) .............................................................................. Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: (7) ...................................... ........................................................................................................................ ..................... Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: (8) .............. ........................................................................................................................ ..................... quan: (9) .............................................................................. ........................................................................................................................ ..................... Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: (10) ................................... ........................................................................................................................ ..................... Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(11) ........... ........................................................................................................................ ..................... Sau khi n hiên cứu tài liệu, chứn cứ có tron hồ sơ việc dân sự; Xét th (12) ........................................................................................................................ ..... ........................................................................................................................ ..................... ăn cứ(13)……………………………… B luật Tố tụn dân sự, QUYẾT ĐỊNH: Đ 1. Đình ch iải qu ết sơ thẩm việc dân sự thụ lý số.../.../TLST- ….. ngày…. tháng…. năm…… về việc(14) ............................................................................................................... ........................................................................................................................ ..................... Đ 2. ậu quả của việc đình ch iải qu ết việc dân sự:(15) ................................................... ........................................................................................................................ ..................... Đ 3. i êu cầu,(16)………………………. có qu ền kh n cáo tron th i h n 07 n à , kể từ n à nhận đ ợc qu ết đ nh hoặc kể từ n à qu ết đ nh đ ợc niêm ết. Viện kiểm s t c n c p có qu ền kh n n h trong th i h n 07 n à , Viện kiểm s t c p trên trực tiếp có qu ền kh n n h tron th i h n 10 n à , kể từ n à Viện kiểm s t cùn c p nhận đ ợc qu ết đ nh. Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP (18) K tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu Hướng dẫn sử dụng mẫu số 20-VDS: (1) Ghi tên Tòa n ra qu ết đ nh; nếu là Tòa n nhân dân hu ện, quận, th , thành phố thu c t nh, thành phố trực thu c trun ơn thì hi rõ tên Tòa n nhân dân hu ện, quận, th , thành phố thu c t nh, thành phố trực thu c trun ơn nào (V dụ: Tòa n nhân dân hu ện Th n Tín, thành phố à i); nếu là Tòa n nhân dân t nh, thành phố trực thu c trun ơn thì hi Tòa n nhân dân t nh (thành phố) đó (v dụ: Tòa n nhân dân t nh à am). (2) Ô thứ nh t hi số, thứ hai hi năm, thứ a hi ký hiệu lo i qu ết đ nh (v dụ: “Số: 20/2018/QĐST-LĐ”). (3) ếu việc dân sự do m t Thẩm ph n iải qu ết thì kh n hi n i dun này. (4) Ghi họ tên, chức danh của Th ký phiên họp. (5) và (14) Ghi số, ký hiệu, n à th n năm thụ lý việc dân sự và lo i việc dân sự mà Tòa n thụ lý iải qu ết. (6) ếu n i êu cầu là c nhân thì hi rõ họ tên và đ a ch nơi c tr , nơi làm việc (nếu có) của n i đó; nếu là n i ch a thành niên thì sau họ tên cần hi thêm n à , th n , năm sinh; nếu là cơ quan, tổ chức thì hi tên cơ quan, tổ chức và đ a ch của cơ quan, tổ chức đó. (7) Ch hi khi có n i đ i diện hợp ph p của n i êu cầu. Ghi họ tên và đ a ch nơi c tr , nơi làm việc (nếu có) của n i đó; ghi rõ là n i đ i diện theo ph p luật ha là n i đ i diện theo ủ qu ền của n i êu cầu; nếu là n i đ i diện theo ph p luật thì cần hi ch tron n oặc đơn quan hệ iữa n i đó với n i êu cầu; nếu là n i đ i diện theo ủ qu ền thì cần hi ch tron n oặc đơn: “văn ản ủ qu ền n à ... th n ... năm...”. V dụ 1: Ôn u n Văn , đ a ch ... là n i đ i diện theo ph p luật của n i êu cầu (Gi m đốc n t T Thắn Lợi). V dụ 2: Bà Lê Th B, đ a ch ... là n i đ i diện theo ủ qu ền của n i êu cầu (Văn ản ủ qu ền n à ... th n ... năm...). (8) Ch hi khi có n i ảo vệ qu ền và lợi ch hợp ph p của n i êu cầu. Ghi họ tên và đ a ch nơi c tr , nơi làm việc (nếu có) của n i đó (nếu là Luật s thì hi là Luật s của Văn phòn luật s nào và thu c Đoàn luật s nào); nếu có nhiều n i êu cầu thì hi cụ thể ảo vệ qu ền và lợi ch hợp pháp cho n i êu cầu nào. (9) Ghi t ơn tự nh h ớn dẫn t i điểm (6). (10) Ghi t ơn tự nh h ớn dẫn t i điểm (7). (11) Ghi t ơn tự nh h ớn dẫn t i điểm (8). (12) Ghi cụ thể tr n hợp đình ch iải qu ết việc dân sự (v dụ: Tr n hợp đình ch theo quy đ nh t i khoản 2 Điều 367 B luật Tố tụn dân sự thì hi: Xét th n i êu cầu đ đ ợc triệu tập hợp lệ lần thứ hai mà vẫn vắn mặt). (13) T từn tr n hợp mà hi điều luật t ơn ứn của B luật Tố tụn dân sự để ra qu ết đ nh. (15) T từn tr n hợp mà hi hậu quả của việc đình ch iải qu ết việc dân sự theo qu đ nh của B luật Tố tụn dân sự (kể cả về tiền t m ứn lệ ph và chi ph tố tụn kh c). (16) Tr n hợp có n i có qu ền lợi, n hĩa vụ liên quan thì hi “n i có qu ền lợi n hĩa vụ liên quan”. (17) ếu đ ơn sự có n i đ i diện hợp ph p thì hi họ tên n i đ i diện hợp ph p của đ ơn sự. (18) Tr n hợp việc dân sự do m t Thẩm ph n iải qu ết thì hi: THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP K tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu " Mẫu số 21-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-H TP ngày 09 Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) |