vanban.org

Quyết định 07/2019/QĐST-DS — Y/c thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú và quản lý tài sản của người đó

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
T A N NH N D N
HUY N M C Y NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

N
N
: 07/2019/QĐST-DS.

QUY T Đ NH

S TH M GI I QUY T VI C D N S

Về việc: êu c u thông báo tìm ki m ng i v ng m t t i n i c trú”. T A N NH N D N HUY N M C Y NAM, T NH B N TR Thành ph n gi i quy t vi c dân s g m có: h m h n - h t a hiên h : Ông Nguyễn Văn Nguyên. Th ký phiên h p: Ông Đinh Nhật Trường - h

a n nh n d n h n M

Na

nh n r Đ i di n Vi n ki m sát nhân dân huy n M Cày Nam, t nh B n Tre tham gia phiên h p:

Lê Thị Diệu - i

i n

Ng 27 h ng 12 nă 2019, i r

a n nh n d n h n M Nam nh n r ; a n nh n d n h n M

Na

nh n r

hi n h h

ng khai gi i

i d n h

: 366/2019/TLST-DS ng 03 h ng 12 nă 2019 : “ êu c u th ng o t m i m người v ng m t t i nơi cư tr ” h Q

nh

hi n h

h gi i

i d n

: 459/2019/QĐST-DS ng 16 h ng 12 nă 2019 g nh ng ng i ha gia ng a

:

- Người yêu c u gi i quy t vi c d n :

Đinh h P - inh nă : 1941; a h n i r : A B h n C nh n r Người đ i di n theo y quyền c a

inh hị P:

h M - inh nă : 1964 a h n i r : A B h n C nh n r

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Ông Lê Văn P - inh nă : 1972; a h

r

i ng: A B h n C nh n r

N I DUNG VI C D N S :

i n

ng 30 h ng 10 nă 2019, Đinh h P r nh :

r

a ng Văn P - inh nă : 1972 Ông Văn P ăng h h h ng r

r i: A B h n C nh n r Ông Văn P

nh r i h i a h ng i nă 2000 h

n na

h ng r

ng h ng i n g i gia nh gia nh h ng ai i ng P

ng h ng in

g

ng P.

n

h ng

i ng i ng

i n i

r

i i ng P

i n h nh

h

i h r ng i h n hia di n h a d ng Văn T h ng Đinh h P ha ng Văn P i i hi n h

h :

- Ng i i di n h

n a Đinh h P

h M n gi ng n i r nh

nh

n r n

- Đ i di n Vi n i

nh n d n h n M

Na

nh n r h i : h

h n h

gi i

i d n

h

hi n h

ng h hi n ng

nh a

ng d n nă 2015. V i gi i : a hi

n i d ng i d n

h n h nh gi

i i

h ng r ng h

i d n

di n i n i hi n h p i di n Vi n i nh n d n h n M

Na

nh n r

ngh a n: d ng h n 2 Đi 27 i a h n 2 Đi 35 i

h n 2 Đi 39 Đi 369 370 381 a

ng d n ; Đi 64 a

n

h nh n

a Đinh h P.

NH N Đ NH CỦA T A N:

a hi nghi n

i i

h ng

r ng h

i d n i ra i hi n h

i n a

ng

i di n Vi n i

i hi n h , a n nh n d n h n M

Na

nh n r nh n nh:

[1]

a Đinh h P

i h ng

i ng i ng i n i

r i i ng Văn P

d n

quy nh i h n 2 Đi 27 a

ng d n nă 2015 Ông Văn P n i r

i ng i A B h n C nh n r h

nh i h n 2 Đi 27, Đi 35 Đi 39 a

ng d n nă 2015 h

n r n a P h

h

n gi i

a a n nh n d n h n M

Na nh n r . [2] V i

h ng

i ng i ng

i n i

r

i i ng Văn P: [2.1] P cho r ng:

r

a ng P. Ông P ăng h h h ng r

r i: A B h n C nh n r

nh r i h i a h ng i nă 2000 h n na

h ng r

ng h ng in g ng P. i r nh

n

a P

h h

i i i

r ng h h nh

n a h ng n i ng P r

i ng

nh n [2.2]

a P h ng

i ng i ng

i n i r i i ng Văn P

h h

i

nh Đi 64 a

n nă 2015 n n

h nh n [3] V i

n

i n a ng i ng

i n i r : h ng n n h ng 4 V

h gi i

i d n : P h i h

h gi i

i d n

300 000 a ră ng n ng nh ng P ng i a

i n n i n n

h gi i

i d n [5] Đ i i an i

a i di n Vi n i

nh n d n h n M Nam nh n r

i gi i

i d n

h h

i nh ng nh n nh n r n

h h

i

nh a h

n n h nh n.

QUY T Đ NH

ăn

Đi 64 a

n nă 2015;

i 149, 361, 370, 371, 372 a

ng d n nă 2015; Đi 12 Đi 37 a Ngh : 326/2016/UBTVQH14 ng 30 h ng 12 nă 2016 a

an h ng Q

i

nh

h

i n gi

h n

n

d ng n h h a n: 1/ h nh n

a Đinh h P

i : “ êu c u th ng o t m i m người v ng m t t i nơi cư tr ” i i: Ông Văn P - inh nă : 1972; n i r

i ng: A B h n C nh n r an h nh

h Q

nh n

Q

nh h ng

i ng i ng

i n i

r : 726/2019/QĐ- ng 27 h ng 12 nă 2019 a a n nh n d n h n M

Na

nh n r

Q

nh h ng

i ng i ng

i n i

r ph i ăng r n

h ng ng

a r ng ng r ng a

i n i

h

ng r n Đ i h hanh h Đ i r n h nh a r ng ng a n r ng a ng i n i hi h h i ăng h h ng

i ng i ng

i n i

r d ng i

Đinh h P h 2/ V i

n

i n a ng i ng

i n i

r : h ng n n h ng 3/ V

h gi i

i d n

h : Đinh h P

i n n h gi i

i d n

h 4/

ng

n h ng

nh n r ng h i h n

i ng

ng

a n ra

nh Vi n i

nh n d n h n M Na nh n r

n h ng ngh

nh n r ng h i h n

i ng Vi n i

nh n d n nh n r

n h ng ngh

nh n r ng h i h n

i ă ng

ng ra

nh./.

N i nh n:

TH M PH N

- Đ ng ;

Đ

- V N h n M

Na ;

Nguyễn Văn Nguyên

- h ng NV

- N nh n r ;

- L :

, Vp, Bp.

Cỡ chữ