- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "vay"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 357 Bộ luật Dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 – ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 06/2025/QĐST-DS | Cái Bè, ngày 21 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào các Điều 212 và 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 357, điều 468 Bộ luật Dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 11 tháng 7 năm 2025 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 400/2025/TLST-DS ngày 20/6/2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
* Nguyên đơn:
Bà NGUYỄN THỊ T, Sinh năm 1972
Địa chỉ: ấp MPB, xã HC, tỉnh ĐT.
* Bị đơn:
Ông HUỲNH VĂN N, Sinh năm 1972
Địa chỉ: ấp MCB, xã HC, tỉnh ĐT.
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Ông Huỳnh Văn N thống nhất đồng ý trả cho bà Nguyễn Thị T số nợ là 380.000.000 đồng (Ba trăm tám mươi triệu đồng). Thực hiện trả một lần hạn chót vào ngày 11/9/2025.
Kể từ ngày bà T có đơn yêu cầu Thi hành án nếu ông N chậm thi hành đối với phần tiền nợ nêu trên thì còn phải chịu thêm tiền lãi suất theo mức lãi quy định tại điều 357, khoản 2 điều 468 của bộ luật dân sự tương ứng với thời gian chậm thi hành án.
Về án phí:
+ Ông Huỳnh Văn N tự nguyện chịu 9.500.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm.
+ Hoàn lại cho bà Nguyễn Thị T số tiền 9.585.600 đồng tiền tạm ứng án phí bà đã nộp theo biên lai thu số 0001916 ngày 20/6/2025 của Chi cục thi hành án dân sự huyện CB (nay là Thi hành án dân sự tỉnh ĐT).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7, 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành quyết định được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự./.
| Nơi nhận: - VKSND khu vực 5 – Đồng Tháp; - Thi hành án dân sự tỉnh Đồng Tháp; - Các đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN NGUYỄN TRUNG TÍNH |