- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản — án dân sự — "Lượng-Thi"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN CAM LỘ TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 06/2024/QĐST-DS | Cam Lộ, ngày 28 tháng 02 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2024 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 49/2023/TLST-DS ngày 27 tháng 12 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: anh HL, sinh năm 1991; địa chỉ: thôn Mỹ Tường, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
- Bị đơn: anh T T (số Căn cước công dân xxxxxxxxxxxx), sinh năm 1998; địa chỉ: thôn Ba Thung, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Anh TVT có nghĩa vụ phải trả cho anh HL số tiền còn nợ là 8.282.000 đồng (Tám triệu hai trăm tám mươi hai nghìn đồng).
- ề án phí: anh T T thuận chịu 207.000 đồng (Hai trăm lẽ bảy nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm.
Hoàn trả cho anh HL số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng), theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số BLTU/2023/0000033 ngày 22/12/2023 của Chi cục T hành án dân sự huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu T hành án của bên được T hành án, mà bên có nghĩa vụ chậm thực hiện nghĩa vụ chậm trả tiền, thì phải chịu khoản tiền lãi trên số tiền chậm T hành án, tương ứng với thời gian chậm trả theo mức lãi suất quy định tại Điều 357 và khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trường hợp quyết định được T hành theo quy định tại Điều 2 Luật T hành án dân sự thì người được T hành án dân sự, người phải T hành án dân sự có quyền thỏa thuận T hành án, quyền yêu cầu T hành án, tự nguyện T hành án hoặc bị cưỡng chế T hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật T hành án dân sự; thời hiệu T hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật T hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Quảng Trị; - iện kiểm sát nhân dân huyện Cam Lộ; - Chi cục THADS huyện Cam Lộ; - Đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Phạm V Ng c Ch u |