- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "vay tài sản"
- Tòa quyết gì? Công nhận kết quả hòa giải thành của các bên đ ợc ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 12 tháng 5 năm 2023, cụ thể nh sau:
- Căn cứ chính? Điều 32 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; Điều 33 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; Điều 34 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án
| TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM HUYỆN BĐ TỈNH BÌNH PHƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 06/2023/QĐCNHGT-DS | Bđ, ngày 29 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH TẠI TÒA ÁN
Căn cứ vào điều 32, 33 ,34 và 35 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án;
Căn cứ vào yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành của.
- Ng i kh i ki n: Bà Viên A M, sinh năm 1965.
- Ng i b ki n: Bà Nguyễn Th L, sinh năm 1972.
Sau khi nghiên cứu:
- Đơn kh i ki n “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản” đề ngày 17 tháng 4 năm 2023 của bà Viên A M.
- Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 12 tháng 5 năm 2023, về vi c thỏa thuận giải quyết toàn bộ/một phần tranh chấp của các bên tham gia hòa giải sau đây:
- Ng i kh i ki n: bà Viên A M, sinh năm 1965; Đ a ch : Ấp Tân Nhân, xã Tân Tiến, huy n Bđ, t nh Bình Ph ớc.
- Ng i b ki n: Bà Nguyễn Th L, sinh năm 1972; Đ a ch : Ấp Tân Đ6ng, xã Tt, huy n Bđ, t nh Bình Ph ớc.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Kết quả hòa giải thành đ ợc ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải
ngày 12 tháng 5 năm 2023 có đủ các điều ki n quy đ nh tại Điều 33 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận kết quả hòa giải thành của các bên đ ợc ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 12 tháng 5 năm 2023, cụ thể nh sau:
Bà Nguyễn Th L có trách nhi m trả cho bà Viên A M số tiền là: 35.000.000đ (ba m ơi lăm tri u đồng).
Ph ơng thức trả nh sau: 1.500.000đ/1tháng, th i điểm trả nợ bắt đầu từ ngày 15/3/2023; các tháng tiếp theo trả vào ngày 15 d ơng l ch hàng tháng cho đến khi trả hết số nợ trên.
Khi bà L vi phạm nghĩa vụ trả nợ thì bà M có quyền yêu cầu thi hành án toàn bộ số nợ trên.
Kể từ khi quyết đ nh có hi u lực pháp luật ng i có quyền có đơn yêu cầu thi hành án, nếu chậm thực hi n nghĩa vụ trả tiền thì ng i phải thi hành án còn phải trả tiền lãi theo lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự t ơng ứng với th i gian, số tiền chậm trả tại th i điểm thanh toán.
2. Quyết đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b c ỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hi u thi hành án đ ợc thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết đ nh này có hi u lực pháp luật kể từ ngày ký, không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm theo quy đ nh của Bộ luật Tố tụng dân và đ ợc thi hành theo quy đ nh của pháp luật về thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các bên tham gia hòa giải; - VKS nhân dân huy n Bđ; - Chi cục THA DS huy n Bđ; - L u hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Trương Thị Việt Nga |