vanban.org

Quyết định 06/2021/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: C ê T H và an Nguy n ăn T.

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: Về hôn nhân: C ê T H và an Nguy n ăn T ác đ n tìn cảm vợ chồng không còn, mục đíc Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "QĐCN Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: C ê T H và an Nguy n ăn T.
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 06/2021/QĐST-HNGĐH, ngày 19 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HẬU LỘC - TỈNH THANH HÓA

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 151/2021/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng 11 năm 2021 về việc “ Ly hôn, tran c p nuôi con khi ly hôn” giữa:

Nguyên đơn: C ê T H, sin năm 1998.

HKTT: Thôn Đ, Đ, uyện H, tỉn T an Hóa.

C

iện nay: T n 1, H, uyện H, tỉn T an Hóa.

B đơn: Anh Nguy n ăn T, sin năm 1992.

Đ a c ỉ: T n Đ, Đ, uyện H, tỉn T an Hóa.

Căn cứ vào các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn n ân và gia đìn .

Căn cứ vào Điều 6; khoản 7 Điều 26 Ngh quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban T ường vụ Quốc Hội.

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11/01/2022.

XÉT THẤY

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 11/01/2022 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, k ng trái đạo đức xã hội.

Đ ết thời hạn bảy ngày kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải t àn , k ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: C ê T H và an Nguy n ăn T.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

- Về hôn nhân: C ê T H và an Nguy n ăn T ác đ n tìn cảm vợ chồng không còn, mục đíc

n n ân k ng đạt được nên đều t ống n t đề ng Toà án ra quyết đ n c ng n ận t uận tìn y n.

- Về con: C ê T H và an Nguy n ăn T đều t ống n t có 01 con c ung à Nguy n Đìn , sin ngày 18/01/2021.

Hai bên t ống n t t oả t uận: C ê T H à người trực tiếp c ăm sóc, nu i dư ng c áu Nguy n Đìn . Anh Nguy n ăn T có quyền, ng ĩa vụ t ăm nom con mà không ai được cản tr .

ề c p dư ng nu i con: C ê T H k ng yêu c u anh Nguy n ăn T c p dư ng nu i con c ung.

- Về tài sản và công nợ: C Lê T H và an Nguy n ăn T ác đ nh: Vợ chồng không có tài sản, c ng nợ c ung nên không yêu c u Tòa án giải quyết.

- Về án phí: C ê T H tự nguyện c u toàn bộ án p í y n là 150.000 đồng, n ưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đ nộp à 300.000 đồng theo biên lai số AA/2021/0008745 ngày 16/11/2021 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hậu Lộc. C H c n được n ận ại số tiền 150.000 đồng án p í tại C i cục T i àn án dân sự uyện Hậu Lộc.

Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết đ nh và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ