- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bà Nguyễn Thị Kim T và ông Nguyễn Huỳnh Khắc D thuận tình ly hôn"
- Tòa quyết gì? 1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BT TỈNH BẾN TRE | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 06/2020/QĐST-HNGĐ | Thành phố BT, ngày 13 tháng 01 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BT
Căn cứ các Điều 212, 213, 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 58, 80, 81, 82, 83, 84 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 510/2019/TLST-VDS ngày 16 tháng 12 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Bà Nguyễn Thị im T, sinh năm 1988;
- ng Nguyễn Hu nh h c D, sinh năm 1985;
C ng địa ch : Số 188, p PC, PH, thành phố BT, t nh Bến Tre.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về hôn nhân: Bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D thuận tình ly hôn.
Về con chung: Bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D c 01 con chung tên Nguyễn Qu nh L, sinh ngày 30/5/2014 Sau khi ly hôn, bà Nguyễn Thị Kim T là người trực tiếp nuôi dư ng, chăm s c con chung, ông Nguyễn Hu nh h c D tự nguyện c p dư ng nuôi con chung là 2 000 000 Hai triệu đồng/tháng cho đến khi con chung tròn 18 tu i
ng Nguyễn Hu nh h c D được quyền tới thăm chăm s c, giáo dục con chung, không ai được quyền ngăn cản Vì lợi ích của con chung, khi cần thiết các bên c quyền yêu cầu thay đ i người trực tiếp nuôi con và mức c p dư ng nuôi con.
Về tài sản chung: Bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D khai không c nên Tòa án không em t giải quyết.
Về nợ chung: Bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D khai không c nên Tòa án không em t giải quyết.
Về lệ phí: Lệ phí việc dân sự là 300 000 Ba trăm ngàn đồng, bà Nguyễn Thị Kim T và ông Nguyễn Hu nh h c D phải nộp nhưng được kh u trừ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0008466 ngày 12/12/2019 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố BT, t nh Bến Tre.
Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đ i ý kiến về sự thoả thuận đ ,
QUYẾT ĐỊNH:
1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D c 01 con chung tên Nguyễn Qu nh L, sinh ngày 30/5/2014 Sau khi ly hôn, bà Nguyễn Thị im T là người trực tiếp nuôi dư ng, chăm s c con chung, ông Nguyễn Hu nh h c D tự nguyện c p dư ng nuôi con chung là 2 000 000 Hai triệu đồng/tháng cho đến khi con chung tròn 18 tu i
ng Nguyễn Hu nh h c D được quyền tới thăm chăm s c, giáo dục con chung, không ai được quyền ngăn cản Vì lợi ích của con chung, khi cần thiết các bên c quyền yêu cầu thay đ i người trực tiếp nuôi con và mức c p dư ng nuôi con.
- Về tài sản chung: Bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D khai không c nên Tòa án không em t giải quyết.
- Về nợ chung: Bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D khai không c nên Tòa án không em t giải quyết.
2 Về lệ phí Tòa án: Lệ phí việc dân sự là 300 000 Ba trăm ngàn đồng, bà Nguyễn Thị im T và ông Nguyễn Hu nh h c D phải nộp nhưng được kh u trừ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0008466 ngày 12/12/2019 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố BT, t nh Bến Tre.
3 Quyết định này c hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm
| Nơi nhận: - T ND t nh Bến Tre; - VKSND TP BT; - Chi cục TH DS TP BT; - UBND Phú Hưng, TP BT; - Đương sự; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự, văn phòng | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thị Đoan Trang |