- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Trần Bá H - Bùi Thị Diệu H"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN N Đ T N G | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:06/2019/QĐST-DS | Đ, ngày 27 tháng 02 năm 2019 |
Q ẾT ĐỊN
CÔNG N ẬN SỰ T ỎA T ẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 19 tháng 02 năm 2019 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 119/2018/TLST-DS, ngày 06 tháng 9 năm 2018.
XÉT T Ấ :
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
Q ẾT ĐỊN :
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ông Tr n Bá H, sinh năm: 1965.
Đ a ch : Tổ 10, phường I, thành phố, P, t nh G.
B đơn: Bà B i Th Diệu H, sinh năm: 1974.
Đ a ch : Tổ dân phố 8, th trấn Đ, huyện Đ, t nh G.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về số tiền nợ: Nguyên đơn ông Tr n Bá H và b đơn bà B i Th Diệu H tự nguyện th a thuận và đi đến thống nhất với nhau, b đơn bà B i Th Diệu H nợ của nguyên đơn số tiền 200.000.000 đ ng Hai trăm triệu đ ng , trong đó nợ gốc là 192.000.000 đ ng Một trăm ch n mươi hai triệu đ ng và nợ lãi là 8.000.000 đ ng Tám triệu đ ng).
* Về h ơn th t nợ: Nguyên đơn ông Tr n Bá H và b đơn bà B i Th Diệu H tự nguyện th a thuận và đi đến thống nhất với nhau, b đơn Bà Th Diệu H trả cho nguyên đơn số tiền 200.000.000 đ ng Hai trăm triệu đ ng , trong đó nợ gốc là 192.000.000 đ ng Một trăm ch n mươi hai triệu đ ng và nợ lãi là 8.000.000 đ ng Tám triệu đ ng .thời gian trả cụ thể như sau:
n thứ nhất vào ngày 27/3/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ hai vào ngày 27/4/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ ba vào ngày 27/5/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ tư vào ngày 27/6/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ năm vào ngày 27/7/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ sáu vào ngày 27/8/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ bảy vào ngày 27/9/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ tám vào ngày 27/10/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ ch n vào ngày 27/11/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười vào ngày 27/12/2019 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười một vào ngày 27/01/2020 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười hai vào ngày 27/02/2020 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười ba vào ngày 27/3/2020 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười bốn vào ngày 27/4/2020 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười lăm vào ngày 27/5/2020 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười sáu vào ngày 27/6/2020 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười bảy vào ngày 27/7/2020 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười tám vào ngày 27/8/2020 s trả cho ông H 10.000.000 đ ng.
n thứ mười ch n vào ngày 27/9/2020 s trả cho ông H 12.000.000 đ ng.
n thứ hai mươi vào ngày 27/10/2020 s trả cho ông H 8.000.000 đ ng tiền lãi là dứt điểm.
Trường hợp bà B i Th Diệu H vi phạm một trong các mốc thời gian trả nợ trên thì ông Tr n Bá H có quyền làm đơn yêu c u thi hành án toàn bộ số tiền c n lại theo quy đ nh của pháp luật.
*Về n h n s sơ th m: Phải ch u là 5.000.000 đ ng (Năm tri u đ ng). Bà B i Th Diệu H tự nguyện ch u toàn bộ tiền án ph dân sự sơ th m.
Hoàn trả cho nguyên đơn ông Tr n Bà H số tiền tạm ứng án ph là 4.800.000 đ ng B n tri u tám trăm ngàn đ ng theo biên lai thu tạm ứng ph , lệ ph t a án số 0002763 ngày 06/9/2018 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Đ.
Kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án c n phải ch u khoản tiền lãi của số tiền c n phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015.
3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.
4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 uật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huyện Đ; - ưu h sơ vụ án. | T ẨM P ÁN Nguy n Xuân |