vanban.org

Quyết định 05/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

* Nguyên đơn: Ngân hàng A Địa chỉ: 442 N, phường 5, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Ngân hàng TMCP A - Nguyễn Trần Đức N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN N DÂN
HUYỆN D
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2023/QĐST-DSD, ngày 03 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng Dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 23 tháng 02 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 88/2022/TLST-DS ngày 24 tháng 10 năm 2022.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản h a giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

* Nguyên đơn: Ngân hàng A

Địa chỉ: 442 N, phường 5, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.

Đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Ông Hứa Văn N – N viên của Ngân hàng A (Giấy ủy quyền số 140/UQ-QLN.23 ngày 02/02/2023).

Địa chỉ liên hệ: u 8, T a nhà CB Tower, 444 -446 T a nhà Cách Mạng Tháng Tám, hường 11, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.

* Bị đơn: Ông Nguyễn Tr n Đức N – sinh năm 2001

Địa chỉ: Thôn 3, xã D, huyện D, tỉnh Khánh H a.

Người đại diện theo ủy quyền của bị đơn: Bà Tr n Thị Bích K – sinh năm 1979

Địa chỉ: Thôn 3, xã D, huyện D, tỉnh Khánh H a.

* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Tr n Thị Bích K – sinh năm 1979

Địa chỉ: Thôn 3, xã D, huyện D, tỉnh Khánh H a.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Ông Nguyễn Tr n Đức N thanh toán cho Ngân hàng Atoàn bộ số tiền vay (tạm tính đến ngày 23/02/2023 là 268.759.592 đồng, trong đó nợ gốc 223.712.194 đồng; lãi trong hạn: 2.643.014 đồng; nợ lãi quá hạn: 41.003.985 đồng; phạt chậm trả lãi: 1.400.399 đồng và khoản tiền lãi phát sinh theo mức lãi suất thỏa thuận trong các hợp đồng tín dụng đã ký kể từ ngày 24/02/2023 cho đến khi thanh toán hết số nợ cho Ngân hàng. Thời hạn thanh toán là vào ngày 23/3/2023.

Sau khi ông Nguyễn Tr n Đức N thanh toán hết khoản nợ nêu trên cho Ngân hàng A thì Ngân hàng Atrả lại cho ông Nguyễn Tr n Đức N bản chính Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số C 856825, số vào sổ cấp GCN: CH02553 do UBND huyện D, tỉnh Khánh H a cấp ngày 13/11/2017 cho ông Nguyễn Đức H a, cập nhật t ng cho ông Nguyễn Tr n Đức N ngày 01/9/2020.

Trường hợp ông Nguyễn Tr n Đức N vi phạm một trong các cam kết về việc thanh toán khoản vay nêu trên th Ngân hàng Acó quyền yêu c u Chi cục thi hành án dân sự huyện D xử lý tài sản thế chấp là Quyền sử dụng đất và tài sản g n liền với đất tại thửa đất số 1442, tờ bản đồ số 4 tại thôn 3, xã Diên h , huyện Diên Khánh theo GCN QSDĐ vào sổ cấp GCN số CH02553 do UBND huyện Diên Khánh cấp ngày 13/11/2017 cho ông Nguyễn Đức H, cập nhật t ng cho ông Nguyễn Tr n Đức N ngày 01/9/2020 để thu hồi toàn bộ số nợ.

Về chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ: Ông Nguyễn Tr n Đức N trả lại cho Ngân hàng Achi phí xem xét, thẩm định tại chỗ là 2.400.000 đồng (Hai triệu bốn trăm ngh n đồng .

2.2. Về án phí: Ông Nguyễn Tr n Đức N phải chịu 6.719.000đ (Sáu triệu bảy trăm mười chín ngh n đồng án phí Dân sự sơ thẩm. Hoàn lại cho Ngân hàng Atiền tạm ứng án phí Dân sự sơ thẩm đã nộp 5.763.000đ (Năm triệu bảy trăm sáu mươi ba ngh n đồng theo biên lai thu tiền số /2021/0012229 ngày 24/10/2022 của Chi cục thi hành án dân sự huyện D - Khánh Hòa.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án ho c bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 uật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật thi hành án Dân sự.

Cỡ chữ