vanban.org

Quyết định 05/2021/QĐST-DS — Tranh chấp về thừa kế tài sản

TAND tỉnh Đồng Tháp Tuyên án 08/09/2022 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số: 21/2016/TLST-DS ngày 03 tháng 6 năm 2016 về “tranh chấp chia thừa kế theo di chúc”giữa các đương sự: 1- Nguyên đơn: 1.

guyệt A, sinh năm 1954; Địa chỉ: Số 14311, W Str W, CA USA. Người đại diện theo ủy quyền của bà A: Ông Quốc , sinh năm 1951; Địa chỉ: Chung cư E 13.07 The E, phường P, QB, Thành phố . 3.2. Bà gọc , sinh năm 1948; Địa chỉ: Số nhà 71, đường Đoàn Trần N, Tổ 51, P, thành phố T, tỉnh B. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về thừa kế tài sản — án dân sự — "Pham Duy T - Cao Huu H"
  • Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số: 21/2016/TLST-DS ngày 03 tháng 6 năm 2016 về “tranh chấp chia thừa kế theo di chúc”giữa các đương sự: 1- Nguyên đơn: 1.
  • Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 05/2021/QĐST-DSĐồng Tháp, ngày 11 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

- Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông ê ng Các Hội thẩm nhân dân:

1. Ông guyễn Văn Đ

2. Bà Đặng Thị B

Căn cứ vào các điều 217, 218, 219, 235 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; Xét thấy: Tại phiên tòa nguyên đơn ông Phạm Duy T và bà

Thị D tự nguyện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện và được bị đơn đ ng ý.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số: 21/2016/TLST-DS ngày 03 tháng 6 năm 2016 về “tranh chấp chia thừa kế theo di chúc”giữa các đương sự: 1- Nguyên đơn: 1.1 Ông Phạm Duy T, sinh năm 1949; (có mặt) 1.2. Bà Thị D, sinh năm 1946; (có mặt) Cùng địa chỉ: Số nhà 99, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. Người bảo quyền và lợi ích hợp pháp của bà Hồ Thị D, ông Phạm Duy T: uật sư Trần Văn S - Văn phòng uật sư Trần Văn S, thuộc Đoàn uật sư tỉnh A (có mặt). 2- Bị đơn: Bà Cao ữu , sinh năm 1947 (đã chết); Địa chỉ: L, ấp T, xã Đ, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. Người kế thừa quyền và nghĩa vụ tố tụng của bà Hạnh gồm: 2.1. Bà Trần Thị Thanh T, sinh năm 1968; Địa chỉ: Số 158/14/02, đường Lê Thái T, Phường , thành phố V, tỉnh V. 2.2. Bà Trần Thị ng T, sinh năm 1969; 2.3. Bà Trần Thiện K, sinh năm 1973; Cùng địa chỉ: Số 158/26, đường Lê Thái T, Phường , thành phố V, tỉnh V. Đại diện hợp pháp của bà T, bà Tr, ông K là: Bà Đoàn Thị gọc Diễm, sinh năm 1974; Địa chỉ: Số 288, đường 14/9, phường 5, thành phố V, tỉnh V là đại diện theo ủy quyền (văn bản ủy quyền ngày 8/10/2019), (có mặt). Đại diện theo ủy quyền của bà T, bà Tr, ông K là: Bà guyễn Thị M, sinh năm 1963; Địa chỉ: Tổ 29, khóm Mỹ , phường 3, thành phố L, tỉnh Đ ng Tháp. à đại diện theo ủy quyền (văn bản ủy quyền ngày 10/3/2020), (có mặt). Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của ông Trần Thiện K: uật sư Trần Văn - Văn phòng uật Sư C, thuộc đoàn uật sư tỉnh Đ ng Tháp; Địa chỉ: Số 02, guyễn Cư T, khóm 5, Phường M, thành phố S, Đ ng Tháp (có mặt). 3. Người có quyền l i, nghĩa vụ liên quan: 3.1. Bà

guyệt A, sinh năm 1954; Địa chỉ: Số 14311, W Str W, CA USA. Người đại diện theo ủy quyền của bà A: Ông Quốc , sinh năm 1951; Địa chỉ: Chung cư E 13.07 The E, phường P, QB, Thành phố . 3.2. Bà

gọc , sinh năm 1948; Địa chỉ: Số nhà 71, đường Đoàn Trần N, Tổ 51, P, thành phố T, tỉnh B.

Địa chỉ: Chung cư E 13.07 The E, 3.3. Ông

Quốc , sinh năm 1951; phường P, QB, Thành phố . 3.4. Chị Thị Ý T, sinh năm 1980; Địa chỉ: Số 19/18, Khu P, phường T, QMH, Thành phố . 3.5. Bà Thị Xuân , sinh năm 1955; Địa chỉ: Số 8/4, đường N, Phường M, thành phố Đ, tỉnh Đ. Người đại diện theo ủy quyền của bà L, chị T, bà H: Ông Quốc , sinh năm 1951; Địa chỉ: hà thuốc M, Số 123, đường V, Phường , thành phố L, Đ ng Tháp. 3.6. Bà Trần Thị T, sinh năm 1934; 3.7. Bà a Thị Châu M, sinh năm 1965 (có mặt); 3.8. Ông La C, sinh năm 1968 (con ông La S); 3.9. Ông La H, sinh năm 1974 (con ông La S); 3.10. Bà a Thị Châu B, sinh năm 1975 (con ông La S); Cùng địa chỉ: Số nhà 102, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.11. Bà uỳnh Thị Thu V, sinh năm 1958 (có mặt); 3.12. Ông La D, sinh năm 1956; 3.13. Anh a Quốc , sinh năm 1982; 3.14. Anh a Quốc V, sinh năm 1984; 3.15. Anh a Quốc A, sinh năm 1986; 3.16. Chị Pờ gọc T, sinh năm 1990; Cùng địa chỉ: Số nhà 103, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.17. Bà a Thị Mỹ T, sinh năm 1965; Địa chỉ: Số 103/1, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.18. Ông a Cẩm T, sinh năm 1969; 3.19. Bà Trần Thị Đ, sinh năm 1969 (có mặt); 3.20. Anh La Minh T, sinh năm 1998; Cùng địa chỉ: Số nhà 104, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.21. Ông ê Văn , sinh năm 1976 (con bà H); 3.22. Bà ê Thị ệ , sinh năm 1978 (con bà H); 3.23. Anh Lê Thành H, sinh năm 1982 (có mặt); 3.24. Chị guyễn gọc Tường , sinh năm 1999; Cùng địa chỉ: Số nhà 105, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.25. Ông Phan Văn , sinh năm 1950 (đã chết); 3.26.Bà guyễn Thị Kim , sinh năm 1958; 3.27. Bà guyễn Thị Kim C, sinh năm 1962 (có mặt); 3.28. Phan Thị Mộng K, sinh năm 1993; Cùng địa chỉ: QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.29. Ông guyễn Sơn , sinh năm 1955 (đã chết); 3.30. Bà guyễn Thị Kim T, sinh năm 1958; 3.31. Anh guyễn Sơn , sinh năm 1978; 3.32. Chị guyễn Thị , sinh năm 1982; Cùng địa chỉ: Số nhà 107, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.33. Ông ê Văn , sinh năm 1957 (có mặt); 3.34. Bà Phạm Thị S, sinh năm 1959; 3.35. Chị Đặng Thị Phước T, sinh năm 1986; 3.36. Chị Đặng Thị gọc , sinh năm 1994; Cùng địa chỉ: Số nhà 109, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 2.37. Bà Thái Thị ng , sinh năm 1950; Địa chỉ: Số nhà 105, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.38. Ông Châu Văn , sinh năm 1959 (có mặt); 3.39. Bà guyễn Thanh T, sinh năm 1965; Cùng địa chỉ: Số nhà 108, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp; Chỗ ở hiện nay: xã P, thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp. 3.40. guyễn Thị (đã chết); Địa chỉ: Số nhà 108, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp; Tạm trú: Số nhà 96A, ấp Phú òa, xã P, thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp. 3.41. BàTrần Thị C, sinh năm 1941; Địa chỉ: Số nhà 52A, góc đường số 11 và đường D5A, phường P, QB, Thành phố . 3.42. Bà Trần Thị , sinh năm 1959; Địa chỉ: Số nhà 579, QLB, ấp A, xã T, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. 3.43. Ông guyễn Thanh , sinh năm 1976; 3.44. Bà Võ Thị Thu , sinh năm 1979; 3.45. Anh guyễn Vinh , sinh ngày 03/12/2002; 3.46. Anh guyễn hựt , sinh ngày 16/06/2009; Cùng địa chỉ: Số nhà 254, ấp Phú T, xã P, thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp. Đại diện hợp pháp của anh H, anh H là: Ông guyễn Thanh , sinh năm 1976. Địa chỉ: Số nhà 254, ấp Phú T, xã P, thành phố S, tỉnh Đ ng Tháp. 3.47. Ủy ban nhân dân huyện C, tỉnh Đ ng Tháp. Người đại diện theo pháp luật: Ông Phạm Tấn X; Chức vụ: Chủ tịch; Địa chỉ: Số 80, QLB, khóm P, thị trấn C, huyện C, tỉnh Đ ng Tháp (có đơn xin xét xử vắng mặt). 3.48.Trần Văn C (ở Mỹ); 3.49. Trần Văn T (chết năm 2005); 3.50. Trần Thanh K (con ông Trần Văn Sanh); 3.51. Trần Sanh T (con ông Trần Văn Sanh); 3.52. guyễn Thị A (ở Mỹ); 3.53. guyễn Thị M (ở Mỹ); 3.54. guyễn Văn T (ở Mỹ); 3.55. Trần Văn M (ở Pháp). 2. ậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án: Trả lại đơn khởi kiện, tài liệu, chứng cứ kèm theo cho đương sự nếu có yêu cầu. Về án ph dân sự sơ thẩm: òan trả cho bà Thị D và ông Phạm Duy T 29.011.035đ ng tiền tạm ứng án ph dân sự sơ thẩm theo biên lai thu số 00075 ngày 20/10/2015 (do ông Phạm Duy T nộp) của Cục Thi hành án dân sự huyện C. Về chi ph xem xét thẩm định đo đạc và định giá: Bà

Thị D và ông Phạm Duy T phải chịu chi ph xem xét thẩm định tại chỗ, đo đạc và định giá tài sản tổng cộng 12.131.000 đ ng (ông Tâm đã nộp tạm ứng và chi xong). 3. Các đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự.

Cỡ chữ