- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Phú - Nương"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 21/2021/TLPT-HNGĐ, ngày 29 tháng 6 năm 2021, về việc: Tranh chấp xin ly hôn; giữa:
- Căn cứ chính? Điều 289 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 05/2021/QĐ-PT | Vĩnh Long, ngày 08 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ XÉT XỬ PHÚC THẨM VỤ ÁN DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Sau khi xét xử sơ thẩm, bản án số: 32/2021/HNGĐ-ST, ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Tòa án nhân dân huyện Z, tỉnh Vĩnh Long bị kháng cáo như sau:
Ngày 19 tháng 5 năm 2021, bị đơn Lê Thị Mỵ N kháng cáo.
XÉT THẤY:
Trong thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm, bị đơn Lê Thị Mỵ N là người kháng cáo rút toàn bộ kháng cáo theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289 của Bộ luật tố tụng dân sự.
Căn cứ vào Điều 289 của Bộ luật tố tụng dân sự,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 21/2021/TLPT-HNGĐ, ngày 29 tháng 6 năm 2021, về việc: Tranh chấp xin ly hôn; giữa:
Nguyên đơn: Anh Ngô Văn P, sinh năm 1989. Nơi cư trú: Ấp X, xã Y, huyện Z1, tỉnh Đồng Tháp.
Bị đơn: Chị Lê Thị Mỵ N, sinh năm 1991. Nơi cư trú: Ấp X2, xã Y2, huyện Z, tỉnh Vĩnh Long.
2. Bản án hôn nhân và gia đình sơ thẩm số: 32/2021/HNGĐ-ST, ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Tòa án nhân dân huyện Z, tỉnh Vĩnh Long có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định này.
3. Về án phí phúc thẩm: Bị đơn Lê Thị Mỵ N phải chịu án phí hôn nhân và gia đình phúc thẩm là 150.000đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng), nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí hôn nhân và gia đình phúc thẩm đã nộp là 300.000đồng (Ba trăm ngàn đồng) theo lai thu số N0 0011947, ngày 19/5/2021 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Z, tỉnh Vĩnh Long; chị Lê Thị Mỵ N được hoàn trả lại số tiền chênh lệch là 150.000đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng).
4. Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án có hiệu lực thi hành án.
| Nơi nhận: - CA: 01; - TACC: 01; - VKSND TVL: 02; - TAND HBT: 01; - Chi Cục THADS HBT: 01; - Đương sự: 02; - Lưu: 06. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Tư |