vanban.org

Quyết định 05/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội Tuyên án 01/04/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Bà Nguy n Th Yên, sinh năm 1967; Nơi ĐKHKTT và cư trú tại: Số nhà 307 đường Xuân Đ nh, phường Xuân Đ nh, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. B đơn: Ch B i Th im Dung, sinh năm 197 ; Nơi ĐKHKTT và cư trú tại: Số nhà 27/306 đường Xuân Đ nh, phường Xuân Đ nh, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "nguyễn Thị yên-bùi thị kim dung"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BẮC TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:05/2019/QĐST- DSBắc Từ Liêm, ngày 01 tháng 4 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ các Điều 357, Điều 463, Điều 468, Điều 470 Bộ luật Dân sự;

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;

Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí Tòa án

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 22 tháng 3 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 53/2019/TLST- DS ngày 15/3/2019.

XÉT THẤY :

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữ các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

Nguyên đơn: Bà Nguy n Th Yên, sinh năm 1967; Nơi ĐKHKTT và cư trú tại: Số nhà 307 đường Xuân Đ nh, phường Xuân Đ nh, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.

B đơn: Ch B i Th im Dung, sinh năm 197 ; Nơi ĐKHKTT và cư trú tại: Số nhà 27/306 đường Xuân Đ nh, phường Xuân Đ nh, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Chị B i Thị Kim Dung xác nhận có nợ Bà Nguy n Thị Yên số tiền 530.000.000 đồng Năm trăm ba m i tri u đ ng . Trong đó gồm: Nợ gốc 500.000.000 đồng và nợ lãi : 30.000.000 đồng.

ai bên th ng nh t th a thu n : Chị B i Thị Kim Dung có trách nhiệm thanh toán cho Bà Nguy n Thị Yên toàn bộ số tiền 530.000.000 đồng Năm trăm ba m i tri u đ ng) . Cụ thể như sau :

- Trước ngày 10/5/2019 thanh toán 10.000.000 đồng(m i tri u đ ng).

- Trước ngày 10/8/2019 thanh toán 10.000.000 đồng(m i tri u đ ng).

- Trước ngày 10/11/2019 thanh toán 10.000.000 đồng(m i tri u đ ng).

- Trước ngày 10/2/2020 thanh toán 10.000.000 đồng(m i tri u đ ng).

- Trước ngày 31 tháng 3 năm 2020, chị Dung thanh toán cho bà Yên số tiền

còn lại.

Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật và có đơn yêu cầu thi hành án nếu bên có ngh a vụ chậm trả tiền th bên đó phải trả lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả tiền được xác định theo thỏa thuận của các bên nhưng không được vượt quá mức lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 Bộ luật dân sự , nếu không có thỏa thuận th được thực hiện theo quy định tại khoản 2 điều 468 của Bộ luật dân sự.

- Về án phí:

+ Bà Nguy n Thị Yên và chị B i Thị Kim Dung mỗi người phải chịu án phí dân sự sơ thẩm là : 6.300.000 đồng ( Sáu tri u ba trăm nghìn đ ng)

+ Bà Nguy n Thị Yên đã nộp tạm ứng án phí là : 12.720.000 đồng ( M i hai tri u, b y trăm hai m i nghìn đ ng) theo biên lai số AB/2015/ 2648 ngày 15/3/2019 của chi cục thi hành án dân sự quận Bắc Từ iêm, thành phố Hà Nội. Hoàn trả cho Bà Nguy n Thị Yên 6.420.000.đồng ( Sáu tri u, b n trăm hai m i nghìn đ ng). Bà Yên đã nộp đủ án phí.

3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 uật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7 và 9 uật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 uật thi hành án dân sự. Nơi nh n:

- Tòa án nhân dân TP Hà Nội;

Cỡ chữ