vanban.org

Quyết định 04/2026/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .................................................................................................................................... ......... Về con chung: ................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Chị Giàng Thị D và anh Zhou P (châu B) xin ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 - LÀO CAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________________________
Số: 04/2026/QĐST-HNGĐ
Lào Cai, ngày 17 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 9 - LÀO CAI

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và khoản 4 điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 06/2026/TLST-HNGĐ ngày 08/4/2026 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Giàng Thị Dinh, sinh ngày 11/9/2005.

Địa chỉ nơi cư trú: Bản Trống Gầu Bua, xã Khao Mang, tỉnh Lào Cai.

Địa chỉ nơi tạm trú: Thôn Tả Lùng Thắng, xã Pha Long, tỉnh Lào Cai.

- Anh ZHOU PENG (Châu Bằng), sinh ngày 17/9/1994.

Địa chỉ nơi cư trú: Số 023, tổ 5, thôn Tiên Nga Tự, thị trấn Đông Sơn, huyện Hoa Dung, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Về quan hệ hôn nhân: Chị Giàng Thị Dinh và anh ZHOU PENG (Châu Bằng) nhất trí thuận tình ly hôn.

Về lệ phí: Chị Giàng Thị Dinh nhận chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng tiền lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm.

Xét yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Giàng Thị Dinh và anh ZHOU PENG (Châu Bằng) nhất trí thuận tình ly hôn. Quan hệ hôn nhân của chị Giàng Thị Dinh và anh ZHOU PENG (Châu Bằng) chấm dứt kể từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp luật.

- Về lệ phí Tòa án: Chị Giàng Thị Dinh nhận chịu 300.000 (ba trăm nghìn) đồng tiền lệ phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp là 300.000 (ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0001322 ngày 08/4/2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Lào Cai. Chị Dinh đã nộp đủ tiền lệ phí.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Đương sự (2);

- TAND tỉnh Lào Cai;

- VKSND khu vực 9-Lào Cai (2);

- THADS tỉnh Lào Cai;

- UBND xã Khao Mang, tỉnh Lào Cai;

- Lưu: HSVDS, THS (3).

Tống Duy Toán Lưu ý: Trường hợp các đương sự có thỏa thuận về lãi suất chậm thực hiện nghĩa vụ thì TA tuyên: (Nhận xét án của Phòng KTNV và THA ngày 31/12/2019)

Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp luật cho đến khi thi hành án xong khoản tiền nêu trên, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất … %/năm (...%/tháng). Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09

tháng 8 năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

TÒA ÁN NHÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

(1)

DÂN……….

NAM

-------

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------Số: ……../………/QĐST-

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

HNGĐ(2)

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .................................................................................................................................... .........

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .................................................................................................................................... .........

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

................................................................................................................................ ......... .................................................................................................................................... ......... [2]................................................................................................................................ ......... .................................................................................................................................... ......... Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .................................................................................................................................... .........

- Về con chung: .................................................................................................................... .................................................................................................................................... .........

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .................................................................................................................................... .........

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ .................................................................................................................................... ......... 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ