- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "- Nguyên đơn: Ông Phạm K, sinh năm 1959; CCCD số 031059000017; nơi thường trú: Số 63, đường 15 - X, phường Hồng H, thnh phố H Nội; Chỗ ở hiệ…"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ông Phạm K và bà Nguyễn Thanh H.
- Căn cứ chính? Điều 27 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - H NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 04/2026/QĐST-HNGĐ | H Nội, ngày 05 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 277/2025/TLST-HNGĐ ngày 03 tháng 10 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Ông Phạm K, sinh năm 1959; CCCD số xxxxxxxxxxxx; nơi thường trú: Số 63, đường 15 - X, phường Hồng H, thnh phố H Nội; Chỗ ở hiện nay: Số 87, phố Hoàng T, phường D, thnh phô H Nội.
- Bị đơn: Bà Nguyên Thanh H, sinh năm 1970; CCCD số xxxxxxxxxxxx; nơi thường trú: Số 63, đường 15 - X, phường Hồng H, thnh phố H Nội; Chỗ ở hiện nay: Số 87, phố Hoàng T, phường D, thnh phô H Nội.
Căn cứ khoản 3 Điều 147; Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự; Luật phí và lệ phí; Khoản 7, Điều 26; khoản 5, 6 Điều 27 của Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào Điều 55 và 58 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thnh ngày 19 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thnh ngày 19 tháng 12 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: ông Phạm K và bà Nguyễn Thanh H.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Ông Phạm K và bà Nguyễn Thanh H xác định có 01 con chung với nhau là Phạm Quang D, sinh ngày 07/4/1999. Hiện nay con chung đã trưởng thnh không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.2. Về tài sản chung, công sức, công nợ: Ông Phạm K và bà Nguyễn Thanh H tự thỏa thuận không yêu cầu Toà án giải quyết.
2.3. Về án phí: Ông Phạm K tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai ký hiệu BLTU/25E số 0010177 ngày 03/10/2025 tại Thi hnh án dân sự thnh phố H Nội. Hoàn trả ông Phạm K số tiền 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hnh và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
| Nơi nhận: - TAND thnh phố H Nội; - VKSND Khu vực 5 - Thnh phố H Nội; - Thi hnh án dân sự thnh phố H Nội; - UBND phường X, quận V, thnh phố H Nội (nay là phường Hồng H, thnh phố H Nội); Giấy CNKH số 83/2005; - Các đương sự; - Lưu văn phòng, hồ sơ. | THẨM PHÁN Lê Việt Phương |