- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "T - H"
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN! QUẬN!CR! THÀNH!PHỐ!CT! Số:!04/2023/QĐST-VHN! | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| CR, ngày 14 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT!ĐỊNH!!!
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!
VÀ!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!QUẬN!CR!
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự 2015;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015.
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 03/2023/TLST-VHN ngày 18 tháng 01 năm 2023 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Ông Hoàng!Quang!T, sinh năm: 1966.
2. Bà!Trần!Thị!Thu!H, sinh năm 1983.
Cùng địa chỉ: 395, khu vực 1, phường Ba L, quận CR, thành phố CT.
NHẬN!ĐỊNH!CỦA!TÒA!ÁN:!
!
[1] Cả ông Hoàng Quang T và bà Trần Thị Thu H đã trình bày ý kiến và thống nhất không đoàn tụ. Việc này được Tòa án ghi nhận và lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 06/02/2023.
[2] Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản thuận tình ly hôn, thỏa thuận việc nuôi con, chia tài sản khi ly hôn ngày 06/02/2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT!ĐỊNH:!
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Hoàng Quang T và bà Trần Thị Thu H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Không có, không yêu cầu giải quyết.
- Về tài sản chung: Cả hai tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Nếu sau này phát sinh tranh chấp thì giải quyết thành vụ án khác khi đương sự có yêu cầu.
- Về nợ chung: Cả hai khai không có. Nếu sau này phát sinh tranh chấp thì giải quyết thành vụ án khác khi đương sự có yêu cầu.
- Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về! lệ! phí! tòa! án: Ông Hoàng Quang T và bà Trần Thị Thu H mỗi người phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) lệ phí hôn nhân sơ thẩm, chuyển số tiền tạm ứng lệ phí của ông Hoàng Quang T và bà Trần Thị Thu H đã nộp 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu số 0008864 ngày 10/01/2023 thành lệ phí. Không ai phải nộp thêm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Thẩm!phán!
| Nơi nhận: - Các đương sự. - VKSND Q. CR. - UBND xã Chí T, huyện Khoái C, tỉnh Hưng Y. - Lưu hồ sơ. | Huỳnh!Thị!Kim!Xuân! ! |