vanban.org

Quyết định 04/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "xin ly hôn Nguyên đơn Ng Th Th và bị đơn P Q Ch"
  • Căn cứ chính? Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ!ÁN!NHÂN!DÂN!
!!!THỊ!XÃ!MỸ!HÀO!
!!TỈNH!!HƯNG!YÊN!

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------------
Số: 04/2023/QĐST- HNGĐ
!
!
!!!!!!!!!!! Mỹ Hào, ngày 12 tháng 01 năm 2023!

QUYẾT!ĐỊNH!

CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!

VÀ!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!

! ! ! ! ! !

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 67/2022/TLST- HNGĐ ngày 04 tháng 10 năm 2022, giữa:

* Nguyên đơn: Chị Ng Th T Th, sinh năm: 1990 Địa chỉ: Tổ dân phố Đ D, phường Ph Ch K, thị xã M H, tỉnh HY.

* Bị đơn: Anh Ph Q Ch, sinh năm:1988 Địa chỉ: TDP Ph, phường B S, thị xã M H, tỉnh H Y.

* Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:

Cháu !Ph Y Nh, sinh ngày 20 tháng 11 năm 2009

Cháu !Ph H V, sinh ngày 22 tháng 7 năm 2011

Cháu !Ph Q C, sinh ngày 04 tháng 3 năm 2017

Người đại diện theo pháp luật của các cháu ph Y Nh, Ph H V và Ph Q C: Anh Ph Q Ch, sinh năm: 1988 Đều có địa chỉ: TDP Ph, phường B S, thị xã M H, tỉnh HY.

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213; khoản 3 và khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, 57, 73, 81, 82, 83 và Điều 84 Luật hôn nhân và gia đình;

C¨n cø vµo ®iÓm a kho¶n 5 §iÒu 27 NghÞ quyÕt sè 326/2016/UBTVQH14 ngµy 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án cña ñy ban Th­êng vô Quèc héi.

C¨n cø vµo biªn b¶n ghi nhËn sù tù nguyÖn ly h«n vµ hoµ gi¶i thµnh ngµy 04 th¸ng 01 n¨m 2023

!!!!!!XÉT!THẤY:!

!

!

! !

!

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 04 tháng 01 năm!2023 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

!!!QUYẾT!ĐỊNH:!

!

!

!

1.!Công!nhận!sự!thuận!tình!ly!hôn!giữa: Chị Ng Th T Th và anh Ph Q Ch.

2. Công!nhận!sự!thoả!thuận!của!các!đương!sự!cụ!thể!như!sau:

-!Về!quan!hệ!hôn!nhân: Chị Ng Th T Th và anh Ph Q Ch thuận tình ly hôn.

- Về!con!chung:!Chị Ng Th T Th và anh Ph Q Ch có 03 con chung là các cháu !Ph Y Nh, sinh ngày 20 tháng 11 năm 2009; cháu !Ph H V, sinh ngày 22 tháng 7 năm 2011 và cháu !Ph Q C, sinh ngày 04 tháng 3 năm 2017. !Chị Th!và anh Ch thỏa thuận giao các cháu !Ph Y Nh, cháu !Ph H V và cháu !Ph Q C cho anh Ch!nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục đến khi các cháu !Ph Y Nh, Ph H V và cháu ! Ph Q C thành niên.

Về việc cấp dưỡng nuôi con chung: Công nhận sự thỏa thuận giữa chị Th!và anh Ch!về việc chị Th không phải cấp dưỡng nuôi con chung.

Chị Th!cã quyÒn th¨m vµ ch¨m sãc con chung; kh«ng ai ®­îc c¶n trë chị Th thùc hiÖn quyÒn nµy.

Các bên có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con chung sau ly hôn.

-!Về!tài!sản,!vay!nợ,!công!sức!và!ruộng!nông!nghiệp:!Chị Ng Th T Th và anh Ph Q Ch đều tự nguyện không yêu cầu Tòa án giải quyết.

-!Về!án!phí: Chị Ng Th T Th tự nguyện chịu toàn bộ án phí sơ thẩm ly hôn là 150.000 đồng (Một trăm, năm mươi nghìn đồng). Được đối trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng !Chị Th!đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí Tòa án số 0013157 ngµy 04 th¸ng 10 n¨m 2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thị xã M H. Trả lại !Chị Th số tiền còn lại là 150.000 đồng (Một trăm, năm mươi nghìn đồng). !Chị Th đã nộp xong án phí sơ thẩm ly hôn.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! !

!

!!!!!!!THẨM!PHÁN

Cỡ chữ