- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Dan su"
- Tòa quyết gì? C«ng nhËn sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 04/2022/QĐST- DS | TP. Tuyên quang, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào c¸c Điều 212 vµ 213 của Bộ luật tố tụng dân sự vµ kho¶n 1 §iÒu 357 cña Bé luËt d©n sù;
NghÞ quyÕt sè 326/2016/UBTVQH14, ngµy 30/12/2016 cña Uû ban Th êng vô Quèc héi kho¸ 14, quy ®Þnh vÒ møc thu, miÔn, gi¶m, thu, nép, qu¶n lý vµ sö dông ¸n phÝ vµ lÖ phÝ Toµ ¸n;
Căn cứ vào biên bản hoµ gi¶i thµnh ngày 18 tháng 01 năm 2022, vÒ viÖc c¸c ® ¬ng sù tho¶ thuËn ® îc víi nhau vÒ viÖc gi¶i quyÕt toµn bé vụ án d©n sù thụ lý số 118/2021/TLST- DS ngày 18 tháng 10 năm 2021.
XÐt thÊy
C¸c tho¶ thuËn của c¸c đương sự ® îc ghi trong biên bản hoµ gi¶i thµnh vÒ viÖc gi¶i quyÕt toµn bé vô ¸n là tự nguyện; néi dung tho¶ thuËn gi÷a c¸c ® ¬ng sù không vi phạm điều cấm của luật vµ không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoµ gi¶i thµnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. C«ng nhËn sự thỏa thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP Bưu điện L
Địa chỉ: Tầng 11 toà nhà T, số 2, đường T, phường T, quận H, thành phố H.
Người đại diện theo pháp luật: Ông Phạm Doãn S, chức vụ: c
Chi nhánh thực hiện việc khởi kiện: Ngân hàng TMCP Bưu điện L – chi nhánh T (ĐÞa chØ: Toà nhà V, số 1, đường B, tổ dân phố 19, phường T, thành phố T, tỉnh T).
Người đại diện theo uỷ quyền: Ông Vũ Giang Nam, chức vụ: b.
Người được uỷ quyền lại: Ông Nguyễn Trọng T, chức vụ: d – Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên V chi nhánh T.
* Bị đơn: Ông Đỗ Minh T, sinh năm 1978
Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường A, thành phố T, tỉnh T.
* Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: Bà Bàn Thị H, sinh năm 1982
Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường A, thành phố T, tỉnh T.
2. C«ng nhËn sự thỏa thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
* Về trách nhiệm thanh toán nợ:
Ông Đỗ Minh T và bà Bàn Thị H phải trả cho Ngân hàng TMCP Bưu điện L - chi nhánh T tổng số tiền nợ gốc và lãi là 59.080.026 đồng (tính đến ngày 18/01/2022).
Chia ra:
- Ông Đỗ Minh T có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng TMCP Bưu điện Lt - chi nhánh T tổng số tiền là 29.540.013đ (Hai mươi chín triệu năm trăm bốn mươi nghìn không trăm mười ba đồng), trong đó bao gồm: 26.230.620đ tiền gốc và 3.309.393đ tiền lãi (tính đến ngày 18/01/2022).
- Bà Bàn Thị H có nghĩa vụ trả cho Ngân hàng TMCP Bưu điện L - chi nhánh T tổng số tiền là 29.540.013đ (Hai mươi chín triệu năm trăm bốn mươi nghìn không trăm mười ba đồng), trong đó bao gồm: 26.230.620đ tiền gốc và 3.309.393đ tiền lãi (tính đến ngày 18/01/2022).
Kể từ ngày bản án Quyết định có hiệu lực pháp luật và người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, nếu người phải thi hành không thanh toán số tiền trên thì còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi đối với khoản tiền nợ gốc cho đến khi thanh toán hết nợ theo mức lãi suất hai bên đã thoả thuận tại Hợp đồng tín dụng số HDTD 270202032 ngày 16/01/2020.
* Về án phí:
- Ông Đỗ Minh T phải nộp án phí dân sự có giá ngạch của vụ án là 1.477.000đ (Một triệu bốn trăm bảy mươi bảy nghìn đồng).
- Bà Bàn Thị H không phải nộp án phí.
- Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên V - chi nhánh T không phải nộp án phí. Trả lại cho Ngân hàng TMCP Bưu điện L - chi nhánh T số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 1.403.214đ (Một triệu bốn trăm linh ba nghìn hai trăm mười bốn đồng) tại biên lai thu tiền tạm ứng án phí số AA/2021/0000084 ngày 18/10/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự./
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Tuyên Quang; - VKSND TP. Tuyên Quang (02 bản); - Chi côc THADS TP. Tuyên Quang (để TH); - Các đương sự (để thi hành); - Lưu hồ sơ VA+ TA | ThÈm ph¸n Đào Thị Thu Thuỷ |