vanban.org

Quyết định 04/2021/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Về quan hệ hôn nhân:Công nh n việ thu n t nh l hôn gi a ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H.

Về con chung: Giao con chung tên là Ngu n Đ nh , sinh ngày 16/02/2016 cho bà ê Thị Cẩm H trự tiếp trông nom, hăm s , nuôi dưỡng và giáo dụ sau khi l hôn. Bà H không êu u ông Q p dưỡng nuôi on. * V l i í h ủa on, khi n thiết á ên qu ền làm đơn êu u tha đổi việ nuôi on và m Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Lê Thị Cẩm H - Nguyễn Đình Quốc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Về quan hệ hôn nhân:Công nh n việ thu n t nh l hôn gi a ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 116 Luật Hôn nhân và gia đình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CR
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04/2021/QĐST-HNGĐCR, ngày 08 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH SƠ THẨM

GIẢI QUYẾT VIỆC HÔN NH N GIA Đ NH

V/v: Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận nuôi con

TÒA ÁN NH N D N THÀNH PHỐ CR, TỈNH KHÁNH HÒA

Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Ông Tr n Quố Ha

Thư ký phiên họp: Bà ai N Thanh Hư ng

Đại diện Viện kiểm sát nhân dân thành phố CR tham gia phiên họp: Bà Vũ Thị Xu ến - Kiểm sát viên.

Ngày 08 tháng 9 năm 2021, tại trụ sở Tòa án nhân dân thành phố CR mở phiên họp sơ thẩm ông khai giải qu ết việ dân sự thụ lý số 73/2020/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 7 năm 2021về việ “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận nuôi con” theo Qu ết định mở phiên họp sơ thẩm giải qu ết việ dân sự số 05/2021/QĐST-HNGĐ ngà 02 tháng 8 năm 2021, gồm nh ng ngư i tham gia tố tụng sau đâ :

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

1/ Ông Nguyễn Đình Q - Sinh năm 1985

Nơi ư trú: Thôn B, C, thành phố CR, t nh Khánh Hòa. (Vắng mặt).

2/ Bà Lê Thị Cẩm H - Sinh năm 1995.

Nơi ư trú: Thôn B, C, thành phố CR, t nh Khánh Hòa. (Vắng mặt).

NỘI DUNG VIỆC D N SỰ:

* Th o n y

à trong á tr nh g

y t

h n nh n g a nh ngườ y

ng g y n nh à bà L Thị m H trình bày:

Chúng tôi tự ngu ện kết hôn năm 2015, đư

an nhân dân C, thành phố CR, t nh Khánh Hòa p gi h ng nh n kết hôn số 15/2015, qu ển số 01/2015, ngày 17/4/2015.

Trong quá tr nh hung sống gi a húng tôi thư ng u ên ả ra mâu thu n, v hồng thư ng u ên k nh ải, không h p nhau về mọi mặt. Nay mâu thu n gi a húng tôi không thể giải qu ết nên húng tôi êu u Tòa án ông nh n thu n t nh l hôn.

- Về con chung:Chúng tôi t t ả 01 on hung tên là Ngu n Đ nh , sinh ngày 16/02/2016. Chúng tôi tự thỏa thu n giao con chung ho à ê Thị Cẩm H trự tiếp trông nom, hăm s , nuôi dưỡng và giáo dụ sau khi l hôn. Bà H không êu u ông Q p dưỡng nuôi on.

- Về tài sản chung: Chúng tôi tự thỏa thu n, không êu u Tòa án giải qu ết.

- Về nợ chung: Chúng tôi không n hung.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Sau khi nghiên u á tài liệu, h ng

trong hồ sơ việ dân sự đư thẩm tra tại phiên họp; ý kiến ủa đại diện Viện kiểm sát tại phiên họp, Tòa án nhân dân thành phố CR nh n định:

Về thủ tụ tố tụng: Ngư i êu u ông Ngu n Đ nh Q đơn in vắng mặt tại phiên họp. Căn vào khoản 2 Điều 367 Bộ lu t tố tụng dân sự, giải qu ết việ dân sự vắng mặt đối với ngư i êu u theo qu định ủa pháp lu t.

Về quan hệ hôn nhân: Ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H tự ngu ện kết hôn năm 2015, đư

an nhân dân Cam B nh, thành phố CR, t nh Khánh Hòa p gi

h ng nh n kết hôn số 15/2015, qu ển số 01/2015, ngày 17/4/2015. Xá định đâ là hôn nhân h p pháp. Nay ông Q và à H đều êu u Tòa án nhân dân thành phố CR công nh n thu n t nh l hôn nên h p nh n.

Về on hung:Xét việ thỏa thu n nuôi on và p dưỡng nuôi on ủa ông Ngu n Đ nh Q về việ giao con chung tên là Ngu n Đ nh , sinh ngày 16/02/2016 cho bà ê Thị Cẩm H trự tiếp trông nom, hăm s , nuôi dưỡng và giáo dụ sau khi l hôn. Bà H không êu u ông Q p dưỡng nuôi on.Việ thỏa thu n trên là hoàn toàn tự ngu ện và không vi phạm điều m ủa lu t, không trái đạo đ xã hội nên h p nh n.

Về tài sản hung: ÔngNgu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H á định tự thỏa thu n, không êu u tòa án giải qu ết nên không xét.

Về n hung: Ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H đều khai không n , không tranh ch p nên không xét.

Về lệ phí: Ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H mỗi ngư i phải nộp lệ phí Hôn nhân và gia đ nh sơ thẩm theo qu định ủa pháp lu t.

QUYẾT ĐỊNH:

Căn cứ vàoKhoản 2 Điều 367 và các Điều 370, 371, 372 và Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55,57, 81, 82, 83, 84 và Điều 116 Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

1. Về quan hệ hôn nhân:Công nh n việ thu n t nh l hôn gi a ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H.

2. Về con chung: Giao con chung tên là Ngu n Đ nh , sinh ngày 16/02/2016 cho bà ê Thị Cẩm H trự tiếp trông nom, hăm s , nuôi dưỡng và giáo dụ sau khi l hôn. Bà H không êu u ông Q p dưỡng nuôi on.

* V l i í h ủa on, khi n thiết á ên qu ền làm đơn êu u tha đổi việ nuôi on và m

p dưỡng nuôi on. Ngư i không trự tiếp nuôi on qu ền thăm nom on; không ai đư ản trở ngư i đ thự hiện qu ền nà .

3.Về tài sản chung: Ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H á định tự thỏa thu n, không êu u tòa án giải qu ết nên không xét.

4. Về nợ chung: Ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H đều khai không n , không tranh h p nên không ét.

5.Về lệ phí Tòa án:Ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H mỗi ngư i phải nộp 150.000 đồng lệ phí dân sự sơ thẩm nhưng đư trừ vào số tiền tạm ng lệ phí đ nộp là 300.000 đồng theo iên lai thu tiền số AA/2021/0006530 ngà 01/3/2021 ủa Chi ụ thi hành án dân sự thành phố CR. Ông Ngu n Đ nh Q và à ê Thị Cẩm H đ nộp đủ tiền lệ phí.

6.Qu ết định nà

hiệu lự pháp lu t nga sau khi đư

an hành và không ị kháng áo, kháng nghị theo thủ tụ phú thẩm.

Trư ng h p Qu ết định đư thi hành theo qu định tại Điều 2 u t thi hành án dân sự th ngư i đư thi hành án dân sự, ngư i phải thi hành án dân sự

qu ền thỏa thu n thi hành án, qu ền êu u thi hành án, tự ngu ện thi hành án hoặ ị ưỡng hế thi hành án theo qu định tại á Điều 6, 7, 7a, 7 và 9 u t thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đư thự hiện theo qu định tại Điều 30 u t thi hành án dân sự.

nhận:

Cỡ chữ