vanban.org

Quyết định 03/2026/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự h a huận của c c đ ng sự: Nguyên đ n: Anh Lường Văn K, sinh ngày 01/01/1994; Địa chỉ: Bản P, phường C, tỉnh S n La.

TAND tỉnh S n La; VKSND khu vực 2 – S n La (2 bản); Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp Kiện đòi tài sản"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự h a huận của c c đ ng sự: Nguyên đ n: Anh Lường Văn K, sinh ngày 01/01/1994; Địa chỉ: Bản P, phường C, tỉnh S n La.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 – SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2026/QĐST - DSSơn La, ngày 18 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào điểm đ khoản 1 Điều 12 Nghị Quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án. Căn cứ vào bi n bản hòa giải thành ngày 10 tháng 3 năm 2026 về việc các đư ng sự th a thuận v i nhau về giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 16/2026/TLST- DS, ngày 22 tháng 01 năm 2026.

XÉT THẤY

Các th a thuận của các đư ng sự đư c ghi trong bi n bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung th a thuận gi a các đư ng sự không vi ph m điều c m của luật và không trái đ o đức xã hội. Đã hết thời h n 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập bi n bản hoà giải thành, không có đư ng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự h a huận của c c đ ng sự: Nguyên đ n: Anh Lường Văn K, sinh ngày 01/01/1994; Địa chỉ: Bản P, phường C, tỉnh S n La. Bị đ n: Chị Cà Thị C, sinh ngày 10/4/1996; Địa chỉ: Bản L, xã N, tỉnh S n La. 2. Sự h a huận của c c đ ng sự cụ hể nh sau: 2.1. Chị Cà Thị C có nghĩa vụ trả cho anh Lường Văn K tổng số tiền là 30.000.000 đồng (Ba mư i triệu đồng) theo văn bản th a thuận đã đư c các b n lập ngày 12/4/2023. 2.2. Thời gian và phư ng thức thanh toán: Chị Cà Thị C có trách nhiệm thanh toán cho anh Lường Văn K số tiền theo kỳ h n như sau: Lần 1: Ngày 25/3/2026 thanh toán 5.000.000 đồng; Lần 2: Ngày 25/4/2026 thanh toán 5.000.000 đồng; Lần 3: Ngày 25/5/2026 thanh toán 5.000.000 đồng; Lần 4: Ngày 25/6/2026 thanh toán 5.000.000 đồng; Lần 5: Ngày 25/7/2026 thanh toán 5.000.000 đồng; Lần 6: Ngày 25/8/2026 thanh toán 5.000.000 đồng. Kể từ ngày người đư c thi hành án có đ n đề nghị thi hành án cho đến khi thi hành án xong b n phải thi hành án còn phải chịu tiền lãi đối v i số tiền chậm trả tư ng ứng v i thời gian chậm trả theo quy định t i Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015. 2.3. Về án phí: Anh Lường Văn K và chị Cà Thị C tự nguyện th a thuận, chị Cà Thị C chịu toàn bộ án phí dân sự s thẩm có giá ng ch. Chị Cà Thị C là người dân tộc thiểu số cư trú ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và có đ n đề nghị miễn án phí. Miễn toàn bộ án phí dân sự s thẩm có giá ng ch cho chị Cà Thị C. Hoàn trả cho anh Lường Văn K số tiền t m ứng án phí đã nộp t i Phòng thi hành án dân sự khu vực 2 - S n La số tiền: 750.000 đồng (Bảy trăm năm mư i nghìn đồng), theo bi n lai thu số: 0000122, ngày 22/01/2026. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này đư c thi hành theo quy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người đư c thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền y u cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đư c thực hiện theo quy định t i Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ