- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
- Tòa quyết gì? C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: chị Lý Thị D và anh Tr n Văn C.
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MÊ LINH THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------------ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 03/2024/QĐST- HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 401/2023/TLST-HNGĐ ngày 22
tháng 12 năm 2023, giữa:
Nguy n ơn Ch L Th D, sinh năm 1997 HKTT: th n Y, L, huy n M Linh, thành phố Hà Nội
* B ơn Anh Tr n V n C, sinh năm 2000 HKTT: th n Y, L, huy n M Linh, thành phố Hà Nội
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 Luật h n nhân và gia đình; Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội.
Căn cứ vào Giấy chứng nhận đăng ký kết h n số 57/2021 ngày 30/6/2021 tại UBND L, huy n M Linh, thành phố Hà Nội
Căn cứ vào bi n bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành ngày 03 tháng 01 năm 2024.
XÉT THẤY
Vi c thuận tình ly h n và thoả thuận của các đương sự được ghi trong bi n bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành ngày 03 tháng 01 năm 2024 là hoàn toàn tự nguy n và kh ng vi phạm điều cấm của luật, kh ng trái đạo đức hội.
Đ hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập bi n bản ghi nhận sự tự nguy n ly h n và hoà giải thành, kh ng có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1.C ng nhận sự thuận tình ly h n giữa: chị Lý Thị D và anh Tr n Văn C.
2. C ng nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1/ Về con chung: có 01 con chung Tr n Bảo L, sinh ngày 02/9/2021. Chị Lý Thị D và anh Tr n Văn C ác định kh ng có thai. Chị Lý Thị D và anh Tr n Văn C thống nhất th a thuận, anh C trực tiếp chăm sóc, nu i dư ng, giáo dục con Tr n Bảo L. Chị D tự nguy n đóng góp nu i con 1.000.000đ/tháng M t tri u đ ng), kể từ tháng 01/2024 cho đến khi con 18 tuổi trư ng thành nếu kh ng có sự thay đổi khác. Chị D có quyền đi lại thăm h i chăm sóc con chung kh ng ai được cản tr .
2.2/ Về tài sản chung, tài sản ri ng, đất canh tác, c ng nợ, c ng sức: chị D anh C ác nhận kh ng có, kh ng y u c u t a án giải quyết.
2.3/ Về án phí ly h n sơ thẩm: chị Lý Thị D tự nguy n nộp toàn bộ án phí ly h n sơ thẩm số tiền là 150.000đ M t trăm năm mươi nghìn đ ng kh ng y u c u anh Tr n Văn C phải nộp. Về án phí cấp dư ng nu i con chung chị D phải nộp 150.000đ M t trăm năm mươi nghìn đ ng). Xác nhận chị D đ nộp 300.000đ Ba trăm nghìn đ ng) tiền tạm ứng án phí theo bi n lai số 0008366 ngày 22/12/2023 tại Chi cục Thi hành án dân sự huy n M Linh. Chị D đ nộp đủ.
3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và kh ng bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND huy n Mê Linh; - Chi cục THADS huy n Mê Linh; - UBND xã Liên M c - Lưu HSVA, VP. | THẨM PHÁN M u Th Hải Vân |