- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Phạm Minh L, sinh năm: 1965.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TRẦN ĐỀ TỈNH SÓC TRĂNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 03/2021/QĐST-DS | Trần Đề, ngày 09 tháng 3 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 01 tháng 3 năm 2021 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 128/2020/TLST-DS ngày 10 tháng 12 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự: * Nguyên đơn: Phạm Minh L, sinh năm: 1965. Địa chỉ: ấp Ng, thị trấn Tr, huyện Tr, tỉnh Sóc Trăng. * Đồng bị đơn: 1. Nguyễn Văn Đ, sinh năm: 1966.
2. Nguyễn Thị Ph, sinh năm: 1959.
Cùng địa chỉ: ấp Th, xã Đ, huyện Tr, tỉnh Sóc Trăng. 2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: 2.1 Ông Phạm Minh L và vợ chồng ông Nguyễn Văn Đ, bà Nguyễn Thị Ph cùng thống nhất xác định tính đến ngày 01/3/2021 DL ông Nguyễn Văn Đ, bà Nguyễn Thị Ph còn nợ ông L số tiền là 40.000.000 đồng. Ông Nguyễn Văn Đ và bà Nguyễn Thị Ph thống nhất cùng có trách nhiệm liên đới hoàn trả cho ông Phạm Minh L số tiền là 40.000.000 đồng (Bốn mươi triệu đồng). Cách thức thanh toán:
- Vào ngày 01/4/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/5/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/6/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/7/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/8/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/9/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/10/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/11/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/12/2021 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/01/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/02/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/3/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/4/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/5/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/6/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/7/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/8/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/9/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/10/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/11/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/12/2022 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/01/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/02/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/3/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/4/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/5/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/6/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/7/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/8/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/9/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/10/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/11/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/12/2023 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/01/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/02/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/3/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/4/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/5/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/6/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/7/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/8/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/9/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/10/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/11/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/12/2024 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/01/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/02/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/3/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/4/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/5/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/6/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/7/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/8/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/9/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/10/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/11/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/12/2025 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/01/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/02/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/3/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/4/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/5/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/6/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/7/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/8/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/9/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/10/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/11/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/12/2026 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/01/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/02/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/3/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/4/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/5/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/6/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/7/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/8/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/9/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/10/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng).
- Vào ngày 01/11/2027 DL, trả số tiền là 500.000 đồng (Năm trăm ngàn đồng). Địa điểm giao nhận tiền: Tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. 2.2 Về án phí dân sự sơ thẩm: Ông Phạm Minh L phải nộp án phí là 500.000 đồng (năm trăm ngàn đồng) và thống nhất nộp thay phần tiền án phí của ông Nguyễn Văn Đ là 250.000 đồng (Hai trăm năm mươi ngàn đồng), tổng cộng ông Phạm Minh L phải nộp tiền án phí là 750.000 đồng (Bảy trăm năm mươi ngàn đồng), nhưng ông L được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 1.000.000 đồng (Một triệu đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0005830 ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Hoàn trả lại cho ông Phạm Minh L số tiền thừa là 250.000 đồng (Hai trăm năm mươi ngàn đồng). Do bà Nguyễn Thị Ph thuộc trường hợp được miễn nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm theo điểm đ khoản 1 Điều 12 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án án, nên bà Ph không phải nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Chi cục THADS huyện Trần Đề; - TAND tỉnh Sóc Trăng; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Hồ Mỹ Xuyên |