vanban.org

Quyết định 03/2019/QĐST-DS — Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản

TAND tỉnh Tây Ninh Tuyên án 25/09/2019 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản — án dân sự — "Tranh chấp đòi tài sản"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
TỈNH TÂ NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03/2019/QĐST-DSTây Ninh, ngày 25 tháng 9 năm 2019

QU ẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 17 tháng 9 năm 2019 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 25/2019/TLST-DS ngày 19 tháng 6 năm 2019.

XÉT THẤ :

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QU ẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Bà P tên g i khác L); đ a ch : ấp B, xã BV, huyện C, t nh Svay ieng, Vương quốc Campuchia.

Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: ng T; đ a ch : xã T1, huyện D, t nh Tây Ninh là người đại diện theo ủy quyền Giấy ủy quyền ngày 18 tháng 6 năm 2019 .

B đơn: Anh T2; đ a ch : ấp LT, xã LTB, huyện HT, t nh Tây Ninh.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Anh T2 có ngh a vụ trả cho bà P tên g i khác L số tiền 150.000.000 đ ng một trăm năm mươi triệu đ ng . Ghi nhận ông T là người đại diện theo ủy quyền của bà P tên g i khác L) không yêu c u t nh lãi.

Kể từ ngày có đơn yêu c u thi hành án của người được thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải ch u khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy đ nh khác.

- Đ“nh ch một ph n yêu c u kh i kiện của bà P tên g i khác L đối với ch H.

- Về án ph dân sự sơ th m: Bà P tên g i khác L ch u 300.000 đ ng tiền án ph dân sự sơ th m, được trừ vào tiền tạm ứng án ph bà L đã nộp 3.750.000 đ ng theo Biên lai thu số 0000961 ngày 21 tháng 6 năm 2019 của Cục thi hành án dân sự t nh Tây Ninh. Hoàn lại cho bà Bà P tên g i khác L) số tiền 3.450.000 ba triệu bốn trăm năm mươi ngh“n đ ng.

3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc th m.

4. Quyết đ nh này được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th“ người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ