- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị L - Nguyễn Văn B ly hôn"
- Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ!ÁN!NHÂN!DÂN!! HUYỆN!QUẾ!VÕ! TỈNH!BẮC!NINH! ! | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 03/2018/QĐST-HNGĐ ! | Quế Võ, ngày 12 tháng 12 năm 2018 |
QUYẾT!ĐỊNH!
CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN!!
VÀ!SỰ!THOẢ!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ!
!
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!HUYỆN!QUẾ!VÕ,!TỈNH!BẮC!NINH!
!
Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ các điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 04/2018/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 12 năm 2018 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Nguyễn Thị L, sinh năm 1993 STQ: Thôn N, xã Đồng P, huyện Yên D, tỉnh Bắc G
- Anh Nguyễn Văn B, sinh năm 1988 STQ: Thôn P, xã Đức L, huyện Quế V, tỉnh Bắc N
NHẬN!ĐỊNH!CỦA!TÒA!ÁN:!
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị L và anh Nguyễn Văn B thuận tình ly hôn. Xét việc thuận tình ly hôn của chị Nguyễn Thị L và Nguyễn Văn B được ghi trong Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành ngày 04 tháng 12 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Vì vậy, cần áp dụng Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình, công nhận chị Nguyễn Thị L và anh Nguyễn Văn B thuận tình ly hôn. [2] Về con chung: Chị Nguyễn Thị L và anh Nguyễn Văn B xác định trong thời gian chung sống vợ chồng không có con chung. [3] Về tài sản chung: Chị Nguyễn Thị L và anh Nguyễn Văn B không có tài sản chung nên Tòa án không xem xét giải quyết. [4] Về lệ phí: Chị Nguyễn Thị L và anh Nguyễn Văn B thỏa thuận chị Nguyễn Thị L nộp cả 300.000đ lệ phí dân sự sơ thẩm. Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án, cần chấp nhận sự thỏa thuận của chị Nguyễn Thị L và anh Nguyễn Văn B.
1
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hoà giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT!ĐỊNH:!
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị L và anh Nguyễn Văn B tự nguyện thỏa thuận thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Không có.
- Về tài sản chung, công nợ, công sức: Không có. 2. Về lệ phí Tòa án: Chị Nguyễn Thị L tự nguyện nộp 300.000 đồng lệ phí dân sự sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai số AA/2017/0002819 ngày 04 tháng 12 năm 2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Chị Nguyễn Thị L đã nộp đủ lệ phí dân sự sơ thẩm. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM!PHÁN!
| Nơi nhận:! - Các đương sự; - VKSND huyện Quế Võ; - Chi cục thi hành án huyện Quế Võ; - UBND xã Đức Long; - Lưu hồ sơ vụ án. 2 Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) (1) TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN………. ------- Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2) QUYẾT!ĐỊNH CÔNG!NHẬN!THUẬN!TÌNH!LY!HÔN VÀ!SỰ!THỎA!THUẬN!CỦA!CÁC!ĐƯƠNG!SỰ TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!…………………….. Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: 3 - Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... ............................................................................................................................................. - Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. ............................................................................................................................................. NHẬN!ĐỊNH!CỦA!TÒA!ÁN:(8) [1]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó. QUYẾT!ĐỊNH: 1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau: - Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. - Về con chung: .................................................................................................................... ............................................................................................................................................. - Về tài sản chung: ................................................................................................................ ............................................................................................................................................. - Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi!nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hướng!dẫn!sử!dụng!mẫu!số!31-VDS: 4 (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. (3) và (4) Ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình. (5) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó. (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. 5 | ! Nguyễn!Tuyết!Mai! CỘNG!HÒA!XÃ!HỘI!CHỦ!NGHĨA!VIỆT!NAM! Độc!lập!-!Tự!do!-!Hạnh!phúc! --------------- …………., ngày ….. tháng …. năm ……. THẨM!PHÁN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |