- Tranh chấp gì? "Quyết định đình chỉ Giải quyết khiếu nại đối với Quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ việc xem xét khiếu nại của anh Bùi Quang U, sinh ngày 01/8/1988; địa chỉ: Thôn N, xã X, huyện C, tỉnh Tuyên Quang.
- Căn cứ chính? Điều 33 Pháp lệnh số 09/2014/UBTVQH13 Trình tự, thủ tục xem xét, quy…; Điều 35 Pháp lệnh số 09/2014/UBTVQH13 Trình tự, thủ tục xem xét, quy…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 02/QĐ-TA | Tuyên Quang, ngày 10 tháng 11 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH ĐÌNH CHỈ
Giải quyết khiếu nại đối với Quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành
chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Với thành phần tiến hành phiên họp gồm có:
1. Thẩm phán:BàNguyễn Thanh Hương
2. Thư ký phiên họp:Bà Nguyễn Thị Huyền Trang
NHẬN THẤY:
Ngày 30/10/2020, anh Bùi Quang U có đơn khiếu nại đối với Quyết định số 09/QĐ-TA ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Tòa án nhân dân huyện C, tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc đối với anh, nội dung yêu cầu giải quyết khiếu nại đề nghị xem xét không đưa anh vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, đề nghị được cai nghiện tại địa phương.
XÉT THẤY:
Tại phiên họp ngày 10/11/2020 anh Bùi Quang U xin rút toàn bộ yêu cầu giải quyết khiếu nại đối với Quyết định số 09/QĐ-TA ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Tòa án nhân dân huyện C, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ khoản 5 Điều 33; khoản 9 Điều 35 của Pháp lệnh số 09/2014/UBTVQH13 ngày 20/01/2014 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về trình tự, thủ tục xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ việc xem xét khiếu nại của anh Bùi Quang U, sinh ngày 01/8/1988; địa chỉ: Thôn N, xã X, huyện C, tỉnh Tuyên Quang.
2. Quyết định số 09/2020/QĐ-TA ngày 28 tháng 10 năm 2020 của Tòa án nhân dân huyện C, tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc có hiệu lực thi hành./.
| Nơi nhận: - VKSND tỉnh Tuyên Quang; - TAND + VKSND huyện C; - Người khiếu nại; - Trưởng phòng LĐ-TB&XH huyện C; - Công an xã + UBND xã X; - Lưu hồ sơ. kháng nghị của Tòa án cấp huyện. Tòa án cấp huyện về thời hạn áp dụng biện pháp xử lý hành chính. phạm pháp luật của Tòa án cấp huyện; trả hồ sơ cho Tòa án cấp huyện. pháp xử lý hành chính khi có một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 15 của Pháp lệnh này. hành chính của Tòa án cấp huyện và buộc chấp hành biện pháp xử lý hành chính khi không có căn cứ quy định tại Điều 111 của Luật xử lý vi phạm hành chính. dụng biện pháp xử lý hành chính của Tòa án cấp huyện và chấp nhận đề nghị cho hoãn, miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính khi có căn cứ quy định tại Điều 111 của Luật xử lý vi phạm hành chính. gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại của Tòa án cấp huyện khi quyết định giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại không đúng với quy định tại Điều 112 của Luật xử lý vi phạm hành chính và Điều 27 của Pháp lệnh này. miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại của Tòa án cấp huyện và quyết định việc giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian áp dụng biện pháp xử lý hành chính còn lại khi có căn cứ quy định tại Điều 112 của Luật xử lý vi phạm hành chính và Điều 27 của Pháp lệnh này. cơ quan kiến nghị, kháng nghị rút toàn bộ khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị; trong trường hợp này, quyết định của Tòa án cấp huyện có hiệu lực thi hành. | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thanh Hương Điều 35. Thẩm quyền của Thẩm phán giải quyết khiếu nại, kiến nghị, 1. Không chấp nhận khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị; giữ nguyên quyết định 2. Chấp nhận một phần khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị; sửa quyết định của 3. Hủy quyết định không chấp nhận áp dụng biện pháp xử lý hành chính vi 4. Hủy quyết định của Tòa án cấp huyện, đình chỉ việc xem xét, áp dụng biện 5. Hủy quyết định hoãn, miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý 6. Hủy quyết định không chấp nhận việc hoãn, miễn chấp hành quyết định áp 7. Hủy quyết định giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời 8. Hủy quyết định không chấp nhận đề nghị giảm thời hạn, tạm đình chỉ, hoặc 9. Đình chỉ việc giải quyết khiếu nại, kiến nghị, kháng nghị khi người khiếu nại, |