vanban.org

Quyết định 02/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

TAND huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình Tuyên án 28/05/2025 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:

1. Nguyên đơn: Anh Đỗ Việt Th sinh năm 1981 Nơi cư trú: 53 Tôn Thất Thiệp phường Điện Biên quận Ba Đình TP Hà Nội. 2. Bị đơn: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất — án dân sự — "Đỗ Việt Th - Bùi Văn Ngh"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CP
TỈNH HB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2025/QĐST-DSCP, ngày 28 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 26, 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngà 30/12/2016 của Ủ ban thường vụ Quốc hội qu định về mức thu, miễn gi m thu nộp qu n l và s dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên b n hoà gi i thành ngà 20 tháng 5 năm 2025 về việc các đương sự tho thuận được với nhau về việc gi i qu ết toàn bộ vụ án dân sự thụ l số: 15/2025/TLST - DS ngày 12 tháng 5 năm 2025.

XÉT THẤY:

Các tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n hoà gi i thành về việc gi i qu ết toàn bộ vụ án là tự ngu ện; nội dung tho thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngà kể từ ngà lập biên b n hoà gi i thành không có đương sự nào tha đổi kiến về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:

1.1. Nguyên đơn: Anh Đỗ Việt Th sinh năm 1981 Nơi cư trú: 53 Tôn Thất Thiệp phường Điện Biên quận Ba Đình TP Hà Nội.

1.2. Bị đơn:

- Ông Bùi Văn Ngh sinh năm 1948

- Bà Bùi Thị Ngh1 sinh năm 1956

- Chị Bùi Thị Q sinh năm 1980

- Chị Bùi Thị Ph sinh năm 1983 Nơi cư trú: xóm Rớm Khánh xã Thạch Yên hu ện CP tỉnh HB.

1.3. Ngƣời có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan:

- UBND xã Thạch Yên hu ện CP tỉnh HB; Địa chỉ: xã Thạch Yên hu ện CP tỉnh HB.

2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

2. 1. Về hiệu lực của hợp đồng:

Hợp đồng chu ển nhượng qu ền s dụng đất giữa ông Bùi Văn Ngh bà Bùi Thị Ngh1 chị Bùi Thị Q chị Bùi Thị Ph và anh Đỗ Việt Th đối với th a đất số 10 tờ b n đồ 14 diện tích 9882 m2 tại xóm Khánh xã Yên Thượng hu ện Kỳ Sơn tỉnh HB (nay là xóm Rớm Khánh xã Thạch Yên hu ện CP, tỉnh HB), có Giấ chứng nhận qu ền s dụng đất số L 335019 số vào sổ cấp giấ chứng nhận 00425QSDĐ/KS do UBND hu ện Kỳ Sơn tỉnh HB (na là hu ện CP tỉnh HB) cấp ngà 04/12/2000 được UBND xã Thạch Yên hu ện CP chứng thực số 193 quyển 01-SCT/HĐ GD ngà 27/10/2022 vô hiệu.

Các bên đương sự thống nhất không êu cầu Tòa án gi i qu ết hậu qu pháp l của Hợp đồng vô hiệu không êu cầu bồi thường không êu cầu gì khác.

Các bên tự liên hệ cơ quan qu n l nhà nước về đất đai để điều chỉnh đăng k biến động Giấ chứng nhận qu ền s dụng đất liên quan đến th a đất.

2.2. Về chi phí tố tụng: Ngu ên đơn tự ngu ện chịu chi phí tố tụng về việc xem xét thẩm định tại chỗ không êu cầu Tòa án gi i qu ết.

2.3. Về án phí: Ngu ên đơn tự ngu ện nộp toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm số tiền 150.000Đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng). Ngu ên đơn đã nộp 300.000Đ (Ba trăm nghìn đồng) tạm ứng án phí theo Biên lai thu tạm ứng án phí lệ phí tòa án số 0002995 ngày 12/5/2025 tại Chi cục thi hành án dân sự hu ện CP được đối trừ và nhận lại số tiền 150.000Đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).

3. Qu ết định nà có hiệu lực pháp luật nga sau khi được ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự người ph i thi hành án dân sự có qu ền thỏa thuận thi hành án qu ền êu cầu thi hành án tự ngu ện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ