- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Ngân hàng Thương mại cổ phần Q - Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ."
- Căn cứ chính? Điều 32 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; Điều 33 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án; Điều 34 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HuyÖn K - TØnh Ninh B×nh -------------------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sè: 02/2024/Q§CNHGT - KDTM QuyÕt ®Þnh |
CÔNG NHẬN KẾT QUẢ HÒA GIẢI THÀNH TẠI TÒA ÁN
Căn cứ các Điều 32, 33, 34 và 35 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án;
C¨n cø vµo yêu cầu công nhận kết quả hòa giải thành của người khởi kiện Ngân
hàng Thương mại cổ phần Q (M) và người bị kiện Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ.
Sau khi nghiên cứu:
- Đơn khởi kiện “Tranh chấp hợp đồng tín dụng” đề ngày 12/3/2024 của Ngân
hàng Thương mại cổ phần Q (M).
- Biªn b¶n ghi nhận kết quả hoµ gi¶i ngày 08/4/2024 về việc thỏa thuận giải
quyết toàn bộ tranh chấp của các bên tham gia hòa giải sau đây:
Người khởi kiện: Ngân hàng Thương mại cổ phần Q (M): Địa chỉ trụ sở chính:
Số 18 L, phường T, quận C, Thành phố Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật: ông Lưu Trung T1 - Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị.
Pháp nhân đại diện theo ủy quyền: Công ty TNHH Quản lý nợ và Khai thác tài sản
- Ngân hàng TMCP Q. Địa chỉ: Tầng 8, số 3 L, phường L, quận B, thành phố Hà Nội. Người đại diện theo pháp luật: Ông Hà Anh D - Chức vụ: Tổng giám đốc (Theo Hợp đồng ủy quyền số 129/UQ.MB-MBAMC ngày 13/04/2023 của Ngân hàng TMCP Q).
Người đại diện theo ủy quyền: Ông Quách Mạnh Q - Chức vụ: Giám đốc Vùng
Miền Bắc (Theo Nghị Quyết số 51/NQ-MBAMC-HĐTV V/v bổ nhiệm chính thức Giám đốc Vùng Miền Bắc ngày 25/05/2023 và Văn bản ủy quyền số 12941.4/UQ-MBAMC ngày 21/12/2023 của Tổng Giám đốc về việc ủy quyền thực hiện quyền và nghĩa vụ tố tụng và thi hành án). Địa chỉ: Tầng 7, số 3 L, phường L, quận B, thành phố Hà Nội.
Người đại diện theo ủy quyền lại: Bà Phí Thị Thu H, sinh năm 1991 và ông
Phạm Mạnh H1 – Chuyên viên xử lý nợ; Địa chỉ: Tầng 7, số 3 L, phường L, quận B, thành phố Hà Nội.
Người bị kiện: Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ. Địa chỉ: Xóm 2, xã T,
huyện K, tỉnh Ninh Bình. Người đại diện theo pháp luật: Ông Mai Văn C, sinh năm 1987 - Giám đốc công ty; Địa chỉ cư trú hiện tại: Xóm 2, xã T, huyện K, tỉnh Ninh Bình.
Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
+ Ông Mai Văn C, sinh năm: 1987 - Giám đốc công ty; Nơi cư trú hiện tại: Xóm
2, xã T, huyện K, tỉnh Ninh Bình.
+ Vợ chồng ông Phùng Văn N, sinh năm 1986; CCCD số: xxxxxxxxxxx, cấp
ngày 01/08/2016 và bà Lương Thị T2, sinh năm 1990; CCCD số: xxxxxxxxxxxx, cấp ngày 09/05/2021. Cùng cư trú tại địa chỉ: Xóm 3, xã T, huyện K, tỉnh Ninh Bình.
+ Vợ chồng ông Vũ Đức T, sinh năm 1980; CCCD số: xxxxxxxxxxxx, cấp ngày
28/06/2021 và bà Mai Thị C1, sinh năm 1982; CCCD số: xxxxxxxxxxxx cấp ngày 08/04/2016. Cùng cư trú tại địa chỉ: Xóm 1, xã T, huyện K, tỉnh Ninh Bình.
- Các tài liệu kèm theo Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải do Hòa giải viên
chuyển sang Tòa án và các tài liệu do Tòa án thu thập được theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN
Kết quả hòa giải thành được ghi trong biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày
08/4/2024 có đủ các điều kiện quy định tại Điều 33 Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án.
quyÕt ®Þnh:
1. C«ng nhËn kết quả hòa giải thành của các bên được ghi trong biên bản ghi
nhận kết quả hòa giải ngày 08/4/2024, cụ thể như sau:
1.1 Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày Tòa án ra quyết định công nhận thỏa
thuận này Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ phải thanh toán cho Ngân hàng TMCP Q dư nợ tính đến ngày 01/03/2024 là:
+ Nợ gốc : 29,935,656,618 đồng
+ Nợ lãi quá hạn : 2,674,207,097 đồng.
+ Tổng nợ : 32.609.863.715 đồng ( Ba mươi hai tỷ sáu trăm linh chín triệu tám
trăm sáu mươi ba nghìn bảy trăm mười lăm đồng )
1.2 Nếu bên vay không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ thanh
toán khoản nợ nêu trên và lãi phát sinh thì Ngân hàng TMCP Q có quyền yêu cầu Cơ quan Thi hành án tiến hành kê biên, phát mại toàn bộ các tài sản bảo đảm của các khoản vay được quy định trong các hợp đồng thế chấp đã ký giữa Ngân hàng TMCP Q – Chi nhánh Ninh Bình với Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ để thu hồi toàn bộ khoản nợ cho Ngân hàng TMCP Q. Cụ thể:
- Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 33623.17.230.33584583.BĐ
ngày 02/01/2018, cụ thể tài sản thế chấp như sau: ST
Loại
Số khung
Số máy
Biển số
GCN ĐK
Ngày cấp T
phương
xe ô tô số
tiện 1
Tải thùng 50BCHC048442 LQBB12016954 35C-083.80 015238
15/12/2017
kín 2
Tải thùng 50BCHC038796 LQBB09013354 35C-084.33 015237
15/12/2017
kín
- Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 8648.18.230.33584583.BĐ
ngày 23/03/2018 ST
Số khung
Số máy
Biển số
GCN ĐK xe ô tô
Ngày cấp T 1
50BCHC066494 LQBC05004339
35C-086.59 016533
20/03/2018 2
50BCHC044611 LQBB10014659
35C-086.53 016534
20/03/2018 3
50BCHC051844 LQBC01000394
35C-086.34 016531
20/03/2018 4
50BCHC048444 LQBB12016916
35C-084.48 016530
20/03/2018 5
50BCHC040391 LQBB10014534
35C-085.03 016529
20/03/2018 6
50BCHC051842 LQBC01000390
35C-086.13 016532
20/03/2018
- Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 30978.18.233.33584583.BĐ
ngày 07/09/2018. ST
Loại
Số khung
Số máy
Biển số
GCN ĐK
Ngày cấp T
phương
xe ô tô số
tiện 1
Xe
tải KK10JH032981 4N15UCR7127
35C-091.23 018691
27/08/2018
pickup
cabin kép
- Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 33484.18.233.33584583.BĐ
ngày 24/09/2018 ST
Loại
Số khung
Số máy
Biển số
GCN ĐK
Ngày cấp T
phương
xe ô tô số
tiện 1
Xe
tải 50BCHC066525 LQBC05004012 35C-091.53 018827
13/09/2018
thùng kín
- Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 43471.20.233.33584583.BĐ
ngày 20/08/2020. ST Loại phương tiện
Số khung
Số máy
Biển số
GCN ĐK
Ngày cấp T
xe ô tô số 1
Đầu kéo
APR3FN662896 79749687 35H-000.07 025319
18/08/2020 2
Xe sơ mi Rơ 4387L1004735 -/-
35R-013.95 01674
18/08/2020
moóc
- Hợp đồng thế chấp máy móc thiết bị số 73621.20.233.3584583.BĐ ngày
24/12/2020; STT
TÊN VÀ CHỦNG LOẠI
SỐ LƯỢNG
GIẤY TỜ SỞ HỮU
- Hợp đồng ngoại Thương số 97/DC2019
ngày 21/10/2019
Giữa Công ty TNHH Thương mại và Vận tải
Đ và
PINGXIANG XIGEMA
Máy ép hoa văn tự động trên vải : 1
TY -2256, Công suất 40KW-380V- 1
IPM.&EXP CO., LTD
80A, sản suất 2019, tai Trung Quốc
- Hóa đơn số: 97/DC2019 ngày
31/10/2019
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
xxxxxxxxxxxx ngày 31/10/2019
Máy dập bông bằng kim (đồng bộ
- Hợp đồng ngoại Thương số 76/DC2019
tháo rời) AID120-170-220, model
ngày 05/08/2019 giữa Công ty TNHH
AID 220cm, điện áp 220V-380V,
Thương mại và Vận tải Đ và PINGXIANG 2
3
Công suất 0.8-7.5KW, sản xuất
XIGEMA IPM.&EXP CO., LTD
năm 2017, tại Trung Quốc
- Hóa đơn số: 76/DC2019 ngày 15/08/2019
- - Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
Máy chải bông (đồng bộ tháo rời),
xxxxxxxxxxxx ngày 15/08/2019
AID 120-220-250-350, model AID 3
220 cm, điện áp 220V-380V, Công 2
suất 0.8-7.5KW, sản xuất năm
2017, tại Trung Quốc
Máy chuyền tải bông (đồng bộ tháo
rời) JIANGSU CHENYANG
TEXTILE MACHINERY 4
CORPORATION, model A045B, 1
sản lượng 800kg/h, công suất
4KW, sản xuất năm 2016, tại
Trung Quốc 5
- Hợp đồng ngoại Thương số 71/DC2019
Máy may công nghiệp loại 1 kim
ngày 18/07/2019 giữa Công ty TNHH
to: model đầu máy GK562-02-356,
Thương mại và Vận tải Đ và PINGXIANG
hiệu SHANGGONG nặng 64kg.
XIGEMA IPM.&EXP CO., LTD
8
Có mô tơ điện hiệu JUNDA model
- Hóa đơn số: 71/DC2019 ngày
YDL092-4, công suất 250W. Dùng
28/07/2019
điện 220V, sản suất năm 2018, tại
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
Trung Quốc
xxxxxxxxxxxx ngày 28/07/2019
Máy vắt sổ: Hiệu SIBAN, đầu máy
model YB 700-4 nặng 17kg. Mô tơ
điện hiệu GRAND, model HG-6
250-C. Bộ điều khiển model 2
GE201-2-AC. Công suất 430W.
Dùng điện 220V, sản suất năm
2018, tại Trung Quốc
Máy đóng gói hút chân không:
Hiệu FEIDA, thông số kỹ thuật
380V-60HZ-4.8KW-250m3/h-7
2
52Mpa (Dùng để đóng gói chăn
lông) suất năm 2018, tại Trung
Quốc
Máy cắt bông: Hiệu YICHENG,
- Hợp đồng ngoại Thương số 73/DC2019
model 6770. Mô tơ điện gồm 3 cái.
ngày 24/07/2019 giữa Công ty TNHH
Hiệu MINGT, model YX3-100L1-
Thương mại và Vận tải Đ và PINGXIANG 8
1
4, thông số kỹ thuật 2.2 KW-380V-
XIGEMA IPM.&EXP CO., LTD
50HZ=1 cái; Model YS5032, thông
- Hóa đơn số: 73/DC2019 ngày
số kỹ thuật 90W-380-V50HZ=2 cái
03/08/2019
(dạng tháo rời) suất năm 2019, tại
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
Trung Quốc
xxxxxxxxxxxx ngày 02/08/201 9
Máy may công nghiệp loại 2 kim to
- Hợp đồng số 242/DC 2020 ngày 16/10/2020
(đồng bộ tháo rời): Model GK562-
giữa Công ty TNHH Thương mại và Vận tải
02-356, hiệu SHANGGONG, công
Đ và PINGXIANG XIGEMA IPM.&EXP
suất 370W-380V-50HZ, nặng
CO., LTD 9
4
64kg, suất năm 2019, tại Trung
- Hóa đơn số: 242/DC2019 ngày
Quốc
26/10/2020
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
xxxxxxxxxxxx ngày 26/10/2020
Máy vắt sổ hiệu SIBAN, đầu máy
model YB700-4, nặng 17kg. Mô tơ
điện hiệu GRAND, model HG-10
250-C, bộ điều khiển model 1
GE201-2-AC, công suất 430W.
Dùng điện 220V, suất năm 2020,
tại Trung Quốc
- Hợp đồng số 91/DC2020 ngày 23/04/2020
giữa Công ty TNHH Thương mại và Vận tải
Đ và PINGXIANG XIGEMA IPM.&EXP
CO., LTD
- Hóa đơn số: 91/DC2020 ngày
03/05/2020
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
Máy dệt chiếu tre, hiệu KR, số máy
xxxxxxxxxxxx ngày 03/05/2020
từ 2020.001 đến 2020.015, công 11
30
suất 380V-0.58KW, suất năm
- Hợp đồng số 178/DC2020 ngày 20/06/2020
2020, tại Trung Quốc
giữa Công ty TNHH Thương mại và Vận tải
Đ và PINGXIANG XIGEMA IPM.&EXP
CO., LTD
- Hóa đơn số: 178/DC2020 ngày
01/07/2020
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
xxxxxxxxxxxx ngày 02/07/2020
Máy ép chiếu nhãn hiệu Nhật 12
Phong, model: REY-23115-7, điện 1
áp: 380V/50HZ, công suất 29kw
- Hợp đồng số 227/DC2020 ngày 20/09/2020
Lò hơi, model: DZH2-1.25-T, sản
giữa Công ty TNHH Thương mại và Vận tải
xuất tại Trung Quốc 13
1
Đ và PINGXIANG XIGEMA IPM.&EXP
CO., LTD
Máy quét keo một mặt phẳng nhãn
- Hóa đơn số: 227/DC2020 ngày
hiệu Nhật Phong, Model: RFY-
09/10/2020 14
1
23215-3, điện áp: 380V/50Hz,
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
công suất: 2.2kw
xxxxxxxxxxxx ngày 10/10/2020
Máy cuộn chiếu nhãn hiệu Nhât 15
1
Phong, model: RFY-20219-2, điện
áp: 380V/50Hz, công suát 1.5kw
Máy in hoa chuyển nhiệt dùng để
in hoa lên bề mặt chiếu tre, Model
- Hợp đồng số 260/DC2020 ngày 03/11/2020 16
ZY2100-10, điện áp 380V công 1
giữa Công ty TNHH Thương mại và Vận tải
suất
Đ và PINGXIANG XIGEMA IPM.&EXP
CO., LTD
130KW, sản xuất năm 2020
- Hóa đơn số: 260/DC2020 ngày
Máy cán sơn lên bề mặt chiếu tre,
13/11/2020 17
model TBD-2000, điện áp 380V 1
công suất 8KW, sản xuất năm 2020
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
xxxxxxxxxxxx ngày 13/11/2020
Máy chuyển tải nguyên phụ liệu,
model: G3-2000, điện áp 380V 18
1
công suất 50KW, sản xuất năm
2020
Máy ép chiếu nhãn hiệu Nhật
- Hợp đồng số 266/DC 2020 ngày 08/11/2020
Phong, model: RFY-23115-9, điện
giữa Công ty TNHH Thương mại và Vận tải
áp 380V, công suất 40KW, sản
Đ và PINGXIANG XIGEMA IPM.&EXP
xuất năm 2017
CO., LTD
- Hóa đơn số: 266/DC2020 ngày 19
1
18/11/2020
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số:
xxxxxxxxxxxx ngày 19/11/2020
Máy quét keo một mặt phẳng nhãn
hiệu Nhật Phong, model: RFY-20
1
23215-3, điện áp: 380V, Công suất:
2.2 KW, sản xuất năm 2017
- Hợp đồng thế chấp máy móc thiết bị số 4419.21.233.3584583.BĐ ngày
26/01/2021;
TÊN VÀ
SỐ STT CHỦNG
ĐẶC ĐIỂM
GIẤY TỜ SỞ HỮU
LƯỢNG
LOẠI
- Nhãn hiệu: ANJI
1
- Hợp đồng ngoại Thương số
KERUI
291/DC2020 ngày 11/12/2020 giữa
- Model: KRB-2020
Công ty TNHH Thương mại và Vận
Máy dệt
- seri số: 2020-15
tải Đ và PINGXIANG XIGEMA
15
chiếu tre
IPM. & EXP CO., LTD.
- Công suất: 380V-
0.58kw
- Hóa đơn Thương mại số
- Sản xuất: Năm 2020
291/DC2020 ngày 21/12/2020.
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số
- Xuất xứ: Trung Quôc
xxxxxxxxxxxx ngày 21/12/2020.
- Nhãn
hiệu:
2
Máy
SHANGGONG
- Hợp đồng ngoại thương số 83/DC
may công
2019 ngày 11/09/2019 giữa Công ty
- Model: GK562-02-356
nghiệp
TNHH Thương mại và Vận tải Đ và
- Công suất: 370W-
loai 2 kim 4
PINGXIANG XIGEMA IPM. &
380V-50Hz
to (đồng
EXP CO., LTD.
bộ tháo
- Nặng 64kg
- Hóa đơn Thương mại số
rời)
- Sản xuất: Năm 2018
83/DC2019 ngày 21/09/2019.
- Xuất xứ : Trung Quốc
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số
Ðầu
- Nhãn hiệu: RUIBIAO
3
xxxxxxxxxxxx ngày 21/09/2019.
máy may
- Model: DU4430-LU40
công
- Hợp đồng ngoại thương số 04/DC
1
- Công suất: 220V-650W
nghiệp
2021 ngày 01/01/2021 giữa Công ty
- Sản xuất: Năm 2020
loại
TNHH Thương mại và Vận tải Đ và
- Xuất xứ: Trung Quốc
3 kim to
PINGXIANG XIGEMA IPM. &
EXP CO., LTD.
Máy
- Nhãn hiệu: YUE BIAC
4
- Hóa đơn Thương mại số
may công
- Model: GC0302-L40
04/DC2021 ngày 04/01/2021.
nghiệp
- Củ điện: YD-X-550W
loại 1 kim
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số
- Thông số kỹ thuật:
1
to
xxxxxxxxxxxx ngày 04/01/2021
260V-550W
- Hợp đồng ngoại thương số 63/DC
(dạng nguyên kiện)
2019 ngày 12/06/2019 giữa Công ty
- Sản xuất: Năm 2018
TNHH Thương mại và Vận tải Đ và
- Xuất xứ: Trung Quốc
PINGXIANG XIGEMA IPM. &
- Nhãn hiệu: RUIBIAO
5
EXP CO., LTD.
- Model: DU4430-L40
Máy
- Hóa đơn Thương mại số
may công
63/DC2019 ngày 22/06/2019.
- Củ điện: HELI
nghiệp
1
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số
- Thông số kỹ thuật 200-
loại 3 kim
xxxxxxxxxxxx ngày 23/06/2019
240V/50-60HZ-30A
to
(dạng nguyên kiện)
- Hợp đồng ngoại thương số 34/DC
- Sản xuất: Năm 2018
2020 ngày 26/02/2020 giữa Công ty
- Xuất xứ: Trung Quốc
TNHH Thương mại và Vận tải Đ và
PINGXIANG XIGEMA IPM. &
Ðầu máy
- Nhãn hiệu: RUIBIAO
6
EXP CO., LTD.
may công
- Model: DU4430-L40
- Hóa đơn Thương mại số
nghiệp loại
1
- Công suất: Năm 2019
34/DC2020 ngày 07/03/2020.
3 kim to
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số
xxxxxxxxxxxx ngày 09/03/2020
- Hợp đồng thế chấp máy móc thiết bị số 30121.21.233.3584583.BĐ ngày
04/06/2021;
TÊN VÀ CHỦNG
SỐ STT
GIẤY TỜ SỞ HỮU
LOẠI
LƯỢNG
01 máy đập tre
- Hợp đồng số 80/DC 2021 ngày 19/03/2021 ký giữa 1
dùng đạp để phân tán,
Công ty TNHH TM và Vận tải Đ và
làm dập than tre nứa,
PINGXIANG XIGEMA
nhãn hiệu ANJI Shang
IMP.&EXP CO., LTD
Feng , model SF400, 1
- Invoice số 80/DC2021 ngày 29/03/2021
seri số 00012, công
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số
suất 4 kw -380V, SX
xxxxxxxxxxxx ngày 29/03/2021
năm 2021 tại Trung
Quốc
15 Máy dệt chiếu tre,
- Hợp đồng số 105/DC2021 ngày 31/03/2021 ký giữa 2
nhãn hiệu KeRui,
Công ty TNHH TM và Vận tải Đ và
model KRB-2021, seri
PINGXIANG XIGEMA
số 010321, Công suất
IMP.&EXP CO., LTD
380v-0.58Kw,
SX 15
- Invoice số 105/DC2021 ngày 10/04/2021
năm 2021 tại Trung
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số
Quốc
xxxxxxxxxxxx ngày
13/04/2021
1 Máy chẻ nam tre
- Hợp đồng số 33/DC 2021 ký ngày 18/01/2021 ký 3
dùng chẻ tách nhỏ nan
giữa Công ty TNHH TM và Vận tải Đ và
tre, nứa. Hãng sản
PINGXIANG XIGEMA
xuất Shang Feng SF,
IMP.&EXP CO., LTD
1
model: SF-300, Công
- Invoice số 33/DC2021 ngày 28/01/2021
suất 23.4Kw-380v,
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số
sản xuất năm 2020 tại
xxxxxxxxxxxx ngày
Trung Quốc
30/01/2021
1 Máy đập tre dùng 4
1
đập để phân tán làm
dập thân tre, nứa.
Hãng sản xuất Shang
Feng SF, model: SF-
400, Công suât 4Kw-
380v, sản xuất năm
2020 tại Trung Quốc
03 Máy chẻ nam tre 5
- Hợp đồng số 97/DC 2021 ngày 26/03/2021 ký giữa
dùng chẻ tách nhỏ nan
Công ty TNHH TM và Vận tải Đ và
tre, nứa. Hãng sản
PINGXIANG XIGEMA
xuất Shang Feng SF,
model: SF-001, serial:
IMP.&EXP CO., LTD
3
00034, Công suất
- Invoice số 97/DC2021 ngày 05/04/2021
16.9Kw-380v,
sản
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số
xuất năm 2021 tại
xxxxxxxxxxxx ngày
Trung Quốc
08/04/2021
6
03 Máy chẻ nam tre
dùng chẻ tách nhỏ nan
tre, nứa. Hãng sản xuất
Shang Feng SF,
model: SF-002, serial: 3
00035, Công suất
15Kw-380v, sản xuất
năm 2021 tại Trung
Quốc 7
01 Máy đập tre dùng
đập để phân tán làm
dập thân tre, nứa.
Hãng sản xuất Shang
1
Feng SF, model: SF-
400, Công suất 4Kw-
380v, sản xuất năm
2021 tại Trung Quốc
02 Máy chẻ nam tre
- Hợp đồng số 54/DC2021 ngày 27/02/2021 ký 8
dùng chẻ tách nhỏ nan
giữa Công ty TNHH TM và Vận tải Đ và
tre, nứa. Hãng sản xuất
PINGXIANG XIGEMA
Shang Feng SF,
2
IMP.&EXP CO., LTD
model: SF-001, Công
- Invoice số 54/DC2021 ngày 09/03/2021
suất 16.9Kw-380v, sản
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số
xuất năm 2021 tại
xxxxxxxxxxxx ngày 09/03/2021
Trung Quốc
02 Máy chẻ nam tre 9
2
dùng chẻ tách nhỏ nan
tre, nứa. Hãng sản xuất
Shang Feng SF,
model: SF-002, Công
suất 15Kw-380v, sản
xuất năm 2021 tại
Trung Quốc
- Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 31318.21.233.33584583.BĐ
ngày 09/06/2021 đã ký giữa Ngân hàng TMCP Q – Chi nhánh Ninh Bình với Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ. STT Loại
Số khung
Số máy
Biển số
GCN ĐK Ngày cấp
phương tiện
xe ô tô số 1
Xe ô tô đầu 1FUJGLD54GLG 472906S0317999 35H-006.71
35003392 03/06/2021
kéo
U1969 2
Xe sơ mi LA996RBC7M7 -/-
35R-015.36
35000159 31/05/2021
Rơ mooc YXY707
tải
- Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 38232.21.230.33584583.BĐ
ngày 13/07/2021 STT Loại
Số khung
Số máy
Biển số
GCN ĐK xe Ngày
phương
ô tô số
cấp
tiện 1
Xe tải có 550AGC006489
3E37F2G00250 35C-065.99
009552
26/09/2
mui
016 2
Xe
đầu SJR9DN313737
5HM2Y4163475 35C-073.37
012037
24/03/2
kéo
017 3
Xe tải có 50BCGC084509
LQBA12013672 35C-062.37
008141
03/06/2
mui
016
- Hợp đồng thế chấp phương tiện giao thông số 38240.21.233.33584583.BĐ
ngày 13/07/2021 STT Loại
Số khung
Số máy
Biển số
GCN ĐK Ngày cấp
phương tiện
xe ô tô số 1
Xe tải có 50BCHC044580 LQBB10014648 35C-079.43 014072
15/09/2017
mui 2
Rơ moóc, LJRH13386D101 -/-
35R-009.88 000055
07/08/2017
sơ mi Rơ 0348
(ĐK LĐ ngày
moóc
05/09/2013)
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số
60868.21.233.3584583.BĐ ngày 10/11/2021 ký giữa ký giữa Ngân hàng TMCP Q – Chi nhánh Ninh Bình với Ông Vũ Đức T và bà Mai Thị C1.
- Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất số
60938.21.233.3584583.BĐ ngày 10/11/2021, ký giữa ký giữa Ngân hàng TMCP Quân Đội – Chi nhánh Ninh Bình với Ông Phùng Văn N và bà Lương Thị T2.
- Hợp đồng thế chấp máy móc thiết bị số 9891.22.233.3584583.BĐ ngày
14/03/2022;
SỐ
STT TÊN VÀ CHỦNG LOẠI
GIẤY TỜ SỞ HỮU
LƯỢNG
- Hợp đồng ngoại thương số 1
01 Máy ép chiếu nhãn hiệu Shanghai
01/DC2022 ký ngày 02/01/2022
Keming, model: SHKJ-243119-7, seri số
giữa Công ty TNHH TM và Vận
20171101, công suất 32.1kw, điện áp: 1
tải Đ và
380v/50Hz, sản xuất năm 2018, tại Trung
PINGXIANG XIGEMA
Quốc
IMP.&EXP CO., LTD 2
01 ép chiếu nhãn hiệu Shanghai Keming,
- Invoice số 01/DC2022 ngày
model: SHKJ-244115-9, seri số 20181002,
08/01/2022
1
công suất 32.1kw, điện áp: 380v/50Hz, sản
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu
xuất năm 2018, tại Trung Quốc
thông quan số xxxxxxxxxxxx
01 Máy quét keo một mặt phẳng nhãn hiêu
ngày 09/01/2022 3
Shanghai Keming model: SHKJ-2152-3,
Serial: 20171103, điện áp: 380V/50Hz, công
1
suất: 2.2 KW, sản xuất năm 2018, tại Trung
Quốc
- Hợp đồng thế chấp số 105836.22.233.3584583.BĐ ngày 16/12/2022
SỐ
STT TÊN VÀ CHỦNG LOẠI
GIẤY TỜ SỞ HỮU
LƯỢNG
Máy in hoa chuyển nhiệt dùng
- Hợp đồng số 13/DC2022 ký ngày 1
để in hoa lên bề mặt chiếu tre,
23/04/2022 giữa Công ty TNHH TM và Vận
1
Model: ZY2100-10
tải Đ và
PINGXIANG XIGEMA 2
Máy cán sơn lên bề mặt chiếu
IMP.&EXP CO., LTD
1
tre, Model: TBD-1020
- Invoice số 13/DC2022 ngày 03/05/2022
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số 3
Máy chyển tải nguyên phụ liệu, 1
Model: G3-1028
xxxxxxxxxxxx ngày 06/05/2022
- Hợp đồng ngoại thương số 28/DC2022 ký 4
Máy dệt chiếu tre, Model:
ngày 30/07/2022 giữa Công ty TNHH TM và
KRB2021
Vận tải Đ và
PINGXIANG XIGEMA
1
IMP.&EXP CO., LTD
- Invoice số 28/DC2022 ngày 09/08/2022
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu thông quan số
xxxxxxxxxxxx ngày 11/08/2022
- Hợp đồng thế chấp hàng hóa theo hình thức luân chuyển số
1462.19.233.3584583.BĐ ngày 14/01/2019 và các phụ lục hợp đồng thế chấp liên quan ký giữa Ngân hàng TMCP Quân Đội – Chi nhánh Ninh Bình với Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ.
Tại thời điểm ngày 08/04/2024, hàng hóa hiện có là: Stt
Tên hàng hóa
Đơn vị tính
Số chiếc 1
Chiếu Tăm 0,9m x 1,9m - Bó 15
Chiếc
1,095 2
Chiếu Tăm 0,9m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
1,536 3
Chiếu Tăm 1,0m x 1,9m - Bó 15
Chiếc
2,385 4
Chiếu Tăm 1,0m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
5,532 5
Chiếu Tăm 1,2m x 1,9m - Bó 15
Chiếc
525 6
Chiếu Tăm 1,2m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
1,704 7
Chiếu Tăm 1,4m x 1,9m - Bó 15
Chiếc
870 8
Chiếu Tăm 1,4m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
120 9
Chiếu Tăm 1,5m x 1,9m - Bó 15
Chiếc
520 10
Chiếu Tăm 1,5m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
855 11
Chiếu Tăm 1,5m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
2,400 12
Chiếu Tăm 1,6m x 2,0m - Bó 15
Chiếc
1,320 13
Chiếu Tăm 1,6m x 2,0m - Bó 12
Chiếc
1,764 14
Chiếu Tăm 1,8m x 2,0m - Bó 15
Chiếc
3,525 15
Chiếu Tăm 1,8m x 2,0m - Bó 12
Chiếc
1,860 16
Chiếu Tăm 2.0m x 2,2m - Bó 10
Chiếc
1,140 17
Chiếu Đối mục 1,2m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
768 18
Chiếu Đối mục 1,4m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
612 19
Chiếu Đối mục 1,5m x 1,9m - Bó 12
Chiếc
5,484 20
Chiếu Đối mục 1,6m x 2,0m - Bó 12
Chiếc
9,864 21
Chiếu Đối mục 1,8m x 2,0m - Bó 12
Chiếc
3,552 22
Chiếu Đối mục 2,0m x 2,2m - Bó 10
Chiếc
50 23 Chiếu Trúc Tây Bắc Hàng Mộc Lá KT 1,6m -
Chiếc
360
Bó 12
Chiếu Trúc Tây Bắc Hàng Mộc Lá KT 2,0m - 24
Chiếc
180
Bó 10
Chiếu Trúc Tây Bắc Hàng Gấu Da KT 1,2m - 25
Chiếc
270
Bó 15
Chiếu Trúc Tây Bắc Hàng Gấu Da KT 1,5m - 26
Chiếc
525
Bó 15
Chiếu Trúc Tây Bắc Hàng Gấu Da KT 1,6m - 27
Chiếc
1,065
Bó 15
Chiếu Trúc Tây Bắc Hàng Gấu Da KT 1,8m - 28
Chiếc
750
Bó 15
Chiếu Trúc Tây Bắc Hàng Mộc Loại 1 KT 1,5m 29
Chiếc
1,368
- Bó 12
Chiếu Trúc Tây Bắc Hàng Mộc Loại 1 KT 1,6m 30
Chiếc
2,592
- Bó 12 31
Manh cũi 0,6m x 0,9m - Bó 60
Chiếc
93,120 32
Mành tăm tròn KT-1.6m - bó 32
m2
7,072 33
Mành tăm tròn KT-1.8m - bó 36
m2
7,848 34
Mành tăm tròn KT-2.0m - bó 40
m2
120 35
K2-Mành tăm tròn KT-1.6m - bó 32
m2
1,632 36
K2-Mành tăm tròn KT-1.8m - bó 36
m2
11,232
TỔNG KHO
175,615
1.3 Trường hợp Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ không có khả năng
trả nợ thì vợ chồng ông Vũ Đức T và bà Mai Thị C; Vợ chồng ông Phùng Văn N và bà Lương Thị T2 có trách nhiệm bàn giao tài sản đã thế chấp là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của mình bảo lãnh cho khoản vay của Công ty TNHH Đình Của cho cơ quan Thi hành án Dân sự huyện K để thực hiện phát mại tài sản thế chấp để thu hồi nợ cho Ngân hàng MB.
Vợ chồng ông Vũ Đức T và bà Mai Thị C1; Vợ chồng ông Phùng Văn N và
bà Lương Thị T2 có quyền nộp tiền để giải chấp tài sản thế chấp là Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất với Ngân hàng MB không phụ thuộc vào việc Công ty TNHH Thương mại và Vận tải Đ đã thanh toán toàn bộ hay bất kỳ dư nợ nào tại Ngân hàng MB.
1.4 Bên vay vẫn phải thanh toán phần nợ lãi, tiền phạt phát sinh theo lãi suất
thỏa thuận tại Hợp đồng cho vay đã ký kể từ ngày 02/03/2024 cho đến khi thanh toán xong khoản nợ.
1.5 Trường hợp số tiền thu được từ việc bán/xử lý tài sản bảo đảm được dùng
để thanh toán nghĩa vụ trả nợ của Bên vay đối với Ngân hàng MB không đủ thanh toán hết khoản nợ thì Bên vay vẫn phải có nghĩa vụ trả hết khoản nợ cho Ngân hàng MB bằng tài sản khác của mình có được.
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký, không bị kháng cáo,
kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự và được thi hành theo quy định của pháp luật về Thi hành án dân sự. N¬i nhËn:
ThÈm ph¸n
- VKSND huyÖn K;
- Chi côc THADS huyÖn K;
(Đã ký)
- Các bên tham gia hòa giải;
- L u hå s¬ Tòa án.
Phạm Thế Anh