vanban.org

Quyết định 02/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La Tuyên án 16/08/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: Ông Đinh Văn D, sinh năm 1970; Địa chỉ: Bản B, xã HT, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Thu H, sinh năm 1978; Địa chỉ: Tiểu khu X, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN PHÙ YÊN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2023/QĐST-DSPhù Yên, ngày 16 tháng 8 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào khoản 3 Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 463, 465, 466 của Bộ luật dân sự; các khoản 2, 7 Điều 26 của Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ vào Biên bản hoà giải thành ngày 08 tháng 8 năm 2023 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 03/2023/TLST-DS ngày 03 tháng 8 năm 2023.

XÉT THẤY:

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:

- Nguyên đơn: Ông Đinh Văn D, sinh năm 1970; Địa chỉ: Bản B, xã HT, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La.

- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Thu H, sinh năm 1978; Địa chỉ: Tiểu khu X, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La.

2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Bà Nguyễn Thị Thu H có trách nhiệm trả nợ cho ông Đinh Văn D tổng số tiền nợ gốc là 75.000.000 đồng (Bảy mươi lăm triệu đồng). Ông Đinh Văn D không yêu cầu bà Nguyễn Thị Thu H trả lãi suất vay. Thời hạn trả nợ cụ thể như sau:

Đợt 01: Ngày 30/11/2023 trả nợ số tiền 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng);

Đợt 02: Ngày 29/02/2024 trả nợ số tiền 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng);

Đợt 03: Ngày 31/5/2024 trả nợ số tiền 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng);

Đợt 04: Ngày 31/8/2024 trả nợ số tiền 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng);

Đợt 05: Ngày 30/11/2024 trả nợ số tiền 15.000.000 đồng (Mười lăm triệu đồng);

- Về án phí dân sự sơ thẩm: Bà Nguyễn Thị Thu H chịu án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 937.500 đồng (Chín trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm đồng).

Ông Đinh Văn D tự nguyện chịu án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch là 937.500 đồng (Chín trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm đồng), được trừ vào tiền tạm ứng án phí đã nộp 1.875.000 đồng (Một triệu, tám trăm bảy mươi lăm nghìn đồng). Trả lại cho ông Đinh Văn D số tiền 937.500 đồng (Chín trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: AA/2021/0002830, ngày 03/8/2023 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La.

Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án đối với khoản tiền phải thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại các điều 357, 468 của Bộ luật dân sự.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ