- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "cong nhan thuan tinh ly hon X va N"
- Tòa quyết gì? 1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẠ LONG TỈNH QUẢNG N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 02/2022/QĐST-HNGĐ | Hạ Long, ngày 07 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẠ LONG, TỈNH QUẢNG N
Căn cứ vào Điều 149, 212, 213, khoản 4 Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 176/2021/TLST - HNGĐ ngày 16 tháng 12 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Người yêu cầu: Chị Đào Thị Nguyệt N, sinh năm 1982;
Địa chỉ: Tổ 78, khu 9, phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng N;
- Người yêu cầu: Anh Nguyễn Thanh X, sinh năm 1982;
Địa chỉ: Tổ 78, khu 9, phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng N;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về quan hệ hôn nhân:
Chị Đào Thị Nguyệt N và anh Nguyễn Thanh X kết hôn v i nhau vào ngày 07/4/2008 c đăng ký kết hôn h p pháp tại Ủy ban nhân dân phường Yết Kiêu, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng N trên cơ s hoàn toàn tự nguyện Đây là hôn nhân h p pháp đư c pháp luật bảo vệ.
Sau khi kết hôn, anh chị chung sống hạnh ph c đến năm 2017 thì phát sinh mâu thu n. Nguyên nhân là do v chồng b t đồng quan đi m sống, thường xuyên cãi vã, cả hai không tìm đư c tiếng n i chung. Sau một thời gian hàn gắn, nhiều lần n i chuyện v i nhau nhưng v n không th tìm đư c tiếng n i chung, chị N và anh X đã quyết định ly thân v i nhau từ năm 2017 Trong thời gian ly thân, mâu thu n v chồng dù đã đư c bố mẹ hai bên khuyên can, hòa giải nhưng không c kết quả. Chị N và anh X xác định không còn tình cảm v chồng, mục đích hôn nhân không đạt đư c Vì vậy, chị N và anh X đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn là c cơ s ch p nhận.
Về con chung: Chị Đào Thị Nguyệt N và anh Nguyễn Thanh X c 02 con chung là G, sinh ngày 24/3/2009 và T, sinh ngày 24/3/2013 Khi ly hôn anh chị thống nh t chị N là người trực tiếp nuôi dư ng, chăm s c 02 con chung đến tuổi thành niên đủ 18 tuổi Anh X c nghĩa vụ c p dư ng cho con số tiền 8 000 000 đồng/tháng, mỗi con chung đư c c p dư ng 4 000 000 đồng Thời gian c p dư ng bắt đầu từ tháng 01 năm 2022 đến khi con chung thành niên đủ 18 tuổi Anh X c quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm s c con chung không ai đư c cản tr
Về tài sản chung, vay n chung: Chị Đào Thị Nguyệt N và anh Nguyễn Thanh X không c tài sản chung, không c vay n chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết
Về lệ phí: Chị Đào Thị Nguyệt N tự nguyện chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ th m theo quy định của pháp luật;
Đã hết thời hạn 07 ngày, k từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đ
QUYẾT ĐỊNH:
1 Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ th như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Đào Thị Nguyệt N và anh Nguyễn Thanh X thống nh t thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Giao 02 con chung là G, sinh ngày 24/3/2009 và T, sinh ngày 24/3/2013 cho chị Đào Thị Nguyệt N nuôi dư ng, chăm s c đến tuổi thành niên đủ 18 tuổi Anh Nguyễn Thanh X c nghĩa vụ c p dư ng nuôi con chung số tiền 8 000 000 đồng/tháng, mỗi con chung 4 000 000 đồng/tháng, thời gian c p dư ng bắt đầu từ tháng 01 năm 2022 Anh X c quyền thăm nom, chăm s c con chung không ai đư c cản tr
- Về tài sản chung, vay n chung: Chị Đào Thị Nguyệt N và anh Nguyễn Thanh X không c tài sản chung, không c vay n chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2 Về lệ phí Tòa án: Chị Đào Thị Nguyệt N chịu toàn bộ lệ phí dân sự sơ th m là 300 000đ Ba trăm ngh n đ ng đư c trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí theo biên lai thu tiền tạm ứng lệ phí số 0000285 ngày 16/12/2021 của Chi cục thi hành án dân sự thành phố Hạ Long. Chị N đã nộp đủ lệ phí
3 Quyết định này c hiệu lực ngay sau khi đư c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c th m
| Nơi nhận: - Đương sự; - TAND tỉnh Quảng N; - VKSND TP Hạ Long; - Chi cục THADS TP Hạ Long; - UBND phường Yết Kiêu; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự | THẨM PHÁN Vũ Tuấn Anh |