vanban.org

Quyết định 02/2021/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể như sau : Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận t Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Chi c và anh Đly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí v à Lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H À TRUNG
TỈNH THANH HÓA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 02/2021/QĐST-HNGĐHà Trung, ngày 08 tháng 01 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN T

ÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC

ĐƯƠ

NG SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN H À TRUNG, TỈNH THANH HÓA Căn cứ v ào Điều 212; 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ v ào Điều 55; 81; 82 v à Điều 83 Luật hôn nhân v à gia đình; Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015 ; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng

ày 30/12/2016 của Ủy ban Thư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v

à sử dụng án phí v à lệ phí T òa án; Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số 216/2020/TLST-HNGĐ ngày 22 tháng 12 năm 2020 về việc y êu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ng ư ời tham gia tố tụng sau đây

:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: 1. Chị Trần Thị H à Ch - Sinh năm 1993 Địa chỉ: Thôn H, xã H, huyện H , tỉnh Thanh Hóa . 2. Anh Nguyễn Hữu Đ - Sinh năm 1989 Địa chỉ: Thôn G, xã H, huyện H , tỉnh Thanh Hóa .

NHẬN ĐỊNH CỦA T

ÒA ÁN: [1]. Về hôn nhân: Chị Trần Thị H à Ch và anh Nguyễn Hữu Đ kết hôn trên cơ s ở tự nguyện,

đư ợc UBND x ã Hà Long, huyện H à Trung, tỉnh Thanh Hóa cấp giấy chứng nhận kết hôn

ngày 18/07/2018. Sau khi kết hôn, vợ chồng chung sống

hạnh phúc đến tháng 01/2019 thì phát sinh mâu thuẫn, nguy ên nhân là do bất đồng quan điểm sống, tính t ình không hợp dẫn đến

vợ chồng không còn tình cảm , Chị Ch và anh Đ đã sống ly thân từ tháng 1 /2020 đến nay , vợ chồng không c òn quan tâm gì đến nhau nữa . Ngày 04/12/2020 xét thấy t ình cảm vợ chồng không c

òn, mục đích hôn nhân không đạt đ ư ợ c nên chị Ch, anh Đ có đơ n yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Nay chị Ch và chị Đ không thay đổi ý kiến v à đề nghị T òa án công nhận sự thuận t

ình ly hôn.

[2]. Về con chung: Chị Ch và anh Đ không có con chung nên các đương s ự không yêu cầu T òa án giải quyết . [3] Về t ài sản chung: Chị Ch và anh Đ không yêu cầu T òa án giải quyết [4]. Về lệ phí: Hai b ên thống nhất thỏa thuận

chị Ch là ngư ời chịu lệ phí sơ thẩm . [5]. Việc thuận t ình ly hôn và thoả thuận của

chị Ch và anh Đ đư ợc ghi trong Biên bản hòa giải đo àn tụ không th ành ngày 31 tháng 12 năm 2020 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật,

không trái đạo Đ xã hội. Đã hết thờ i hạn 07 ngày, kể từ ng ày lập B iên bản hòa giải đo àn tụ không thành, không có đươ ng sự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận

đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ

ương s ự cụ thể như sau :

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận t

ình ly hôn giữa: Chị Trần Thị H à Ch và anh Nguyễn Hữu Đ.

- Về con chung: Chị Trần Thị H à Ch và anh Nguyễn Hữu Đ không có con chung nên các đương s ự không y êu cầu T òa án giải quyết.

- Về t ài sản chung: Chị Trần Thị H à Ch và anh Nguyễn Hữu Đ không đề nghị To à án giải quyết. 2. Về lệ phí T òa án: Chị Trần Thị H à Ch chịu 300.000đồng tiền lệ phí giải quyết việc dân sự s ơ thẩm, nh ư ng đư ợc t rừ v ào số tiền tạm ứng

lệ phí chị đã nộp là 300.000đồng theo bi ên lai thu số AA/2019/0009272 ngày 17/12/2020 của Chi cục Thi h ành án dân sự huyện H à Trung, tỉnh Thanh Hoá; chị Ch đã nộp đủ lệ phí . 3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sa

u khi đư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ