vanban.org

Quyết định 02/2019/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

1) guyên đơn: Ngân hàng C, trụ s ch nh: Phường N, quận X, Thành phố Hà Nội. g i đ i di n theo y uy n c a nguyên đơn: Ông Đinh Thế T - Chuyên viên Phòng khách hàng Ngân hàng C - Chi nhánh D, đ a chỉ: phường K, thành phố P, tỉnh Bến Tre ăn bản ủy quyền ngày 02/01/2019). Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng giữa Ngân hàng C với ông Ngô Minh H"
  • Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN M C Y NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BẾN TRE
Số: 02/2019/QĐST-DS
M Cày am, ngày 11 tháng 01 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 03 tháng 01 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 372/2018/TLST-DS ngày 11 tháng 12 năm 2018.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:

1.1) guyên đơn: Ngân hàng C, trụ s ch nh: Phường N, quận X, Thành phố Hà Nội.

g i đ i di n theo y uy n c a nguyên đơn: Ông Đinh Thế T - Chuyên viên Phòng khách hàng Ngân hàng C - Chi nhánh D, đ a chỉ: phường K, thành phố P, tỉnh Bến Tre ăn bản ủy quyền ngày 02/01/2019).

1.2) Bị đơn: Ông Ngô Minh H - Sinh năm: 1981 và bà Đinh Th y V - Sinh năm: 1981; c ng đ a chỉ: Khu phố O, th trấn Q, huyện M, tỉnh Bến Tre.

2/ Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

2.1) Ông Ngô Minh H và bà Đinh Th y V có ngh a vụ liên đới trả cho Ngân hàng C số nợ gốc là: 32.000.000đ ba mươi hai triệu đ ng và tiền lãi t nh đến ngày 02 tháng 01 năm 2019 là 7.752.000đ bảy triệu bảy trăm năm mươi hai ngàn đ ng , tổng cộng là 39.752.000đ ba mươi ch n triệu bảy trăm năm mươi hai ngàn đ ng ; kể từ ngày 03 tháng 01 năm 2019, ông Ngô Minh H và bà Đinh Th y V có ngh a vụ liên đới ch u tiền lãi đối với số tiền 39.752.000đ ba mươi ch n triệu bảy trăm năm mươi hai ngàn đ ng cho đến khi trả tất nợ với mức lãi suất là 1,5 /tháng.

2.2) ề án ph dân sự sơ thẩm:

2.2.1. Ông Ngô Minh H và bà Đinh Th y V nhận liên đới ch u 994.000đ ch n trăm ch n mươi bốn ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ thẩm.

2.2.2. Ngân hàng C không phải ch u án ph dân sự sơ thẩm; hoàn trả lại cho Ngân hàng C số tiền tạm ứng án ph dân sự sơ thẩm đã nộp là 984.000đ ch n trăm tám mươi bốn ngàn đ ng theo biên lai thu tạm ứng án ph , lệ ph Tòa án số 0020930 ngày 11/12/2018 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện M, tỉnh Bến Tre.

3/ Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục ph c thẩm.

4/ Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ